Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
- Mã trường: QHX
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- SĐT: 0243.8585.237
- Email: contact@ussh.edu.vn
- Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
1.2 Điều kiện xét tuyển
Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
1.3 Quy chế
Phương thức 100: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 x 2) x ¾ + Điểm khuyến khích (nếu có).
Trong đó, Điểm môn 3 là điểm của môn thi được nhân 2 đã quy định theo từng ngành tại bảng trên. Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định mới nhất của Bộ GDĐT.
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng) sẽ được công bố chi tiết trong thông tin tuyển sinh chính thức.
Trong quá trình xét tuyển sẽ có độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyển. Trường ĐHKHXH&NV sẽ công bố khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT và phổ điểm thi theo quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
2.2 Điều kiện xét tuyển
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
2.3 Quy chế
Phương thức 401: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường ĐHKHXH&NV (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã bài thi đánh giá năng lực dùng để xét tuyển sẽ được công bố tại thông tin tuyển sinh chính thức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
3.1 Quy chế
Phương thức 301: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02) và do Hội đồng tuyển sinh quyết định.
e) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; các ngành/CTĐT thí sinh được đăng ký xét tuyển do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02).
f) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
*Trường ĐHKHXH&NV chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với thí sinh thuộc các điểm a, b, c, d, e.
Phụ lục 2
CHỈ TIÊU VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VỚI ĐỐI TƯỢNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT NẶNG
(ban hành kèm theo Quyết định số 1915/QĐ-XHNV ngày 8 tháng 4 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn)
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành học |
Chỉ tiêu: Đối tượng dân tộc thiểu số |
Chỉ tiêu: Đối tượng học sinh khuyết tật nặng |
|
1 |
QHX02 |
Chính trị học |
01 |
01 |
|
2 |
QHX03 |
Công tác xã hội |
01 |
02 |
|
3 |
QHX10 |
Lịch sử |
01 |
01 |
|
4 |
QHX11 |
Lưu trữ học |
01 |
01 |
|
5 |
QHX12 |
Ngôn ngữ học |
01 |
|
|
6 |
QHX13 |
Nhân học |
01 |
01 |
|
7 |
QHX22 |
Thông tin - Thư viện |
01 |
01 |
|
8 |
QHX23 |
Tôn giáo học |
01 |
01 |
|
9 |
QHX24 |
Triết học |
01 |
01 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | C00 | 28.2 | |
| 2 | QHX01 | Báo chí | D14 | 25.2 | |
| 3 | QHX01 | Báo chí | D15 | 25.2 | |
| 4 | QHX01 | Báo chí | D66 | 25.2 | |
| 5 | QHX01 | Báo chí | D01 | 24.7 | |
| 6 | QHX01 | Báo chí | C03 | 25.7 | |
| 7 | QHX01 | Báo chí | C04 | 25.7 | |
| 8 | QHX02 | Chính trị học | C00 | 26.86 | |
| 9 | QHX02 | Chính trị học | D14 | 25.86 | |
| 10 | QHX02 | Chính trị học | D15 | 25.86 | |
| 11 | QHX02 | Chính trị học | D66 | 25.86 | |
| 12 | QHX02 | Chính trị học | D01 | 25.86 | |
| 13 | QHX02 | Chính trị học | C03 | 25.86 | |
| 14 | QHX02 | Chính trị học | C04 | 25.86 | |
| 15 | QHX03 | Công tác xã hội | C00 | 26.99 | |
| 16 | QHX03 | Công tác xã hội | D14 | 24.99 | |
| 17 | QHX03 | Công tác xã hội | D15 | 24.99 | |
| 18 | QHX03 | Công tác xã hội | D66 | 24.99 | |
| 19 | QHX03 | Công tác xã hội | D01 | 24.49 | |
| 20 | QHX03 | Công tác xã hội | C03 | 24.99 | |
| 21 | QHX03 | Công tác xã hội | C04 | 24.99 | |
| 22 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C00 | 27.3 | |
| 23 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D14 | 25.3 | |
| 24 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D15 | 25.3 | |
| 25 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D66 | 25.3 | |
| 26 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | D01 | 24.8 | |
| 27 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C03 | 25.3 | |
| 28 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | C04 | 25.3 | |
| 29 | QHX05 | Đông Nam Á học | D14 | 23.25 | |
| 30 | QHX05 | Đông Nam Á học | D15 | 23.25 | |
| 31 | QHX05 | Đông Nam Á học | D66 | 23.25 | |
| 32 | QHX05 | Đông Nam Á học | D01 | 21.75 | |
| 33 | QHX06 | Đông phương học | C00 | 28 | |
| 34 | QHX06 | Đông phương học | D14 | 25 | |
| 35 | QHX06 | Đông phương học | D15 | 25 | |
| 36 | QHX06 | Đông phương học | D66 | 25 | |
| 37 | QHX06 | Đông phương học | D01 | 24.5 | |
| 38 | QHX06 | Đông phương học | C03 | 25.5 | |
| 39 | QHX06 | Đông phương học | C04 | 25.5 | |
| 40 | QHX06 | Đông phương học | D04 | 24.5 | |
| 41 | QHX07 | Hán Nôm | C00 | 25.76 | |
| 42 | QHX07 | Hán Nôm | D14 | 24.76 | |
| 43 | QHX07 | Hán Nôm | D15 | 24.76 | |
| 44 | QHX07 | Hán Nôm | D66 | 24.76 | |
| 45 | QHX07 | Hán Nôm | D01 | 24.26 | |
| 46 | QHX07 | Hán Nôm | C03 | 24.76 | |
| 47 | QHX07 | Hán Nôm | C04 | 24.76 | |
| 48 | QHX07 | Hán Nôm | D04 | 25.76 | |
| 49 | QHX08 | Hàn Quốc học | C00 | 27.83 | |
| 50 | QHX08 | Hàn Quốc học | D14 | 24.83 | |
| 51 | QHX08 | Hàn Quốc học | D15 | 24.83 | |
| 52 | QHX08 | Hàn Quốc học | D66 | 24.83 | |
| 53 | QHX08 | Hàn Quốc học | D01 | 24.33 | |
| 54 | QHX08 | Hàn Quốc học | C03 | 25.33 | |
| 55 | QHX08 | Hàn Quốc học | C04 | 25.33 | |
| 56 | QHX08 | Hàn Quốc học | DD2 | 24.33 | |
| 57 | QHX09 | Khoa học quản lý | C00 | 26.68 | |
| 58 | QHX09 | Khoa học quản lý | D14 | 24.68 | |
| 59 | QHX09 | Khoa học quản lý | D15 | 24.68 | |
| 60 | QHX09 | Khoa học quản lý | D66 | 24.68 | |
| 61 | QHX09 | Khoa học quản lý | D01 | 24.18 | |
| 62 | QHX09 | Khoa học quản lý | C03 | 24.68 | |
| 63 | QHX09 | Khoa học quản lý | C04 | 24.68 | |
| 64 | QHX10 | Lịch sử | C00 | 27.3 | |
| 65 | QHX10 | Lịch sử | D14 | 26.3 | |
| 66 | QHX10 | Lịch sử | D15 | 26.3 | |
| 67 | QHX10 | Lịch sử | D66 | 26.3 | |
| 68 | QHX10 | Lịch sử | D01 | 25.8 | |
| 69 | QHX10 | Lịch sử | C03 | 26.3 | |
| 70 | QHX10 | Lịch sử | C04 | 26.3 | |
| 71 | QHX11 | Lưu trữ học | C00 | 26.04 | |
| 72 | QHX11 | Lưu trữ học | D14 | 25.04 | |
| 73 | QHX11 | Lưu trữ học | D15 | 25.04 | |
| 74 | QHX11 | Lưu trữ học | D66 | 25.04 | |
| 75 | QHX11 | Lưu trữ học | D01 | 24.54 | |
| 76 | QHX11 | Lưu trữ học | C03 | 25.04 | |
| 77 | QHX11 | Lưu trữ học | C04 | 25.04 | |
| 78 | QHX12 | Ngôn ngữ học | C00 | 26.75 | |
| 79 | QHX12 | Ngôn ngữ học | D14 | 25.75 | |
| 80 | QHX12 | Ngôn ngữ học | D15 | 25.75 | |
| 81 | QHX12 | Ngôn ngữ học | D66 | 25.75 | |
| 82 | QHX12 | Ngôn ngữ học | D01 | 25.25 | |
| 83 | QHX12 | Ngôn ngữ học | C03 | 25.75 | |
| 84 | QHX12 | Ngôn ngữ học | C04 | 25.75 | |
| 85 | QHX13 | Nhân học | C00 | 25.8 | |
| 86 | QHX13 | Nhân học | D14 | 24.8 | |
| 87 | QHX13 | Nhân học | D15 | 24.8 | |
| 88 | QHX13 | Nhân học | D66 | 24.8 | |
| 89 | QHX13 | Nhân học | D01 | 24.3 | |
| 90 | QHX13 | Nhân học | C03 | 24.8 | |
| 91 | QHX13 | Nhân học | C04 | 24.8 | |
| 92 | QHX14 | Nhật Bản học | D01 | 21.75 | |
| 93 | QHX14 | Nhật Bản học | D06 | 21.75 | |
| 94 | QHX15 | Quan hệ công chúng | C00 | 28.95 | |
| 95 | QHX15 | Quan hệ công chúng | D14 | 25.95 | |
| 96 | QHX15 | Quan hệ công chúng | D15 | 25.95 | |
| 97 | QHX15 | Quan hệ công chúng | D66 | 25.95 | |
| 98 | QHX15 | Quan hệ công chúng | D01 | 25.45 | |
| 99 | QHX15 | Quan hệ công chúng | C03 | 26.45 | |
| 100 | QHX15 | Quan hệ công chúng | C04 | 26.45 | |
| 101 | QHX16 | Quản lý thông tin | C00 | 26.99 | |
| 102 | QHX16 | Quản lý thông tin | D14 | 24.99 | |
| 103 | QHX16 | Quản lý thông tin | D15 | 24.99 | |
| 104 | QHX16 | Quản lý thông tin | D66 | 24.99 | |
| 105 | QHX16 | Quản lý thông tin | D01 | 24.49 | |
| 106 | QHX16 | Quản lý thông tin | C03 | 24.99 | |
| 107 | QHX16 | Quản lý thông tin | C04 | 24.99 | |
| 108 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.87 | |
| 109 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 24.87 | |
| 110 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.87 | |
| 111 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D66 | 24.87 | |
| 112 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 24.37 | |
| 113 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 25.37 | |
| 114 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 25.37 | |
| 115 | QHX18 | Quản trị khách sạn | C00 | 27.49 | |
| 116 | QHX18 | Quản trị khách sạn | D14 | 24.49 | |
| 117 | QHX18 | Quản trị khách sạn | D15 | 24.49 | |
| 118 | QHX18 | Quản trị khách sạn | D66 | 24.49 | |
| 119 | QHX18 | Quản trị khách sạn | D01 | 23.99 | |
| 120 | QHX18 | Quản trị khách sạn | C03 | 24.99 | |
| 121 | QHX18 | Quản trị khách sạn | C04 | 24.99 | |
| 122 | QHX19 | Quản trị văn phòng | C00 | 27.43 | |
| 123 | QHX19 | Quản trị văn phòng | D14 | 25.43 | |
| 124 | QHX19 | Quản trị văn phòng | D15 | 25.43 | |
| 125 | QHX19 | Quản trị văn phòng | D66 | 25.43 | |
| 126 | QHX19 | Quản trị văn phòng | D01 | 24.93 | |
| 127 | QHX19 | Quản trị văn phòng | C03 | 25.43 | |
| 128 | QHX19 | Quản trị văn phòng | C04 | 25.43 | |
| 129 | QHX20 | Quốc tế học | C00 | 26.5 | |
| 130 | QHX20 | Quốc tế học | D14 | 23.5 | |
| 131 | QHX20 | Quốc tế học | D15 | 25.3 | |
| 132 | QHX20 | Quốc tế học | D66 | 23.5 | |
| 133 | QHX20 | Quốc tế học | D01 | 23 | |
| 134 | QHX20 | Quốc tế học | C03 | 24 | |
| 135 | QHX20 | Quốc tế học | C04 | 24 | |
| 136 | QHX21 | Tâm lý học | C00 | 29 | |
| 137 | QHX21 | Tâm lý học | D14 | 26 | |
| 138 | QHX21 | Tâm lý học | D15 | 26 | |
| 139 | QHX21 | Tâm lý học | D66 | 26 | |
| 140 | QHX21 | Tâm lý học | D01 | 25.5 | |
| 141 | QHX21 | Tâm lý học | C03 | 26.5 | |
| 142 | QHX21 | Tâm lý học | C04 | 26.5 | |
| 143 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | C00 | 25.41 | |
| 144 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | D14 | 24.41 | |
| 145 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | D15 | 24.41 | |
| 146 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | D66 | 24.41 | |
| 147 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | D01 | 23.91 | |
| 148 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | C03 | 24.41 | |
| 149 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | C04 | 24.41 | |
| 150 | QHX23 | Tôn giáo học | C00 | 25 | |
| 151 | QHX23 | Tôn giáo học | D14 | 24 | |
| 152 | QHX23 | Tôn giáo học | D15 | 24 | |
| 153 | QHX23 | Tôn giáo học | D66 | 24 | |
| 154 | QHX23 | Tôn giáo học | D01 | 23.5 | |
| 155 | QHX23 | Tôn giáo học | C03 | 24 | |
| 156 | QHX23 | Tôn giáo học | C04 | 24 | |
| 157 | QHX24 | Triết học | C00 | 25.89 | |
| 158 | QHX24 | Triết học | D14 | 24.89 | |
| 159 | QHX24 | Triết học | D15 | 24.89 | |
| 160 | QHX24 | Triết học | D66 | 24.89 | |
| 161 | QHX24 | Triết học | D01 | 24.39 | |
| 162 | QHX24 | Triết học | C03 | 24.89 | |
| 163 | QHX24 | Triết học | C04 | 24.89 | |
| 164 | QHX25 | Văn hóa học | C00 | 27.22 | |
