Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Tên trường: Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên tiếng Anh: VNU University of Education
Mã trường: QHS
Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Website: http://education.vnu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHS12 | Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03 | |||
| - | ĐGNL HN | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 2 | QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 |
| 3 | QHS01 | Sư phạm Toán học | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01 |
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03 | |||
| - | ĐGNL HN | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 4 | QHS02 | Sư phạm Vật lí | - | ĐT THPT | A00; A01; A02; C01 |
| - | ĐGNL HN | Q01; Q02; Q03; Q04; Q05 | |||
| 5 | QHS03 | Sư phạm Hoá học | - | ĐT THPT | A00; B00; C02; D07 |
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03 | |||
| - | ĐGNL HN | Q01; Q06; Q07 | |||
| 6 | QHS04 | Sư phạm Sinh học | - | ĐT THPT | A02; B00; B03; B08 |
| - | ĐGNL HN | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| 7 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | - | ĐT THPT | A00; A02; B00 |
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03 | |||
| - | ĐGNL HN | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| 8 | QHS06 | Sư phạm Ngữ văn | - | ĐT THPT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 9 | QHS07 | Sư phạm Lịch sử | - | ĐT THPT | A07; C00; C03; D09; D14 |
| - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 | |||
| 10 | QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - | ĐT THPT | A07; C00 |
| 11 | QHS09 | Giáo dục Mầm non | - | ĐT THPT | A00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03; Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| 12 | QHS10 | Giáo dục Tiểu học | - | ĐT THPT | A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| - | ĐGNL HN | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 | |||
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 13 | QHS11 | Khoa học giáo dục và khác | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| - | ĐGNL HN | Q02; Q03 | |||
| - | ĐGNL HN | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q08; Q09; Q10 |
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất