video.vietjack.com
1 K lượt xem
(VKU)

Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn năm 2026 mới nhất

Mã trường: (VKU) 5.0 1 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

- Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

- Tên tiếng Anh:VietNam - Korea University of Information and Communication Technology

- Mã trường: VKU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học

- Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

- SĐT: (84).236.3667117 - 0236.6.552.688

- Email: tuyensinh@vku.udn.vn

- Website: http://vku.udn.vn

- Facebook: facebook.com/vku.udn.vn

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

i. Kết hợp điểm thi THPT + học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định, đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng

+ Điểm ưu tiên

+ Điểm học bạ là kết quả học tập cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm thi TN THPT là tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, và Điểm khuyến khích sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm;

-   Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
8 7340115 Marketing (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; X06; C01; D07; X26  
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) A00; A01; X06; C01; D07; X26  
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07  
ii. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi về thang điểm 30) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

+ Công thức tính Điểm quy đổi sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm cộng sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

-   Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

-   Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng;

-  Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng xét tuyển cần bổ sung minh chứng hợp lệ theo yêu cầu của cơ sở đào tạo trong thời gian do nhà trường quy định.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)    
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)    
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân)    
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)    
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)    
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)    
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)    
8 7340115 Marketing (cử nhân)    
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân)    
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)    
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)    
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)    
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)    
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)    
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)    
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)    
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)    
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)    
iii. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

-  Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

-  Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

-   Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Giám đốc, hiệu trưởng cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng) căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

-  Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

-  Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

-  Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

-   Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

a)  Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thẳng bằng nhiều nguyện vọng khác nhau vào các ngành hiện có theo quy định của từng đối tượng xét tuyển. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Việc xét tuyển dựa theo thứ tự giải từ cao xuống thấp và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là tổng điểm được tính như Phương thức 2 – Phương thức tuyển sinh kết hợp. Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

3.2 Quy chế

Bảng 1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

Toán; Tin học; Vật lý;

Hóa học; Tiếng Anh

Tất cả các ngành/chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

Ngữ Văn

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự

án Công nghệ thông tin

7340101IM

Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và

truyền thông số

7340101DE

Marketing

7340115

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

 

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết

kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

 Bảng 2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật

 

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

1

 

Toán học

Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển của Trường

 

 

 

 

2

 

 

 

Vật lý và Thiên văn

Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý

- Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu

phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;...

 

3

 

Năng lượng: Vật lí

Năng lượng thủy điện; Năng lượng

hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;...

 

4

 

Hóa học

Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ;

Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;...

 

5

 

Năng lượng: Hóa học

Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;...

 

 

6

 

Sinh học trên máy tính và Sinh-Tin

Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy

tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính;

Khoa học thần kinh trên máy tính;

Gen;...

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

 

7

Rô bốt và máy thông minh

 

Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;...

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

-  An toàn thông tin (kỹ sư)

-  Công nghệ thông tin (kỹ sư)

-  CNTT (cử nhân)

-  CNTT – chuyên ngành

Công nghệ Game (kỹ sư)

-  Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

-  Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

 

8

 

Phần mềm hệ thống

Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống

nhúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học;

Cảm biến; Gia công tín hiệu;...

 

 

10

 

Khoa học vật liệu

Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lý thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ;

Vật liệu nano; Pô-li-me;...

 

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

 

 

11

 

Kỹ thuật cơ

khí

Kỹ thuật hàng không và vũ trụ; Kỹ thuật dân dụng; Cơ khí trên máy tính;

Lý thuyết điều khiển; Hệ thống vận tải mặt đất; Kỹ thuật gia công công

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

 

nghiệp; Kỹ thuật cơ khí; Hệ thống hàng hải;...

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

-  Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

 

 

12

 

Khoa học xã hội và hành vi

 

Điều dưỡng và phát triển; Tâm lý; Tâm lý nhận thức; Tâm lý xã hội và xã hội học; ...

Các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý; Lĩnh vực Báo chí và thông tin

 

Bảng 3. Danh mục các nghề dự thi tay nghề khu vực ASEAN; Quốc tế được xét tuyển:

 

Nghề dự thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

 

Mechatronics; Mobile Robotics; Electronics; Industrial Control; Industrial Automation; IT Software Solutions for Business;

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết

kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7320106 Công nghệ truyền thông (cử nhân)    
2 7320106DA Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)    
3 7340101 Quản trị kinh doanh (cử nhân)    
4 7340101DE Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)    
5 7340101EL Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)    
6 7340101ET Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)    
7 7340101IM Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)    
8 7340115 Marketing (cử nhân)    
9 7340205 Công nghệ Tài chính (cử nhân)    
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
11 7480107DA Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)    
12 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)    
13 7480108AS Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)    
14 7480108B Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)    
15 7480108IC Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
16 7480108PT Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)    
17 7480108RA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)    
18 7480108UA Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)    
19 7480201 Công nghệ thông tin (kỹ sư)    
20 7480201B Công nghệ thông tin (cử nhân)    
21 7480201GT Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)    
22 7480202 An toàn thông tin (kỹ sư)    
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) mới nhất:
 

Phương án tuyển sinh Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) 2026

Học phí Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 mới nhất

Được xem nhiều