| 165 | QHX25 | Văn hóa học | D14 | 25.22 | |
| 166 | QHX25 | Văn hóa học | D15 | 25.22 | |
| 167 | QHX25 | Văn hóa học | D66 | 25.22 | |
| 168 | QHX25 | Văn hóa học | D01 | 24.72 | |
| 169 | QHX25 | Văn hóa học | C03 | 25.22 | |
| 170 | QHX25 | Văn hóa học | C04 | 25.22 | |
| 171 | QHX26 | Văn học | C00 | 27.5 | |
| 172 | QHX26 | Văn học | D14 | 25.5 | |
| 173 | QHX26 | Văn học | D15 | 25.5 | |
| 174 | QHX26 | Văn học | D66 | 25.5 | |
| 175 | QHX26 | Văn học | D01 | 25 | |
| 176 | QHX26 | Văn học | C03 | 25.5 | |
| 177 | QHX26 | Văn học | C04 | 25.5 | |
| 178 | QHX27 | Việt Nam học | C00 | 26.62 | |
| 179 | QHX27 | Việt Nam học | D14 | 24.62 | |
| 180 | QHX27 | Việt Nam học | D15 | 24.62 | |
| 181 | QHX27 | Việt Nam học | D66 | 24.62 | |
| 182 | QHX27 | Việt Nam học | D01 | 24.12 | |
| 183 | QHX27 | Việt Nam học | C03 | 24.62 | |
| 184 | QHX27 | Việt Nam học | C04 | 24.62 | |
| 185 | QHX28 | Xã hội học | C00 | 27 | |
| 186 | QHX28 | Xã hội học | D14 | 25 | |
| 187 | QHX28 | Xã hội học | D15 | 25 | |
| 188 | QHX28 | Xã hội học | D66 | 25 | |
| 189 | QHX28 | Xã hội học | D01 | 24.5 | |
| 190 | QHX28 | Xã hội học | C03 | 25 | |
| 191 | QHX28 | Xã hội học | C04 | 25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 28.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 26.86 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 26.99 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 27.3 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | QHX05 | Đông Nam Á học | 21.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | QHX06 | Đông phương học | 28 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | QHX07 | Hán Nôm | 25.76 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | QHX08 | Hàn Quốc học | 27.83 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | QHX09 | Khoa học quản lý | 26.68 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | QHX10 | Lịch sử | 27.3 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | QHX11 | Lưu trữ học | 26.04 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 26.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | QHX13 | Nhân học | 25.8 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | QHX14 | Nhật Bản học | 21.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 28.95 | Điểm đã được quy đổi | |
| 16 | QHX16 | Quản lý thông tin | 26.99 | Điểm đã được quy đổi | |
| 17 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.87 | Điểm đã được quy đổi | |
| 18 | QHX18 | Quản trị khách sạn | 27.49 | Điểm đã được quy đổi | |
| 19 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 27.43 | Điểm đã được quy đổi | |
| 20 | QHX20 | Quốc tế học | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 21 | QHX21 | Tâm lý học | 29 | Điểm đã được quy đổi | |
| 22 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 25.41 | Điểm đã được quy đổi | |
| 23 | QHX23 | Tôn giáo học | 25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 24 | QHX24 | Triết học | 25.89 | Điểm đã được quy đổi | |
| 25 | QHX25 | Văn hóa học | 27.27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 26 | QHX26 | Văn học | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 27 | QHX27 | Việt Nam học | 26.62 | Điểm đã được quy đổi | |
| 28 | QHX28 | Xã hội học | 27 | Điểm đã được quy đổi |
1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | C00 | 29.03 | Thứ tự NV 3 |
| 2 | QHX01 | Báo chí | D01 | 26.07 | Thứ tự NV 1 |
| 3 | QHX01 | Báo chí | A01 | 25.51 | Thứ tự NV 4 |
| 4 | QHX01 | Báo chí | D78 | 26.97 | Thứ tự NV 2 |
| 5 | QHX02 | Chính trị học | C00 | 27.98 | Thứ tự NV 1 |
| 6 | QHX02 | Chính trị học | D01 | 25.35 | Thứ tự NV 3 |
| 7 | QHX02 | Chính trị học | A01 | 24.6 | Thứ tự NV 2 |
| 8 | QHX02 | Chính trị học | D04 | 24.95 | Thứ tự NV 4 |
| 9 | QHX02 | Chính trị học | D78 | 26.28 | Thứ tự NV 2 |
| 10 | QHX03 | Công tác xã hội | C00 | 27.94 | Thứ tự NV 3 |
| 11 | QHX03 | Công tác xã hội | D01 | 25.3 | Thứ tự NV 8 |
| 12 | QHX03 | Công tác xã hội | D78 | 26.01 | Thứ tự NV 4 |
| 13 | QHX03 | Công tác xã hội | A01 | 24.39 | Thứ tự NV 7 |
| 14 | QHX04 | Đông Nam Á học | D01 | 24.64 | Thứ tự NV 3 |
| 15 | QHX04 | Đông Nam Á học | D14 | 25.29 | Thứ tự NV 2 |
| 16 | QHX04 | Đông Nam Á học | A01 | 23.48 | Thứ tự NV 8 |
| 17 | QHX04 | Đông Nam Á học | D78 | 24.75 | Thứ tự NV 2 |
| 18 | QHX05 | Đông phương học | D04 | 25.8 | Thứ tự NV 4 |
| 19 | QHX05 | Đông phương học | D78 | 26.71 | Thứ tự NV 1 |
| 20 | QHX05 | Đông phương học | D01 | 25.99 | Thứ tự NV 5 |
| 21 | QHX05 | Đông phương học | C00 | 28.83 | Thứ tự NV 2 |
| 22 | QHX06 | Hán Nôm | D04 | 25.8 | Thứ tự NV 2 |
| 23 | QHX06 | Hán Nôm | C00 | 28.26 | Thứ tự NV 3 |
| 24 | QHX06 | Hán Nôm | D01 | 25.05 | Thứ tự NV 2 |
| 25 | QHX06 | Hán Nôm | D78 | 25.96 | Thứ tự NV 6 |
| 26 | QHX07 | Khoa học quản lý | D01 | 25.41 | Thứ tự NV 3 |
| 27 | QHX07 | Khoa học quản lý | D78 | 26.26 | Thứ tự NV 1 |
| 28 | QHX07 | Khoa học quản lý | A01 | 25.07 | Thứ tự NV 7 |
| 29 | QHX07 | Khoa học quản lý | C00 | 28.58 | Thứ tự NV 2 |
| 30 | QHX08 | Lịch sử | D14 | 26.8 | Thứ tự NV 5 |
| 31 | QHX08 | Lịch sử | C00 | 28.37 | Thứ tự NV 3 |
| 32 | QHX08 | Lịch sử | D04 | 25.02 | Thứ tự NV 6 |
| 33 | QHX08 | Lịch sử | D78 | 26.38 | Thứ tự NV 3 |
| 34 | QHX08 | Lịch sử | D01 | 25.01 | Thứ tự NV 1 |
| 35 | QHX09 | Lưu trữ học | A01 | 24.49 | Thứ tự NV 2 |
| 36 | QHX09 | Lưu trữ học | D04 | 25.02 | Thứ tự NV 14 |
