video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
DDS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026

Mã trường: DDS 5.0 2.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026

Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang

Mã trường: DDS

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng.

Website: https://ued.udn.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140222 Sư phạm Mỹ thuật - Kết Hợp H00; H07
2 7320108 Quan hệ công chúng - Kết Hợp D14; D15; D01
3 7460108 Khoa học dữ liệu - Kết Hợp A00; A01; A02
4 7140103 Công nghệ giáo dục - Kết Hợp D01; C01; C02; X02; X03
5 7140249 Sư phạm Lịch sử -Địa lý - Kết Hợp C00; D14; C19; X70
6 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) - Kết Hợp C00; D14; C19; X70
7 7310401 Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng - Kết Hợp C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
8 7310401 Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng - Kết Hợp C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01
9 7440112A Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược - Kết Hợp A00; B00; D07; C02; X11
10 7440112B Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng - Kết Hợp A00; B00; D07; C02; X11
11 7620101 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) - Kết Hợp B03; C04; X04; D01; C01
12 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật - Kết Hợp D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
13 7140248 Giáo dục pháp luật - Kết Hợp C03; C14; X01; C04
14 7140201 Giáo dục Mầm non - Kết Hợp M09; M01
15 7140202 Giáo dục Tiểu học - Kết Hợp D01; C03; C04; X02; X03
16 7140204 Giáo dục Công dân - Kết Hợp C00; C19; X70; C03
17 7140205 Giáo dục Chính trị - Kết Hợp C00; C19; X70; C03
18 7140206 Giáo dục Thể chất - Kết Hợp T01; T08
19 7140209 Sư phạm Toán học - Kết Hợp A00; A01; X06
20 7140210 Sư phạm Tin học - Kết Hợp A00; X06; A01
21 7140211 Sư phạm Vật lý - Kết Hợp A01; A00; X06; C01
22 7140212 Sư phạm Hóa học - Kết Hợp A00; B00; D07; C02
23 7140213 Sư phạm Sinh học - Kết Hợp B00; B03; B08; X16; X14
24 7140217 Sư phạm Ngữ văn - Kết Hợp C00; D14; C03
25 7140218 Sư phạm Lịch sử - Kết Hợp C00; D14; C19; X70
26 7140219 Sư phạm Địa lý - Kết Hợp C00; D15; C04
27 7140221 Sư phạm Âm nhạc - Kết Hợp N00; N01
28 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - Kết Hợp A00; B00; D07; C02
29 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý - Kết Hợp C00; D14; C19; X70
30 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học - Kết Hợp D01; C01; C02; X02; X03
31 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) - Kết Hợp C00; D14; C19; X70
32 7229030 Văn học - Kết Hợp C00; D14; C03
33 7229040 Văn hóa học - Kết Hợp C00; D14; C03
34 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) - Kết Hợp C00; C20; X74; C04
35 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) - Kết Hợp C00; D14; C19; X70
36 7320101 Báo chí - Kết Hợp C00; D14; C03
37 7420201 Công nghệ Sinh học - Kết Hợp B00; B03; B08; X14; A02
38 7480201 Công nghệ thông tin - Kết Hợp A00; X06; A01
39 7520401 Vật lý kỹ thuật - Kết Hợp A00; A01; X06; C01
40 7760101 Công tác xã hội - Kết Hợp D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Kết Hợp B03; C04; X04; D01; C02
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.