video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
HVQ

Điểm chuẩn Học viện Quản lý giáo dục năm 2025 mới nhất

Mã trường: HVQ 5.0 3.3 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Học viện Quản lý giáo dục chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 24.83 A00; B00; C00; D01; X70; X74
2 7140114 Quản lý giáo dục 24.68 A00; A01; C00; D01; X70; X74
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50 A01; D01; D10; D14; X78; X25
4 7310101 Kinh tế 21.46 A00; A01; D01; D10; X25; X26
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.87 A00; B00; C00; D01; X70; X74
6 7340406 Quản trị văn phòng 24.38 A00; A01; C00; D01; X70; X74
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D10; X26; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 25.86 A00; B00; C00; D01; X70; X74
2 7140114 Quản lý giáo dục 25.74 A00; A01; C00; D01; X70; X74
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.40 A01; D01; D10; D14; X78; X25
4 7310101 Kinh tế 23.17 A00; A01; D01; D10; X25; X26
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.90 A00; B00; C00; D01; X70; X74
6 7340406 Quản trị văn phòng 25.50 A00; A01; C00; D01; X70; X74
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; D10; X26; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 86.32
2 7140114 Quản lý giáo dục 85.72
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 91.30
4 7310101 Kinh tế 73.56
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 86.48
6 7340406 Quản trị văn phòng 84.52
7 7480201 Công nghệ thông tin 53.60

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 58.74
2 7140114 Quản lý giáo dục 58.37
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 63.24
4 7310101 Kinh tế 50.82
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 58.84
6 7340406 Quản trị văn phòng 57.62
7 7480201 Công nghệ thông tin 37.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 23.83 A00; B00; C00; D01; X70; X74
2 7140114 Quản lý giáo dục 23.68 A00; A01; C00; D01; X70; X74
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.60 A01; D01; D10; D14; X78; X25
4 7310101 Kinh tế 20.46 A00; A01; D01; D10; X25; X26
5 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.87 A00; B00; C00; D01; X70; X74
6 7340406 Quản trị văn phòng 23.38 A00; A01; C00; D01; X70; X74
7 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; D01; D10; X26; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.