| 37 | QHX09 | Lưu trữ học | C00 | 27.58 | Thứ tự NV 3 |
| 38 | QHX09 | Lưu trữ học | D78 | 25.73 | Thứ tự NV 1 |
| 39 | QHX09 | Lưu trữ học | D01 | 25.22 | Thứ tự NV 11 |
| 40 | QHX10 | Ngôn ngữ học | C00 | 27.94 | Thứ tự NV 4 |
| 41 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D01 | 25.45 | Thứ tự NV 5 |
| 42 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D04 | 25.69 | Thứ tự NV 2 |
| 43 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D78 | 26.3 | Thứ tự NV 5 |
| 44 | QHX11 | Nhân học | C00 | 27.43 | Thứ tự NV 4 |
| 45 | QHX11 | Nhân học | D78 | 25.39 | Thứ tự NV 6 |
| 46 | QHX11 | Nhân học | A01 | 23.67 | Thứ tự NV 6 |
| 47 | QHX11 | Nhân học | D04 | 24.75 | Thứ tự NV 7 |
| 48 | QHX11 | Nhân học | D01 | 24.93 | Thứ tự NV 6 |
| 49 | QHX12 | Nhật Bản học | D01 | 25.75 | Thứ tự NV 4 |
| 50 | QHX12 | Nhật Bản học | D06 | 25 | Thứ tự NV 1 |
| 51 | QHX12 | Nhật Bản học | D78 | 26.43 | Thứ tự NV 1 |
| 52 | QHX13 | Quan hệ công chúng | C00 | 29.1 | Thứ tự NV 2 |
| 53 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D01 | 26.45 | Thứ tự NV 1 |
| 54 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D78 | 27.36 | Thứ tự NV 3 |
| 55 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D04 | 26.4 | Thứ tự NV 1 |
| 56 | QHX14 | Quản lý thông tin | D01 | 25.83 | Thứ tự NV 6 |
| 57 | QHX14 | Quản lý thông tin | D78 | 26.36 | Thứ tự NV 3 |
| 58 | QHX14 | Quản lý thông tin | A01 | 25.36 | Thứ tự NV 5 |
| 59 | QHX14 | Quản lý thông tin | C00 | 28.37 | Thứ tự NV 2 |
| 60 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 25.99 | Thứ tự NV 2 |
| 61 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 25.61 | Thứ tự NV 1 |
| 62 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D78 | 26.74 | Thứ tự NV 2 |
| 63 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 28.58 | Thứ tự NV 2 |
| 64 | QHX16 | Quản trị khách sạn | C00 | 28.26 | Thứ tự NV 2 |
| 65 | QHX16 | Quản trị khách sạn | D78 | 26.38 | Thứ tự NV 11 |
| 66 | QHX16 | Quản trị khách sạn | D01 | 25.71 | Thứ tự NV 3 |
| 67 | QHX16 | Quản trị khách sạn | A01 | 25.46 | Thứ tự NV 6 |
| 68 | QHX17 | Quản trị văn phòng | C00 | 28.6 | Thứ tự NV 7 |
| 69 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D01 | 25.73 | Thứ tự NV 2 |
| 70 | QHX17 | Quản trị văn phòng | A01 | 25.5 | Thứ tự NV 1 |
| 71 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D04 | 25.57 | Thứ tự NV 6 |
| 72 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D78 | 26.52 | Thứ tự NV 1 |
| 73 | QHX18 | Quốc tế học | D01 | 25.33 | Thứ tự NV 3 |
| 74 | QHX18 | Quốc tế học | D78 | 26.18 | Thứ tự NV 2 |
| 75 | QHX18 | Quốc tế học | A01 | 24.68 | Thứ tự NV 10 |
| 76 | QHX18 | Quốc tế học | C00 | 28.55 | Thứ tự NV 3 |
| 77 | QHX19 | Tâm lý học | D78 | 26.71 | Thứ tự NV 3 |
| 78 | QHX19 | Tâm lý học | C00 | 28.6 | Thứ tự NV 1 |
| 79 | QHX19 | Tâm lý học | D01 | 26.18 | Thứ tự NV 1 |
| 80 | QHX19 | Tâm lý học | A01 | 26.47 | Thứ tự NV 1 |
| 81 | QHX20 | Thông tin - thư viện | D78 | 25.55 | Thứ tự NV 1 |
| 82 | QHX20 | Thông tin - thư viện | D01 | 24.82 | Thứ tự NV 6 |
| 83 | QHX20 | Thông tin - thư viện | D14 | 26.23 | Thứ tự NV 1 |
| 84 | QHX20 | Thông tin - thư viện | C00 | 27.38 | Thứ tự NV 7 |
| 85 | QHX21 | Tôn giáo học | D78 | 24.78 | Thứ tự NV 2 |
| 86 | QHX21 | Tôn giáo học | D04 | 24.75 | Thứ tự NV 8 |
| 87 | QHX21 | Tôn giáo học | D01 | 24.49 | Thứ tự NV 5 |
| 88 | QHX21 | Tôn giáo học | C00 | 26.73 | Thứ tự NV 12 |
| 89 | QHX21 | Tôn giáo học | A01 | 22.95 | Thứ tự NV 8 |
| 90 | QHX22 | Triết học | D78 | 25.54 | Thứ tự NV 1 |
| 91 | QHX22 | Triết học | D04 | 24.3 | Thứ tự NV 31 |
| 92 | QHX22 | Triết học | D01 | 25.02 | Thứ tự NV 6 |
| 93 | QHX22 | Triết học | C00 | 27.58 | Thứ tự NV 11 |
| 94 | QHX23 | Văn học | C00 | 28.31 | Thứ tự NV 3 |
| 95 | QHX23 | Văn học | D01 | 25.99 | Thứ tự NV 4 |
| 96 | QHX23 | Văn học | D78 | 26.82 | Thứ tự NV 1 |
| 97 | QHX23 | Văn học | D04 | 25.3 | Thứ tự NV 7 |
| 98 | QHX24 | Việt Nam học | C00 | 27.75 | Thứ tự NV 3 |
| 99 | QHX24 | Việt Nam học | D78 | 25.68 | Thứ tự NV 7 |
| 100 | QHX24 | Việt Nam học | D01 | 24.97 | Thứ tự NV 4 |
| 101 | QHX24 | Việt Nam học | D04 | 25.29 | Thứ tự NV 6 |
| 102 | QHX25 | Xã hội học | D78 | 26.34 | Thứ tự NV 7 |
| 103 | QHX25 | Xã hội học | D01 | 25.65 | Thứ tự NV 11 |
| 104 | QHX25 | Xã hội học | C00 | 28.25 | Thứ tự NV 2 |
| 105 | QHX25 | Xã hội học | A01 | 25.2 | Thứ tự NV 12 |
| 106 | QHX26 | Hàn Quốc | A01 | 26.2 | Thứ tự NV 3 |
| 107 | QHX26 | Hàn Quốc | C00 | 29.05 | Thứ tự NV 1 |
| 108 | QHX26 | Hàn Quốc | D78 | 27.13 | Thứ tự NV 3 |
| 109 | QHX26 | Hàn Quốc | D01 | 26.3 | Thứ tự NV 1 |
| 110 | QHX26 | Hàn Quốc | DD2 | 26.25 | Thứ tự NV 3 |
| 111 | QHX27 | Văn hoá học | D04 | 25.31 | Thứ tự NV 4 |
| 112 | QHX27 | Văn hoá học | C00 | 27.9 | Thứ tự NV 1 |
| 113 | QHX27 | Văn hoá học | D01 | 25.26 | Thứ tự NV 10 |
| 114 | QHX27 | Văn hoá học | D78 | 26.13 | Thứ tự NV 1 |
| 115 | QHX27 | Văn hoá học | D14 | 26.05 | Thứ tự NV 10 |
| 116 | QHX28 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | D01 | 25.77 | Thứ tự NV 3 |
| 117 | QHX28 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | C00 | 27.98 | Thứ tự NV 5 |
| 118 | QHX28 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | D04 | 25.17 | Thứ tự NV 4 |
| 119 | QHX28 | Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng | D78 | 26.45 | Thứ tự NV 4 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 97.5 | ||
