I. Điểm chuẩn Học viện Quản lý giáo dục năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.83 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.83 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.68 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.68 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 25.5 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 25.5 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 21.4625 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 21.4625 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.87 | |
| 10 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 24.87 | |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.38 | |
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 24.38 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 15 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.864 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.864 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.744 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.744 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 26.4 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 26.4 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 23.17 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 23.17 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.896 | |
| 10 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 25.896 | |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.504 | |
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 25.504 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 86.32 | ||
| 2 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 86.32 | ||
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 85.72 | ||
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 85.72 | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 91.3 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 91.3 | ||
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 73.5597 | ||
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 73.5597 | ||
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 86.48 | ||
| 10 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 86.48 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 84.52 | ||
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 84.52 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 53.6 | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 53.6 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 58.7377 | ||
| 2 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 58.7377 | ||
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 58.3651 | ||
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 58.3651 | ||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 63.244 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 63.244 | ||
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 50.8169 | ||
| 8 | 7310101 | Kinh tế | 50.8169 | ||
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 58.8371 | ||
| 10 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 58.8371 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 57.6199 | ||
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 57.6199 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 37.5 | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 37.5 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.83 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.83 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.68 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.68 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 24.6 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 24.6 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 20.4625 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 20.4625 | |
| 9 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.87 | |
| 10 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; B00; C00; D01; X70; X74 | 23.87 | |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.38 | |
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01; X70; X74 | 23.38 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 14 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10; X26; X06 | 14 |
6. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Trường Học viện Quản lý Giáo dục khẳng định không có chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.
Bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển


7. Cách tính điểm chuẩn
a, Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:
Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên
b, Đối với phương thức xét tuyển theo sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT:
Sử dụng tổng điểm trung bình chung 03 môn học thuộc tổ hợp xét tuyển trong 3 năm học (đủ 6 học kỳ THPT) không bao gồm điểm ưu tiên lớp 10, 11, 12 >= 18 điểm (Không có điểm trung bình môn nào của mỗi năm học dưới 5.5 điểm).
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm khuyến khích + Điểm ưu tiên
Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình chung học bạ của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển trong 3 năm học lớp 10, 11, 12.
Điểm khuyến khích theo quy định tại Thông tin tuyển sinh Học viện năm 2025.
c, Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy:
Học viện Quản lý Giáo dục sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) và thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của các cơ sở đào tạo gồm: Trường ĐHSP Hà Nội (SPT); Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA); Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA). Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGTD hoặc điểm ĐGNL + Điểm ưu tiên (KV, ĐT)
Trong đó:
+ Học viện áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và đối tượng chính sách. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên. Đối với thang điểm khác thang 30, điểm ưu tiên được tính quy đổi tương đương;
+ Điểm xét được làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy
Công thức quy đổi điểm trúng tuyển: áp dụng phương pháp nội suy tuyến tính để quy đổi điểm.


Trong đó:
- y là điểm phức thức cần quy đổi
- x là điểm xét tuyển của phương thức gốc (THPT)
- a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
- b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
- c là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
- d là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức quy đổi Thí sinh phải đăng ký (trực tuyến) nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia, thời hạn đến 17h00 ngày 28/07/2025.
II. So sánh điểm chuẩn của Học viện Quản lý Giáo dục 3 năm gần nhất
1. So sánh Điểm chuẩn các ngành theo phương thức Điểm thi THPT
2. So sánh Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ
III. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Xem thêm bài viết về trường Học viện Quản lý Giáo dục mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Quản lý Giáo dục năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Quản lý Giáo dục 2025