1. Nhóm ngành đào tạo giáo viên
a. Hệ cao đẳng
|
Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
42 |
M00 |
|
Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
50 |
D01, B03, |
|
Giáo dục công dân |
51140204 |
10 |
C00, D01, D14, D15 |
|
Sư phạm Tin học |
51140210 |
30 |
A00, A01, B00, D01 |
|
Sư phạm Vật lý |
51140211 |
10 |
A00, A01, A02, D11 |
|
Sư phạm Sinh học |
51140213 |
10 |
B00, A02, C08, D08 |
|
Sư phạm Lịch sử |
51140218 |
10 |
A07, C00, C03, D14 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
51140231 |
40 |
A01, D01, D14, D15 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
51140221 |
5 |
N00, N01 |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
51140222 |
5 |
H00, H07 |
b. Hệ trung cấp
- Trình độ Trung cấp : Xét tuyển 21 chỉ tiêu ngành TCSP Mầm non.
2. Nhóm ngành ngoài sư phạm
a. Hệ cao đẳng
- Xét tuyển 240 chỉ tiêu
|
Ngành |
Mã ngành |
|
Kế toán |
6340301 |
|
Quản trị văn phòng |
6340403 |
|
Việt Nam học |
6220103 |
|
Khoa học thư viện |
6320206 |
|
Thiết kế đồ họa |
6210402 |
|
Tin học ứng dụng |
6480205 |
b. Hệ trung cấp
- Xét tuyển 205 chỉ tiêu
|
Ngành |
Mã ngành |
|
Kế toán doanh nghiệp |
5340302 |
|
Hệ thống thông tin văn phòng |
5320201 |
|
Quản lý văn hóa |
5340436 |
|
Văn thư hành chính |
5320301 |
|
Thư viện - Thiết bị trường học |
5320307 |