Đề án tuyển sinh trường Đại học Lương Thế Vinh

Video giới thiệu trường Đại học Lương Thế Vinh

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Lương Thế Vinh

- Tên tiếng Anh: Luong The Vinh University (LTVU)

- Mã trường: DTV

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

- SĐT: 0228.3680.042 - 0228.3680.186

- Email: Quantri@Ltvu.edu.vn

- Website: http://ltvu.edu.vn

- Facebook: www.facebook.com/DHLuongTheVinh/

 

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

a) Đối với chương trình đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT;
b) Đối với chương trình đào tạo các ngành khác là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DTV-7480201 Công nghệ thông tin X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19;  
2 DTVA26.01 Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
3 DTVB26.01 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
4 DTVC26.01 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
5 DTVD26.01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
6 DTVE26.01 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63;  
7 DTVF26.01 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
8 DTVG26.01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19;  
9 DTVR26.01 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10  
10 DTVT26.01 Y học cổ truyền A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10  
11 DTVV26.01 Thú y A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT) với các Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
a) Đối với chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền phải đáp ứng những yêu cầu sau:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

b) Đối với chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng phải đáp ứng những yêu cầu sau:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

c) Đối với chương trình đào tạo các ngành khác: Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu là 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường ĐHLTV thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;


3

Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên.

Phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT) với các Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026

a) Đối với chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền (Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo diện thí sinh tự do để lấy kết quả xét tuyển) phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên;

Điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên và và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên.

b) Đối với chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng (Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo diện thí sinh tự do để lấy kết quả xét tuyển) phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên;

Điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên.

c) Đối với chương trình đào tạo các ngành khác: Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu là 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường ĐHLTV thực hiện quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên;

Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế đạt 15,00 theo thang điểm 30 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DTV-7480201 Công nghệ thông tin X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19;  
2 DTVA26.01 Kế toán A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
3 DTVB26.01 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
4 DTVC26.01 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
5 DTVD26.01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
6 DTVE26.01 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35; D36; D37; D38; D39; D40; D41; D42; D43; D44; D45; D50; D55; D61; D62; D63;  
7 DTVF26.01 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
8 DTVG26.01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông X26; X02; X06; X14; X10; X79; X71; K01; X53; X46; X22; X18; Y07; X63; X67; X59; A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19;  
9 DTVR26.01 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10  
10 DTVT26.01 Y học cổ truyền A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; D01; D07; D08; D09; D10  
11 DTVV26.01 Thú y A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D18; D19; D20; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; D31; D32; D33; D34; D35;  
 
3
Trình độ trung cấp trở lên dự tuyển trình độ đại học

3.1 Quy chế

a) Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành sức khỏe dự tuyển vào chương trình đào tạo ngành Y học cổ truyền được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;

Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

b) Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành sức khỏe dự tuyển vào đại học chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;

Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

c) Đối với thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo các ngành khác được áp dụng như sau: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên dự tuyển có điểm trung bình trung toàn khóa đạt từ 5,05 theo thang điểm 10 hoặc đạt từ 2,02 theo thang điểm 4 trở lên được quy đổi sang thang điểm 30 đạt 15,05 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 DTV-7480201 Công nghệ thông tin    
2 DTVA26.01 Kế toán    
3 DTVB26.01 Quản trị kinh doanh    
4 DTVC26.01 Kỹ thuật xây dựng    
5 DTVD26.01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
6 DTVE26.01 Ngôn ngữ Anh    
7 DTVF26.01 Tài chính - Ngân hàng    
8 DTVG26.01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
9 DTVR26.01 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
10 DTVT26.01 Y học cổ truyền    
11 DTVV26.01 Thú y    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh năm 2025 mới nhất
 

TT

Ngành/ Chương trình đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

Điều kiện khác đối với phương thức xét học bạ THPT

Theo phương thức xét điểm thi THPT QG

Theo phương thức xét học bạ THPT

  1.  

Y học cổ truyền

7720115

Khối A; Khối B; D01, D07, D08, D09, D10

19

23,0

Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên

  1.  

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

Khối A; Khối B; D01, D07, D08, D09, D10

17

19,2

Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

  1.  

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01; B08; C00; Khối D

15

15

 

  1.  

Quản trị kinh doanh

7340101

Khối A; Khối B; C01, C02, C03, C04, C14, C15; D01, D07, D08, D09, D10

15

15

 

  1.  

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Khối A; Khối B; C01, C02, C03, C04, C14, C15; D01, D07, D08, D09, D10

15

15

 

  1.  

Kế toán

7340301

Khối A; Khối B; C01, C02, C03, C04, C14, C15; D01, D07, D08, D09, D10

15

15

 

  1.  

Công nghệ thông tin

7480201

Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11.

15

15

 

  1.  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11

15

15

 

  1.  

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11

15

15

 

  1.  

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Khối A; hối B; C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16; D01, D07, D08, D09, D10, D11

15

15

 

  1.  

Thú y

7640101

A02; Khối B; C12, C13, C18; D01, D07, D08

15

15

 

B. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; C00 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01 15  
5 7480201 Kỹ sư công nghệ thông tin A00; A01; C01 15  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 15  
8 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 15  
9 7640101 Bác sĩ thú y B00; A02; A03 15  
10 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21  

2. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; C00 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01 15  
5 7480201 Kỹ sư công nghệ thông tin A00; A01; C01 15  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01 15  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 15  
8 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 15  
9 7640101 Bác sĩ thú y B00; A02; A03 15  
10 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 24  

C. Điểm chuẩn Đại học Lương Thế Vinh năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh năm 2022 cho tất cả các chuyên ngành theo phương thức xét kết quả thi THPTQG và xét học bạ THPT lần lượt là 13 điểm và 15 điểm.

Diem chuan Dai Hoc Luong The Vinh nam 2022

Học phí

Mức học phí dự kiến của trường như sau:

- Khối ngành Kinh tế: 300.000 đồng/1 tín chỉ;

- Khối ngành Kỹ thuật và ngôn ngữ: 320.000 đồng/1 tín chỉ.

Chương trình đào tạo

 

Stt

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã phương thức

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển dự kiến

1

Quản trị kinh doanh

7340101

100/200

240

A00; A01; C01.

15/15

2

Kế toán

7340301

100/200

240

A00; A01; C01.

15/15

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

100/200

208

A00; A01; C01.

15/15

4

Kỹ sư Công nghệ thông tin

7480201

100/200

294

A00; A01; C01.

15/15

5

Bác sĩ Thú y

7640101

100/200

240

B00; B03; A02.

15/15

6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

100/200

240

A00; A01; C01.

15/15

7

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

100/200

179

A00; A01; C01.

15/15

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

100/200

294

A00; A01; C01

15/15

9

Ngôn ngữ Anh

7220201

100/200

240

D01; D07; D14; C00

15/15

 

Các tổ hợp xét tuyển:

* Khối truyền thống

- Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học.

- Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học.

- Khối C00: Văn, Lịch sử, Địa Lý

- Khối D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

* Khối bổ sung

- Khối A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

- Khối A02: Toán, Vật lý, Sinh học.

- Khối C01: Toán, Vật lý, Ngữ Văn.

- Khối D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

- Khối B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn.

- Khối D14; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh.

- Điểm chênh lệch xét tuyển giữa các tổ hợp: 0 điểm.

- Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Môn chính.

Một số hình ảnh

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