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 82.5 | ||
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 82.5 | ||
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | 80 | ||
| 5 | QHX05 | Đông phương học | 90 | ||
| 6 | QHX06 | Hán Nôm | 80 | ||
| 7 | QHX07 | Khoa học quản lý | 95 | ||
| 8 | QHX08 | Lịch sử | 80 | ||
| 9 | QHX09 | Lưu trữ học | 80 | ||
| 10 | QHX10 | Ngôn ngữ học | 85 | ||
| 11 | QHX11 | Nhân học | 80 | ||
| 12 | QHX12 | Nhật Bản học | 82.5 | ||
| 13 | QHX13 | Quan hệ công chúng | 104 | ||
| 14 | QHX14 | Quản lý thông tin | 90 | ||
| 15 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95 | ||
| 16 | QHX16 | Quản trị khách sạn | 92.5 | ||
| 17 | QHX17 | Quản trị văn phòng | 89 | ||
| 18 | QHX18 | Quốc tế học | 87.5 | ||
| 19 | QHX19 | Tâm lý học | 101.5 | ||
| 20 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | 80 | ||
| 21 | QHX21 | Tôn giáo học | 80 | ||
| 22 | QHX22 | Triết học | 80 | ||
| 23 | QHX23 | Văn học | 87.5 | ||
| 24 | QHX24 | Việt Nam học | 80 | ||
| 25 | QHX25 | Xã hội học | 85 | ||
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | 95 | ||
| 27 | QHX27 | Văn hóa học | 80 | ||
| 28 | QHX28 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 85 |
3. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 27 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 24 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | 24 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 5 | QHX05 | Đông phương học | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 6 | QHX06 | Hán Nôm | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 7 | QHX07 | Khoa học quản lý | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 8 | QHX08 | Lịch sử | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 9 | QHX09 | Lưu trữ học | 22.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 10 | QHX10 | Ngôn ngữ học | 25.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 11 | QHX11 | Nhân học | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 12 | QHX12 | Nhật Bản học | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 13 | QHX13 | Quan hệ công chúng | 27.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 14 | QHX14 | Quản lý thông tin | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 15 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 16 | QHX16 | Quản trị khách sạn | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 17 | QHX17 | Quản trị văn phòng | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 18 | QHX18 | Quốc tế học | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 19 | QHX19 | Tâm lý học | 27 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 20 | QHX20 | Thông tin - thư viện | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 21 | QHX21 | Tôn giáo học | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 22 | QHX22 | Triết học | 23 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 23 | QHX23 | Văn học | 24.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 24 | QHX24 | Việt Nam học | 24 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 25 | QHX25 | Xã hội học | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | 26.75 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 27 | QHX27 | Văn hóa học | 24.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT | |
| 28 | QHX28 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
4. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 1140 | CCQT SAT | |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 1140 | CCQT SAT | |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 1140 | CCQT SAT | |
| 4 | QHX04 | Đông Nam Á học | 1140 | CCQT SAT | |
| 5 | QHX05 | Đông phương học | 1140 | CCQT SAT | |
| 6 | QHX06 | Hán Nôm | 1140 | CCQT SAT | |
| 7 | QHX07 | Khoa học quản lý | 1140 | CCQT SAT | |
| 8 | QHX08 | Lịch sử | 1140 | CCQT SAT | |
| 9 | QHX09 | Lưu trữ học | 1140 | CCQT SAT | |
| 10 | QHX10 | Ngôn ngữ học | 1140 | CCQT SAT | |
| 11 | QHX11 | Nhân học | 1140 | CCQT SAT | |
| 12 | QHX12 | Nhật Bản học | 1140 | CCQT SAT | |
| 13 | QHX13 | Quan hệ công chúng | 1173 | CCQT SAT | |
| 14 | QHX14 | Quản lý thông tin | 1140 | CCQT SAT | |
| 15 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1140 | CCQT SAT | |
| 16 | QHX16 | Quản trị khách sạn | 1140 | CCQT SAT | |
| 17 | QHX17 | Quản trị văn phòng | 1140 | CCQT SAT | |
| 18 | QHX18 | Quốc tế học | 1140 | CCQT SAT | |
| 19 | QHX19 | Tâm lý học | 1227 | CCQT SAT | |
| 20 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | 1140 | CCQT SAT | |
| 21 | QHX21 | Tôn giáo học | 1140 | CCQT SAT | |
| 22 | QHX22 | Triết học | 1140 | CCQT SAT | |
| 23 | QHX23 | Văn học | 1140 | CCQT SAT | |
| 24 | QHX24 | Việt Nam học | 1140 | CCQT SAT | |
| 25 | QHX25 | Xã hội học | 1140 | CCQT SAT | |
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | 1140 | CCQT SAT | |
| 27 | QHX27 | Văn hóa học | 1140 | CCQT SAT | |
| 28 | QHX28 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 1140 | CCQT SAT |
C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | QHX01 | Báo chí | A01 | 25.5 | |
| 2 | QHX01 | Báo chí | C00 | 28.5 | |
| 3 | QHX01 | Báo chí | D01; D04 | 26 | |
| 4 | QHX01 | Báo chí | D78 | 26.5 | |
| 5 | QHX02 | Chính trị học | A01 | 23 | |
| 6 | QHX02 | Chính trị học | C00 | 26.25 | |
| 7 | QHX02 | Chính trị học | D01 | 24 | |
| 8 | QHX02 | Chính trị học | D04 | 24.7 | |
| 9 | QHX02 | Chính trị học | D78 | 24.6 | |
| 10 | QHX03 | Công tác xã hội | A01 | 23.75 | |
| 11 | QHX03 | Công tác xã hội | C00 | 26.3 | |
| 12 | QHX03 | Công tác xã hội | D01 | 24.8 | |
| 13 | QHX03 | Công tác xã hội | D04 | 24 | |
| 14 | QHX03 | Công tác xã hội | D78 | 25 | |
| 15 | QHX04 | Đông Nam Á học | A01 | 22.75 | |
| 16 | QHX04 | Đông Nam Á học | D01 | 24.75 | |
| 17 | QHX04 | Đông Nam Á học | D78 | 25.1 | |
| 18 | QHX05 | Đông phương học | C00 | 28.5 | |
| 19 | QHX05 | Đông phương học | D01 | 25.55 | |
| 20 | QHX05 | Đông phương học | D04 | 25.5 | |
| 21 | QHX05 | Đông phương học | D78 | 26.5 | |
| 22 | QHX26 | Hàn Quốc học | A01 | 24.75 | |
| 23 | QHX26 | Hàn Quốc học | C00 | 28.25 | |
| 24 | QHX26 | Hàn Quốc học | D01 | 26.25 | |
| 25 | QHX26 | Hàn Quốc học | DD2 | 24.5 | |
| 26 | QHX26 | Hàn Quốc học | D78 | 26.5 | |
| 27 | QHX06 | Hán Nôm | C00 | 25.75 | |
| 28 | QHX06 | Hán Nôm | D01 | 24.15 | |
| 29 | QHX06 | Hán Nôm | D04 | 25 | |
| 30 | QHX06 | Hán Nôm | D78 | 24.5 | |
| 31 | QHX07 | Khoa học quản lý | A01 | 23.5 | |
| 32 | QHX07 | Khoa học quản lý | C00 | 27 | |
| 33 | QHX07 | Khoa học quản lý | D01; D04; D78 | 25.25 | |
| 34 | QHX08 | Lịch sử | C00 | 27 | |
| 35 | QHX08 | Lịch sử | D01 | 24.25 | |
| 36 | QHX08 | Lịch sử | D04 | 23.4 | |
| 37 | QHX08 | Lịch sử | D78 | 24.47 | |
| 38 | QHX09 | Lưu trữ học | A01 | 22 | |
| 39 | QHX09 | Lưu trữ học | C00 | 23.8 | |
| 40 | QHX09 | Lưu trữ học | D01; D78 | 24 | |
| 41 | QHX09 | Lưu trữ học | D04 | 22.75 | |
| 42 | QHX10 | Ngôn ngữ học | C00 | 26.4 | |
| 43 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D01 | 25.25 | |
| 44 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D04 | 24.75 | |
| 45 | QHX10 | Ngôn ngữ học | D78 | 25.75 | |
| 46 | QHX11 | Nhân học | A01 | 22 | |
| 47 | QHX11 | Nhân học | C00 | 25.25 | |
| 48 | QHX11 | Nhân học | D01 | 24.15 | |
| 49 | QHX11 | Nhân học | D04 | 22 | |
| 50 | QHX11 | Nhân học | D78 | 24.2 | |
| 51 | QHX12 | Nhật Bản học | D01 | 25.5 | |
| 52 | QHX12 | Nhật Bản học | D06 | 24 | |
| 53 | QHX12 | Nhật Bản học | D78 | 25.75 | |
| 54 | QHX13 | Quan hệ công chúng | C00 | 28.78 | |
| 55 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D01 | 26.75 | |
| 56 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D04 | 26.2 | |
| 57 | QHX13 | Quan hệ công chúng | D78 | 27.5 | |
| 58 | QHX14 | Quản lý thông tin | A01 | 24.5 | |
| 59 | QHX14 | Quản lý thông tin | C00 | 26.8 | |
| 60 | QHX14 | Quản lý thông tin | D01 | 25.25 | |
| 61 | QHX14 | Quản lý thông tin | D78 | 25 | |
| 62 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 25.5 | |
| 63 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 26 | |
| 64 | QHX15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D78 | 26.4 | |
| 65 | QHX16 | Quản trị khách sạn | A01 | 25 | |
| 66 | QHX16 | Quản trị khách sạn | D01; D78 | 25.5 | |
| 67 | QHX17 | Quản trị văn phòng | A01 | 25 | |
| 68 | QHX17 | Quản trị văn phòng | C00 | 27 | |
| 69 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D01 | 25.25 | |
| 70 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D04 | 25.5 | |
| 71 | QHX17 | Quản trị văn phòng | D78 | 25.75 | |
| 72 | QHX18 | Quốc tế học | A01 | 24 | |
| 73 | QHX18 | Quốc tế học | C00 | 27.7 | |
| 74 | QHX18 | Quốc tế học | D01 | 25.4 | |
| 75 | QHX18 | Quốc tế học | D04 | 25.25 | |
| 76 | QHX18 | Quốc tế học | D78 | 25.75 | |
| 77 | QHX19 | Tâm lý học | A01 | 27 | |
| 78 | QHX19 | Tâm lý học | C00 | 28 | |
| 79 | QHX19 | Tâm lý học | D01 | 27 | |
| 80 | QHX19 | Tâm lý học | D04 | 25.5 | |
| 81 | QHX19 | Tâm lý học | D78 | 27.25 | |
| 82 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | A01 | 23 | |
| 83 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | C00 | 25 | |
| 84 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | D01 | 23.8 | |
| 85 | QHX20 | Thông tin - Thư viện | D78 | 24.25 | |
| 86 | QHX21 | Tôn giáo học | A01 | 22 | |
| 87 | QHX21 | Tôn giáo học | C00 | 25 | |
| 88 | QHX21 | Tôn giáo học | D01 | 23.5 | |
| 89 | QHX21 | Tôn giáo học | D04 | 22.6 | |
| 90 | QHX21 | Tôn giáo học | D78 | 23.5 | |
| 91 | QHX22 | Triết học | A01 | 22.5 | |
| 92 | QHX22 | Triết học | C00 | 25.3 | |
| 93 | QHX22 | Triết học | D01 | 24 | |
| 94 | QHX22 | Triết học | D04 | 23.4 | |
| 95 | QHX22 | Triết học | D78 | 24.5 | |
| 96 | QHX27 | Văn hóa học | C00 | 26.3 | |
| 97 | QHX27 | Văn hóa học | D01; D78 | 24.6 | |
| 98 | QHX27 | Văn hóa học | D04 | 23.5 | |
| 99 | QHX23 | Văn học | C00 | 26.8 | |
| 100 | QHX23 | Văn học | D01 | 25.75 | |
| 101 | QHX23 | Văn học | D04 | 24.5 | |
| 102 | QHX23 | Văn học | D78 | 25.75 | |
| 103 | QHX24 | Việt Nam học | C00 | 26 | |
| 104 | QHX24 | Việt Nam học | D01 | 24.5 | |
| 105 | QHX24 | Việt Nam học | D04 | 23 | |
| 106 | QHX24 | Việt Nam học | D78 | 24.75 | |
| 107 | QHX25 | Xã hội học | A01 | 24 | |
| 108 | QHX25 | Xã hội học | C00 | 26.5 | |
| 109 | QHX25 | Xã hội học | D01 | 25.2 | |
| 110 | QHX25 | Xã hội học | D04 | 24 | |
| 111 | QHX25 | Xã hội học | D78 | 25.7 |
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 (Xét theo kết quả thi THPT) |
Năm 2022 |
|
|
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - mã 100 |
Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - mã 409 |
||||
|
Báo chí |
21.75 (A00) 26 (C00) 22.50 (D01) 19.50 (D03) 20.25 (D04) 23 (D78) 20 (D82) 20 (D83) |
A01: 23,5 C00: 28,5 D01: 25 D04: 24 D78: 24,75 D83: 23,75 |
A01: 25,08 C00: 28,80 D01: 26,60 D04, D06: 26,20 D78: 27,10 D83: 24,60 |
A01: 25,75 C00: 29,90 D01: 26,40 D04: 25,75 D78: 27,25 D83: 26,00 |
32,00 |
|
Báo chí (Chất lượng cao) |
18 (A00) 21.25 (C00) 19.75 (D01) 18 (D03) 19 (D04) 19.75 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 20 C00: 26,5 D01: 23,5 D78: 23,25 |
A01: 25,30 C00: 27,40 D01: 25,90 D04, D06: D78: 25,90 D83: |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Chính trị học |
19 (A00) 23 (C00) 19.50 (D01) 18 (D03) 17.50 (D04) 19.50 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 18,5 C00: 25,5 D01: 23 D04: 18,75 D78: 20,5 D83: 18 |
A01: 24.30 C00: 27.20 D01: 24.70 D04, D06: 24.50 D78: 24.70 D83: 19.70 |
A01: 21,50 |
31,00 |
|
Công tác xã hội |
18 (A00) 24.75 (C00) 20.75 (D01) 21 (D03) 18 (D04) 20.75 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 18 C00: 26 D01: 23,75 D04: 18 D78: 22,5 D83: 18 |
A01: 24,50 C00: 27,20 D01: 25,40 D04, D06: 24,20 D78: 25,40 D83: 21,00 |
A01: 23,00 |
31,00 |
|
Đông Nam Á học |
20.50 (A00) 27 (C00) 22 (D01) 20 (D03) 20.50 (D04) 23 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 20,5 D01: 23,5 D04: 22 D78: 22 D83: 18 |
A01: 24,50 C00: D01: 25,00 D04, D06: D78: 25,90 D83: |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Đông phương học |
28.50 (C00) 24.75 (D01) 20 (D03) 22 (D04) 24.75 (D78) 20 (D82) 19.25 (D83) |
C00: 29,75 D01: 25,75 D04: 25, 25 D78: 25,75 D83: 25,25 |
A01: C00: 29,80 D01: 26,90 D04, D06: 26,50 D78: 27,50 D83: 26,30 |
A01: |
|
|
Hán Nôm |
23.75 (C00) 21.50 (D01) 18 (D03) 20 (D04) 21 (D78) 18 (D82) 18.50 (D83) |
C00: 26,75 D01: 23,75 D04: 23,25 D78: 23,5 D83: 23,5 |
A01: C00: 26,60 D01: 25,80 D04, D06: 24,80 D78: 25,30 D83: 23,80 |
A01: |
31,00 |
|
Khoa học quản lý |
21 (A00) 25.75 (C00) 21.50 (D01) 18.50 (D03) 20 (D04) 21.75 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 23 C00: 28,50 D01: 24,5 D04: 23,25 D78: 24,25 D83: 21,75 |
A01: 25,80 C00: 28,60 D01: 26,00 D04, D06: 25,50 D78: 26,40 D83: 24,00 |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Khoa học quản lý (Chất lượng cao) |
19 (A00, C00) 16 (D01) 19 (D03) 18 (D04) 16.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 20,25 C00: 25,25 D01: 22,5 D78: 21 |
A01: 24,00 C00: 26,80 D01: 24,90 D04, D06: D78: 24,90 D83: |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Lịch sử |
22.50 (C00) 19 (D01) 18 (D03) 18 (D04) 19 (D78) 18 (D82, D83) |
C00: 25,25 D01: 21,5 D04: 18 D78: 20 D83: 18 |
A01: C00: 26,20 D01: 24,00 D04, D06: 20,00 D78: 24,80 D83: 20,00 |
A01: |
31,00 |
|
Lưu trữ học |
17 (A00) 22 (C00) 19.50 (D01) 18 (D03) 18 (D04) 19.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 17,75 C00: 25,25 D01: 23 D04: 18 D78: 21,75 D83: 18 |
A01: 22,70 C00: 26,10 D01: 24,60 D04, D06: 24,40 D78: 25,00 D83: 22,60 |
A01: 22,50 |
31,00 |
|
Ngôn ngữ học |
23.75 (C00) 21.50 (D01) 22 (D03) 19 (D04) 21.50 (D78) 18 (D82) 18.75 (D83) |
C00: 25,75 D01: 24 D04: 20,25 D78: 23 D83: 18 |
A01: C00: 26,80 D01: 25,70 D04, D06: 25,00 D78: 26,00 D83: 23,50 |
A01: |
31,00 |
|
Nhân học |
17 (A00) 21.25 (C00) 18 (D01, D03, D04) 19 (D78) 18 (D82) 18.25 (D83) |
A01: 16,25 C00: 24,5 D01: 23 D04: 19 D78: 21,25 D83: 18 |
A01: 23,50 C00: 25,60 D01: 25,00 D04, D06: 23,20 D78: 24,60 D83: 21,20 |
A01: 22,50 |
31,00 |
|
Quan hệ công chúng |
26.75 (C00) 23.75 (D01) 21.25 (D03, D04) 24 (D78) 20 (D82) 19.75 (D83) |
C00: 29 D01: 26 D04: 24,75 D78: 25,5 D83: 24 |
A01: C00: 29,30 D01: 27,10 D04, D06: 27,00 D78: 27,50 D83: 25,80 |
A01: |
34,50 |
|
Quản lý thông tin |
21 (A00) 23.75 (C00) 21.50 (D01) 18.50 (D03) 18 (D04) 21 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 20 C00: 27,5 D01: 24,25 D04: 21,25 D78: 23,25 D83: 18 |
A01: 25,30 C00: 28,00 D01: 26,00 D04, D06: 24,50 D78: 26,20 D83: 23,70 |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Quản lý thông tin (Chất lượng cao) |
17 (A00) 18 (C00) 16.75 (D01) 18 (D03, D04) 16.75 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 18 C00: 24,25 D01: 21,25 D78: 19,25 |
A01: 23,50 C00: 26,20 D01: 24,60 D04, D06: D78: 24,60 D83: |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23.75 (D01) 19.50 (D03) 21.50 (D04) 24.25 (D78) 19.25 (D82) 20 (D83) |
A01: 24,5 D01: 25,75 D78: 25,25 |
A01: 26,00 C00: D01: 26,50 D04, D06: D78: 27,00 D83: |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Quản trị khách sạn |
23.50 (D01) 23 (D03) 21.75 (D04) 23.75 (D78) 19.50 (D82) 20 (D83) |
A01: 24,25 D01: 25,25 D78: 25,25 |
A01: 26,00 C00: D01: 26,10 D04, D06: D78: 26,60 D83: |
A01: 24,75 |
31,00 |
|
Quản trị văn phòng |
21.75 (A00) 25.50 (C00) 22 (D01) 21 (D03) 20 (D04) 22.25 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 22,5 C00: 28,5 D01: 24,5 D04: 23,75 D78: 24,5 D83: 20 |
A01: 25,60 C00: 28,80 D01: 26,00 D04, D06: 26,00 D78: 26,50 D83: 23,80 |
A01: 24,75 |
31,00 |
|
Quốc tế học |
21 (A00) 26.50 (C00) 22.75 (D01) 18.75 (D03) 19 (D04) 23 (D78) 18 (D82) 18 (D83) |
A01: 23 C00: 28,75 D01: 24,75 D04: 22,5 D78: 24,5 D83: 23,25 |
A01: 25,70 C00: 28,80 D01: 26,20 D04, D06: 25,50 D78: 26,90 D83: 21,70 |
A01: 25,25 |
31,00 |
|
Quốc tế học (CLC) |
A01: 20 C00: 25,75 D01: 21,75 D78: 21,75 |
A01: 25,00 C00: 26,90 D01: 25,50 D04, D06: D78: 25,70 D83: |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
|
Tâm lý học |
22.50 (A00) 25.50 (C00) 22.75 (D01) 21 (D03) 19.50 (D04) 23 (D78) 23 (D82) 18 (D83) |
A01: 24,75 C00: 28 D01: 25,5 D04: 21,5 D78: 24,25 D83: 19,5 |
