260 lượt search
Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE) 2026
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | 19.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 19.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 5 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | 23.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | 17.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | 20.50 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | 15.75 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | 639.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 639.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | 676.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 639.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 5 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | 800.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | 587.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | 695.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | 526.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | 21.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 21.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | 21.75 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 5 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | 24.36 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | 19.87 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | 22.12 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | 18.56 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | 19.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 19.00 | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | 20.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.00 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 5 | 7510301_1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch) | 24.36 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | 19.87 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | 22.12 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | 18.56 | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất