Các ngành tuyển sinh
|
Ngành |
Mã ngành |
|
I. Hệ cao đẳng chính quy |
|
|
1. Các ngành sư phạm |
|
|
Sư phạm Ngữ văn (Chuyên ngành GDCD, Văn - Địa, Văn - Sử) |
51140217 |
|
Sư phạm Toán học (Chuyên ngành: Toán - Lý, Toán - Tin) |
51140209 |
|
Sư phạm Sinh học (Chuyên ngành Sinh - Địa, Sinh - Hóa, Sinh - Thể dục, Sinh - KHTN) |
51140213 |
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
|
Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
|
2. Các ngành ngoài sư phạm |
|
|
Kế toán |
6340301 |
|
Tiếng Anh |
6220206 |
|
Tin học ứng dụng |
6480205 |
|
II. Hệ trung cấp |
|
|
1. Các ngành sư phạm |
|
|
Sư phạm Tiểu học |
42140202 |
|
Sư phạm Mầm non |
42140201 |
|
2. Các ngành ngoài sư phạm |
|
|
Thư viện - Thiết bị trường học |
5320207 |
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
5580202 |
|
Lập trình phân tích hệ thống |
5480201 |
|
Trồng trọt |
5620110 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
5340302 |