A01: 26,50 C00: 28,00 D01: 27,00 D04, D06: 25,70 D78: 27,00 D83: 24,70 |
A01: 26,50 |
35,00 |
|
Thông tin – thư viện |
17.50 (A00) 20.75 (C00) 17.75 (D01) 18 (D03) 18 (D04) 17.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 16 C00: 23,25 D01: 21,75 D04: 18 D78: 19,5 D83: 18 |
A01: 23,60 C00: 25,20 D01: 24,10 D04, D06: 23,50 D78: 24,50 D83: 22,40 |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Tôn giáo học |
17 (A00) 18.75 (C00) 17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83) |
A01: 17 C00: 21 D01: 19 D04: 18 D78: 18 D83: 18 |
A01: 18,10 C00: 23,70 D01: 23,70 D04, D06: 19,00 D78: 22,60 D83: 20,00 |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Triết học |
17.75 (A00) 19.50 (C00) 17.50 (D01) 18 (D03, D04) 17.50 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 19 C00: 22,25 D01: 21,5 D04: 18 D78: 18,25 D83: 18 |
A01: 23,20 C00: 24,90 D01: 24,20 D04, D06: 21,50 D78: 23,60 D83: 20,00 |
A01: 22,00 |
31,00 |
|
Văn hóa học |
C00: 24 D01: 20 D04: 18 D78: 18,5 D83: 18 |
A01: C00: 26,50 D01: 25,30 D04, D06: 22,90 D78: 25,10 D83: 24,50 |
A01: |
31,00 |
|
|
Văn học |
22.5 (C00) 20 (D01) 18 (D03, D04) 20 (D78) 18 (D82, D83) |
C00: 25,25 D01: 23,5 D04: 18 D78: 22 D83: 18 |
A01: C00: 26,80 D01: 25,30 D04, D06: 24,50 D78: 25,50 D83: 18,20 |
A01: |
31,00 |
|
Việt Nam học |
25 (C00) 21 (D01) 18 (D03, D04) 21 (D78) 18 (D82, D83) |
C00: 27,25 D01: 23,25 D04: 18 D78: 22,25 D83: 20 |
A01: C00: 26,30 D01: 24,40 D04, D06: 22,80 D78: 25,60 D83: 22,40 |
A01: |
31,00 |
|
Xã hội học |
18 (A00) 23.50 (C00) 21 (D01) 20 (D03) 18 (D04) 19.75 (D78) 18 (D82, D83) |
A01: 17,5 C00: 25,75 D01: 23,75 D04: 20 D78: 22,75 D83: 18 |
A01: 24,70 C00: 27,10 D01: 25,50 D04, D06: 23,90 D78: 25,50 D83: 23,10 |
A01: 23,50 |
31,00 |
|
Nhật Bản học |
24 (D01) 20 (D04) 22.50 (D06) 24.50 (D78) 21.75 (D81) 19 (D83) |
A01: 20 D01: 25,75 D06: 24,75 D78: 25,75 |
A01: C00: D01: 26,50 D04, D06: 25,40 D78: 26,90 D83: |
A01: |
31,00 |
|
Hàn Quốc học |
A01: 24,5 C00: 30 D01: 26.5 D04: 21,25 D78: 26 D83: 21,75 |
A01: 26,80 C00: 30,00 D01: 27,40 D04, D06: 26,60 D78: 27,90 D83: 25,60 |
A01: 26,85 |
31,00 |
|
Học phí
A. Học phí năm Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội học 2025 - 2026 mới nhất
Học phí của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 dự kiến dao động từ 16,9 đến 33 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào từng ngành đào tạo, theo thông tin tuyển sinh 2025 của trường. Cụ thể, một số ngành có học phí 15 triệu đồng/năm, một số khác có thể lên tới 25 hoặc 30 triệu đồng/năm.
B. Học phí năm Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội học 2023 - 2024 mới nhất
Năm nay, trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) tuyển sinh 27 ngành, chương trình đào tạo, trong đó tuyển 135 chỉ tiêu vào ngành Báo chí.
Trường áp dụng mức học phí năm học 2023 - 2024 từ 15 đến 35 triệu đồng/năm, tuỳ từng ngành học. Cụ thể, các chương trình đào tạo chuẩn (trừ các chương trình đào tạo đã được kiểm định chất lượng) là 15 triệu đồng/năm học (tăng 3 triệu đồng so với năm ngoái), tương đương 400.000 đồng/tín chỉ.
Trường có 18 ngành được kiểm định nên học phí so cao hơn chương trình chuẩn từ 20 - 35 triệu đồng/năm. Cụ thể, 9 chương trình đã được kiểm định có mức học phí 20 triệu đồng/năm gồm: Lịch sử, Chính trị học, Lưu trữ học, Triết học, Tôn giáo học, Nhân học, Ngôn ngữ học, Việt Nam học, Xã hội học.
Ba ngành học phí cao nhất - 35 triệu đồng/năm: Báo chí, Quản trị khách sạn, Quan hệ công chúng.
Năm ngoái, điểm chuẩn vào ngành Báo chí, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn dao động từ 25,75 - 29,90 điểm, tuỳ vào từng tổ hợp xét tuyển.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 65 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | QHX05 | Đông Nam Á học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | QHX06 | Đông phương học | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | QHX07 | Hán Nôm | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D04; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | QHX08 | Hàn Quốc học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; DD2; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | QHX09 | Khoa học quản lý | 130 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | QHX10 | Lịch sử | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | QHX11 | Lưu trữ học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | QHX13 | Nhân học | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | QHX14 | Nhật Bản học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D06; D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | QHX16 | Quản lý thông tin | 110 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | QHX18 | Quản trị khách sạn | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | QHX20 | Quốc tế học | 180 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | QHX21 | Tâm lý học | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | QHX23 | Tôn giáo học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | QHX24 | Triết học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | QHX25 | Văn hóa học | 55 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | QHX26 | Văn học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | QHX27 | Việt Nam học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | QHX28 | Xã hội học | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


