Mã trường: XDN
Tên trường: Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: Mien Trung University
Tên viết tắt: MUCEDanang
Địa chỉ: 544 B Nguyễn Lương Bằng, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
Website: http://www.mucedanang.edu.vn/app/index
Mã ngành, mã xét tuyển Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
|
1 |
|
734 |
Kinh doanh và quản lý |
105 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
1.1 |
7340301-DN |
7340301 |
Kế toán |
30 |
|
|
1.2 |
7340101-DN |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
30 |
|
|
1.3 |
7340201-DN |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
|
|
1.4 |
7340122-DN |
7340122 |
Thương mại điện tử |
30 |
|
|
2 |
|
748 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
50 |
|
|
2.1 |
7480201-DN |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
50 |
|
|
3 |
|
752 |
Công nghệ kỹ thuật |
180 |
|
|
3.1 |
7510205-DN |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
150 |
|
|
3.2 |
7510605-DN |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
30 |
|
|
4 |
|
752 |
Kỹ thuật |
50 |
|
|
4.1 |
7520216-DN |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
50 |
|
|
5 |
|
758 |
Kiến trúc và xây dựng |
210 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
|
5.1 |
7580201-DN |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
70 |
|
|
5.2 |
7580205-DN |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20 |
|
|
5.3 |
7580213-DN |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
10 |
|
|
5.4 |
7580301-DN |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
20 |
|
|
5.5 |
7580302-DN |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
30 |
|
|
5.6 |
7580101-DN |
7580101 |
Kiến trúc |
30 |
+Phương thức 1: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 2: (Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56) + Phương thức 3: (Tuyển thẳng) + Phương thức 4: (Kết quả ĐGNL ĐHQG TP HCM) |
Học phí Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2025
Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy năm 2025 trung bình của 1 sinh viên/ năm
- Khối ngành III: (gồm các ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Thương mại điện tử) học phí dự kiến là: 15.900.000 đồng/1 sinh viên/năm;
- Khối ngành V: (gồm các ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) học phí dự kiến là: 18.500.000 đồng/1 sinh viên/năm.
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2025


Xem thêm bài viết về Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng mới nhất:
Phương án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2025
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2024
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2023
Học phí Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 2025 - 2026 chính xác nhất