video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
278 lượt search
DDS

Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026

Mã trường: DDS 5.0 278 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

A. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2026

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140103
Công nghệ giáo dục
D01; C01; C02; X02; X03 19.06  
2 7140103
Công nghệ giáo dục
D01; C01; C02; X02; X03 20.61  
3 7140103
Công nghệ giáo dục
D01; C01; C02; X02; X03 18.96  
4 7140201
Giáo dục Mầm non
M09; M01 24.42  
5 7140201
Giáo dục Mầm non
M09; M01 23.22  
6 7140201
Giáo dục Mầm non
M09; M01 23.77  
7 7140202
Giáo dục Tiểu học
D01; C03; C04; X02; X03 25.72  
8 7140202
Giáo dục Tiểu học
D01; C03; C04; X02; X03 24.61  
9 7140202
Giáo dục Tiểu học
D01; C03; C04; X02; X03 25.03  
10 7140204
Giáo dục Công dân
C00; C19; X70; C03 23.56  
11 7140204
Giáo dục Công dân
C00; C19; X70; C03 24.2  
12 7140204
Giáo dục Công dân
C00; C19; X70; C03 22.97  
13 7140205
Giáo dục Chính trị
C00; C19; X70; C03 24.97  
14 7140205
Giáo dục Chính trị
C00; C19; X70; C03 23.83  
15 7140205
Giáo dục Chính trị
C00; C19; X70; C03 24.29  
16 7140206
Giáo dục Thể chất
T01; T08 23.71  
17 7140206
Giáo dục Thể chất
T01; T08 22.48  
18 7140206
Giáo dục Thể chất
T01; T08 23.07  
19 7140209
Sư phạm Toán học
A00; A01; X06 25.81  
20 7140209
Sư phạm Toán học
A00; A01; X06 26.93  
21 7140209
Sư phạm Toán học
A00; A01; X06 25.35  
22 7140210
Sư phạm Tin học
A00; X06; A01 23.59  
23 7140210
Sư phạm Tin học
A00; X06; A01 21.49  
24 7140210
Sư phạm Tin học
A00; X06; A01 21.89  
25 7140211
Sư phạm Vật lý
A01; A00; X06; C01 26.48  
26 7140211
Sư phạm Vật lý
A01; A00; X06; C01 26.18  
27 7140211
Sư phạm Vật lý
A01; A00; X06; C01 25.82  
28 7140212
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; C02 25.07  
29 7140212
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; C02 26  
30 7140212
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; C02 26.47  
31 7140213
Sư phạm Sinh học
B00; B03; B08; X16; X14 24.41  
32 7140213
Sư phạm Sinh học
B00; B03; B08; X16; X14 23.53  
33 7140213
Sư phạm Sinh học
B00; B03; B08; X16; X14 23.55  
34 7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; C03 26.34  
35 7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; C03 25.28  
36 7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; C03 25.69  
37 7140218
Sư phạm Lịch sử
C00; D14; C19; X70 26.08  
38 7140218
Sư phạm Lịch sử
C00; D14; C19; X70 24.82  
39 7140219
Sư phạm Địa lý
C00; D15; C04 25.89  
40 7140219
Sư phạm Địa lý
C00; D15; C04 25.54  
41 7140221
Sư phạm Âm nhạc
N00; N01 23.34  
42 7140221
Sư phạm Âm nhạc
N00; N01 22.14  
43 7140221
Sư phạm Âm nhạc
N00; N01 22.68  
44 7140222
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H07 24.39  
45 7140222
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H07 23.18  
46 7140222
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H07 23.74  
47 7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B00; D07; C02 24.89  
48 7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B00; D07; C02 25.46  
49 7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; B00; D07; C02 23.88  
50 7140248
Giáo dục pháp luật
C03; C14; X01; C04 22.93  
51 7140248
Giáo dục pháp luật
C03; C14; X01; C04 21.74  
52 7140248
Giáo dục pháp luật
C03; C14; X01; C04 22.25  
53 7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; D14; C19; X70 25.29  
54 7140249
Sư phạm Lịch sử -Địa lý
C00; D14; C19; X70 23.89  
55 7140250
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
D01; C01; C02; X02; X03 21.69  
56 7140250
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
D01; C01; C02; X02; X03 22.1  
57 7140250
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
D01; C01; C02; X02; X03 23.79  
58 7229010
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
C00; D14; C19; X70 22.22  
59 7229010
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
C00; D14; C19; X70 21.13  
60 7229030
Văn học
C00; D14; C03 23.8  
61 7229030
Văn học
C00; D14; C03 22.74  
62 7229030
Văn học
C00; D14; C03 23.25  
63 7229040
Văn hóa học
C00; D14; C03 19.45  
64 7229040
Văn hóa học
C00; D14; C03 19.95  
65 7229040
Văn hóa học
C00; D14; C03 18.91  
66 7310401
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng
C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01 23.77  
67 7310401
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng
C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01 22.71  
68 7310401
Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng
C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01 23.22  
69 7310501
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
C00; C20; X74; C04 22.94  
70 7310501
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
C00; C20; X74; C04 22.49  
71 7310630
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
C00; D14; C19; X70 20.25  
72 7310630
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
C00; D14; C19; X70 21.32  
73 7320101
Báo chí
C00; D14; C03 22.42  
74 7320101
Báo chí
C00; D14; C03 21.39  
75 7320101
Báo chí
C00; D14; C03 21.82  
76 7320108
Quan hệ công chúng
D14; D15; D01 21.7  
77 7320108
Quan hệ công chúng
D14; D15; D01 20.6  
78 7320108
Quan hệ công chúng
D14; D15; D01 21.13  
79 7420201
Công nghệ sinh học
B00; B03; B08; X14; A02 17.38  
80 7420201
Công nghệ sinh học
B00; B03; B08; X14; A02 16.73  
81 7420201
Công nghệ sinh học
B00; B03; B08; X14; A02 16.76  
82 7440112A
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược
A00; B00; D07; C02; X11 22.92  
83 7440112A
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược
A00; B00; D07; C02; X11 21.38  
84 7440112A
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược
A00; B00; D07; C02; X11 22.13  
85 7440112B
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng
A00; B00; D07; C02; X11 23.37  
86 7440112B
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng
A00; B00; D07; C02; X11 21.91  
87 7440112B
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng
A00; B00; D07; C02; X11 22.64  
88 7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02 18.01  
89 7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02 16.51  
90 7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A02 16.53  
91 7480201
Công nghệ thông tin
A00; X06; A01 17.3  
92 7480201
Công nghệ thông tin
A00; X06; A01 15.87  
93 7520401
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; X06; C01 22.46  
94 7520401
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; X06; C01 22.07  
95 7520401
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; X06; C01 21.74  
96 7620101
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)
B03; C04; X04; D01; C01 17.82  
97 7620101
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)
B03; C04; X04; D01; C01 19.37  
98 7620101
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)
