1.7 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Học viện Quản lý giáo dục năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Quản lý giáo dục chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D10; D14 | Môn Tiếng Anh đạt điểm từ 5.0 trở lên |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 4 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 15.00 | A00; B00; C00; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; D01; C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D10; D14 | Điểm tiếng Anh các học kỳ: học kỳ 1 năm 11, học kỳ 2 lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0 |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 4 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.00 | A00; B00; C00; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị văn phòng | 18.00 | A00; A01; D01; C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCM (QSX): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất