video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.9 K lượt search
LDA

Điểm chuẩn Đại học Công đoàn năm 2025 mới nhất

Mã trường: LDA 5.0 3.9 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.97 D01; D11; D12; D14; D15; X79
2 7310101 Kinh tế 24.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25
3 7310301 Xã hội học 23.70 C00; C03; C07; D01; D14; X70
4 7310630 Việt Nam học 23.03 D01; D11; D12; D14; D15; X79
5 7320105 Truyền thông đại chúng 24.70 D01; D11; D12; D14; D15; X79
6 7340101 Quản trị kinh doanh 18.75 A01; D01; D07; D09; D10; X25
7 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22.55 A01; D01; D07; D09; D10; X25
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.75 A01; D01; D07; D09; D10; X25
9 7340301 Kế toán 18.20 A01; D01; D07; D09; D10; X25
10 7340404 Quản trị nhân lực 18.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25
11 7340408 Quan hệ lao động 20.43 A01; D01; D07; D09; D10; X25
12 7380101 Luật 25.25 C00; C03; C07; D01; D14; X70
13 7460108 Khoa học dữ liệu 21.50 A00; A01; A03; C01; D01; X06
14 7480201 Công nghệ thông tin 23.60 A00; A01; A03; C01; D01; X06
15 7760101 Công tác xã hội 23.72 C00; C03; C07; D01; D14; X70
16 7810101 Du lịch 24.00 D01; D11; D12; D14; D15; X79
17 7850201 Bảo hộ lao động 19.69 A00; A01; A03; C01; D01; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.47 D01; D11; D12; D14; D15; X79
2 7310101 Kinh tế 26.90 A01; D01; D07; D09; D10; X25
3 7310630 Việt Nam học 25.65 D01; D11; D12; D14; D15; X79
4 7320105 Truyền thông đại chúng 27.20 D01; D11; D12; D14; D15; X79
5 7340101P Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.29 A01; D01; D07; D09; D10; X25
6 7340408 Quan hệ lao động 23.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25
7 7460108 Khoa học dữ liệu 24.50 A00; A01; A03; C01; D01; X06
8 7480201 Công nghệ thông tin 26.10 A00; A01; A03; C01; D01; X06
9 7810101 Du lịch 26.50 D01; D11; D12; D14; D15; X79
10 7850201 Bảo hộ lao động 23.14 A00; A01; A03; C01; D01; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.