Điểm chuẩn các năm trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
1.Năm 2019:
Đang cập nhập.
2.Năm 2018:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
51140209 |
Sư phạm toán học (tin học) |
D01 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
2 |
51140217 |
Sư phạm ngữ văn (văn - GDCD) |
D01 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
3 |
51140231 |
Sư phạm tiếng anh |
D01 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
4 |
51140202 |
Giáo dục tiểu học |
D01 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
5 |
51140201 |
Giáo dục mầm non |
M00 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
6 |
51140206 |
Giáo dục thể chất |
T00 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
7 |
51140221 |
Sư phạm âm nhạc |
N00 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
|
8 |
51140222 |
Sư phạm mỹ thuật |
H00 |
15 |
Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
3.Năm 2017:
Đang cập nhập.