video.vietjack.com
1.1 K lượt xem
DHE

Phương án tuyển sinh Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế năm 2026 mới nhất

Mã trường: DHE 5.0 1.1 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Video giới thiệu Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

A. Giới thiệu trường Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

- Tên trường: Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

- Ký hiệu trường: DHE

- Địa chỉ: 

+ Cơ sở 1: 01 Điện Biên Phủ, Vĩnh Ninh, TP Huế

+ Cơ sở 2: 05 Hà Nội, Vĩnh Ninh, TP Huế

- Điện thoại: (+84) 0234 3845 799

- Email: huet@hueuni.edu.vn

- Website: huet.hueuni.edu.vn

Tuyển sinh 2022: Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ – Đại học Huế (HUET) công bố  phương án tuyển sinh – huongnghiep.hocmai.vn

B. Thông tin tuyển sinh Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

i. Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

– Đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): Đã tốt nghiệp THPT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm áp dụng đối với tất cả tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính điểm ưu tiên).

– Đối với các phương thức xét tuyển còn lại: Khoa KT&CN sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Khoa.

1.2 Quy chế

Khoa KT&CN xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– Khoa KT&CN không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

ĐƯT: Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480106 Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
5 7520201 Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
ii. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

– Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

– Đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): Đã tốt nghiệp THPT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm áp dụng đối với tất cả tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính điểm ưu tiên).

– Đối với các phương thức xét tuyển còn lại: Khoa KT&CN sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Khoa.

2.2 Quy chế

– Khoa KT&CN sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của mỗi môn học (làm tròng đến 01 chữ số thập phân).

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (Nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;

ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480106 Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
5 7520201 Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
iii. Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

– Điểm chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm 1 môn tương ứng môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển (bảng quy đổi tại mục 5).

STT Chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam Khung tham chiếu Châu Âu Mức điểm Điểm quy đổi sang thang điểm 10
1
VSTEP
Bậc 3 B1 5,5 8
Bậc 4
B2
6,0 – 6,5 8,5
7,0 – 7,5 9
8 9,5
Bậc 5 C1 >=8,5 10
2
IELTS
Bậc 3 B1 5 8
Bậc 4
B2
5,5 8,5
6 9
6,5 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 >=7,0 10
3
TOEFL iBT
Bậc 3 B1 35 – 45 8
Bậc 4
B2
46 – 59 8,5
60 – 78 9
79 – 93 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 >=94 10
4
TOEIC
(4 kỹ năng)
Bậc 3
B1
Nghe: 275 – 325 Đọc: 275 – 325 Nói: 120 – 130 Viết: 120 – 130 8
  Nghe: 330 – 395 Đọc: 330 – 385 Nói: 140 – 150 Viết: 140 8,5
Bậc 4
B2
Nghe: 400 – 445 Đọc: 390 – 420 Nói: 160 – 170 Viết: 150 – 160 9
Nghe: 450 – 490 Đọc: 425 – 450 Nói: 180 Viết: 170 9,5
Bậc 5 – Bậc 6 C1 – C2 Nghe: 495 Đọc: 455 – 495 Nói: 190 – 200 Viết: 180 – 200 10

– Điểm xét tuyển 

  • Đối với xét tuyển dựa vào học bạ THPT (Phương thức 200)

– Khoa KT&CN sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của mỗi môn học (làm tròng đến 01 chữ số thập phân).

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (Nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;

ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm.

  • Đối với xét tuyển theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (điểm thi TN THPT) năm 2026 (Phương thức 100)

Khoa KT&CN xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– Khoa KT&CN không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó,

ĐXT: Điểm xét tuyển;

ĐƯT: Điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm;

Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480106 Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
5 7520201 Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
iv. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

– Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

– Đối với Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): Đã tốt nghiệp THPT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 18 điểm áp dụng đối với tất cả tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính điểm ưu tiên).

– Đối với các phương thức xét tuyển còn lại: Khoa KT&CN sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin điện tử của Khoa.

4.2 Quy chế

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tối đa là 30 điểm và tính như sau:

Điểm xét tuyển = (Điểm ĐGNL) Quy đổi tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

trong đó,

Điểm ĐGNL: Điểm đánh giá năng lực;

+ Quy tắc quy đổi tương đương thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế;

ĐƯT: Điểmưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,50 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm; + Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến khích theo quy định Đại học Huế và không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480106 Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
2 7480112KS Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) A00; A01; C01; D01; X07; X26  
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
4 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
5 7520201 Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) A00; A01; C01; C02; D01; X07  
v. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Khoa KT&CN xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7480112KS Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) A00; A01; C01; D01; X07; X26  

Được xem nhiều