B03; C04; X04; D01; C01 17.81  
99 7760101
Công tác xã hội
D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 22.93  
100 7760101
Công tác xã hội
D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 21.91  
101 7760101
Công tác xã hội
D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 22.35  
102 7760103
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 22.37  
103 7760103
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 21.33  
104 7760103
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01 21.78  
105 7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C04; X04; D01; C02 19.95  
106 7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C04; X04; D01; C02 21.43  
107 7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
B03; C04; X04; D01; C02 19.78  
B. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 25.88  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03 24.88  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03 27.79  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03 28.33  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01 ; T08 26.86  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06 28.07  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01 25.99  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01 28.06  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02 27.53  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 24.87  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03 28.84  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70 28.76  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04 28.61  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01 22.75  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 23.46  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02 26.81  
17 7140248 Giáo dục pháp luật C03 ; C14 ; X01 ; C04 27.33  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70 28.2  
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 22.25  
20 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70 27  
21 7229030 Văn học C00 ; D14 ; C03 27.38  
22 7229040 Văn hóa học C00 ; D14 ; C03 26.52  
23 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 22.7  
24 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 ; C20 ; X74 ; C04 26.98  
25 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70 26.87  
26 7320101 Báo chí C00; D14; C03 27.16  
27 7320108 Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 22  
28 7420201 Công nghệ sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 16.71  
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 21.25  
30 7460108 Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 19.25  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01 17.5  
32 7520401 Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 21  
33 7760101 Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 21.35  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 20  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09 ; M01 25.57  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 28.48  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03 27.18  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00 ; C19 ; X70 ; C03 27.77  
5 7140206 Giáo dục thể chất T01 ; T08 26.54  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; X06 29.26  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01 28.07  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01 29.25  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02 29.3  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 28.31  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03 28.39  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70 28.25  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04 28.08  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01 22.5  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H00 ; H07 23.2  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02 28.57  
17 7140248 Giáo dục pháp luật C03 ; C14 ; X01 ; C04 26.59  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70 27.63  
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 27.14  
20 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70 26.1  
21 7229030 Văn học C00 ; D14 ; C03 26.67  
22 7229040 Văn hóa học C00 ; D14 ; C03 25.55  
23 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 27.44  
24 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 ; C20 ; X74 ; C04 26.08  
25 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70 25.96  
26 7320101 Báo chí C00 ; D14 ; C03 26.33  
27 7320108 Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 26.97  
28 7420201 Công nghệ Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 24.23  
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 26.66  
30 7460108 Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 25.02  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01 23.63  
32 7520401 Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 25.63  
33 7760101 Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 26.63  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 25.55  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   23.61  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.99  
3 7140204 Giáo dục Công dân   22.23  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   23.15  
5 7140206 Giáo dục Thể chất   24.81  
6 7140209 Sư phạm Toán học   24.12  
7 7140210 Sư phạm Tin học   19.86  
8 7140211 Sư phạm Vật lý   24.1  
9 7140212 Sư phạm Hóa học   23.91  
10 7140213 Sư phạm Sinh học   19.72  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn   24.33  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử   24.17  
13 7140219 Sư phạm Địa lý   23.73  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc   20.2  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật   20.81  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   21.37  
17 7140248 Giáo dục pháp luật   21.09  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   22.95  
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học   17.45  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   25.09  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   22.98  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.07  
4 7140209 Sư phạm Toán học   23.9  
5 7140210 Sư phạm Tin học   21.48  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   23.87  
7 7140212 Sư phạm Hóa học   24.19  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   21.3  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   27.17  
10 7140221 Sư phạm Âm nhạc   22  
11 7140222 Sư phạm Mỹ thuật   22.6  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   22.15  
13 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học   20.77
C. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024

I. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 24.25  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 27.5  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 27.34  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 27.2  
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.25  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.18  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 24.1  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 26  
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 25.99  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 25.12  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 27.83  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.13  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.9  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 19.05  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 24.3  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 25.24  
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 27.43  
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 26.5  
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 25.17  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 26  
21 7229040 Văn hoá học C00; D15; C14; D66 24.25  
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 25.41  
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25  
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 24.25  
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 25.8  
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 25.33  
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 19  
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường A00; D07; B00 21.3  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 20.1  
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 21.35  
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 17.2  
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.68  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 21.15  

II. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 23 Giỏi
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 28 Giỏi
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.3 Khá hoặc Giỏi
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 29 Giỏi
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 26.45 Giỏi
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 28.4 Giỏi
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 28.84 Giỏi
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 27.5 Giỏi
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 28 Giỏi
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.1 Giỏi
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.1 Giỏi
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 25 Khá hoặc Giỏi
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 25.25 Khá hoặc Giỏi
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 27.1 Giỏi
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 26.7 Giỏi
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 23.75 Giỏi
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 24  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 24.25  
21 7229040 Văn hóa học C00; D15; C14; D66 23.75  
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 26.25  
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25  
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 23.75  
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 26.9  
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 26.45  
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 24  
28 7440112 Hóa học A00; D07; B00 23.7  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 19  
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23  
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 19  
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.75  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 19  

III. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)   670  
2 7229030 Văn học   670  
3 7229040 Văn hóa học   600  
4 7310401 Tâm lý học   750  
5 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)   650  
6 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)   600  
7 7320101 Báo chí   780  
8 7320108 Quan hệ công chúng   700  
9 7420201 Công nghệ Sinh học   680  
10 7440112 Hóa học   720  
11 7460108 Khoa học dữ liệu   700  
12 7480201 Công nghệ thông tin   700  
13 7520401 Vật lý kỹ thuật   700  
14 7760101 Công tác xã hội   630  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  
D. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2023

Điểm chuẩn vào trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng đã được thông báo đến các thí sinh. Điểm chuẩn của trường xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT từ 15,90 đến 27,58 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 20 NK2 >= 8.25;TTNV <= 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 25.02 TTNV <= 11
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 25.33 VA >= 8;TTNV <= 6
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C02; D66; C19 25.8 VA >= 8.25;TTNV <= 3
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 20.63 NK6 >= 7.25;TTNV <= 1
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 24.96 TO >= 8.4;TTNV <= 3
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 21.4 TO >= 6.4;TTNV <= 5
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 24.7 LI >= 7.5;TTNV <= 7
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 25.02 HO >= 8.25;TTNV <= 7
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 22.35 SI >= 5.75;TTNV <= 5
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 25.92 VA >= 8;TTNV <= 3
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 27.58 SU >= 8.75;TTNV <= 9
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 24.63 DI >= 7.75;TTNV <= 3
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 22.2 NK4 >= 6.5;TTNV <= 1
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00 23.5 TO >= 8;TTNV <= 1
16 7140249 Sư phạm Lịch sử- Địa lý C00; C19; C20 25.8 VA >= 7.75;TTNV <= 12
17 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 22.3 TTNV <= 5
18 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 22.25 SU >= 4.5;TTNV <= 3
19 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 23.34 VA >= 6.25;TTNV <= 10
20 7229040 Văn hoá học C00; D15; C14; D66 21.35 VA >= 7;TTNV <= 6
21 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 23 TTNV <= 9
22 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 19.5 DI >= 6.5;TTNV <= 4
23 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 20.5 VA >= 6.75;TTNV <= 2
24 7320101 Báo chí C00; D15; C14; D66 24.77 VA >= 9;TTNV <= 6
25 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; A01; B03 16.85 TO >= 5;TTNV <= 2
26 7440112 Hóa học A00; D07; B00 17.8 HO >= 6.75;TTNV <= 2
27 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 21.15 TO >= 7.4;TTNV <= 1
28 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 15.35 LI >= 4.5;TTNV <= 3
29 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 21.75 VA >= 5;TTNV <= 3
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; A01; B03 15.9 TO >= 5.4;TTNV <= 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320101 Báo chí   750  
2 7420201 Công nghệ Sinh học   600  
3 7440112 Hóa học   600  
4 7480201 Công nghệ thông tin   600  
5 7520401 Vật lý kỹ thuật   600  
6 7760101 Công tác xã hội   600  
7 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  
8 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)   600  
9 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)   600  
10 7310401 Tâm lý học   750  
11 7229040 Văn hoá học   600  
12 7229030 Văn học   600  
13 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)   600
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 27 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
2 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 23 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 28.6 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 24.2 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 27 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; D07; B00 28 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
7 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 25.75 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 27.35 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
9 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 26.75 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
10 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 26 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
11 7140201 Giáo dục Mầm non M02; M03 18 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
12 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 20.5 Điều kiện học lực lớp 12 Khá hoặc Giỏi
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 25.5 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 23.75 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
15 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 25.5 Điều kiện học lực lớp 12 Giỏi
16 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T05 24 Điều kiện học lực lớp 12 Khá hoặc Giỏi
17 7420201 Công nghệ sinh học B00; B08; A01; B03 22  
18 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường A00; D07; B00 22  
19 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 23  
21 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 22.25  
22 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 23.5  
23 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 23.75  
24 7229040 Văn hóa học C00; D15; C14; D66 21.75  
25 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 26  
26 7320101 Báo chí C00; D15; C14; D66 26.5  
27 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 23.5  
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; B08; A01; B03 15  
29 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 15