video.vietjack.com
1.4 K lượt xem
HHT

Phương án tuyển sinh trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026 mới nhất

Mã trường: HHT 5.0 1.4 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Hà Tĩnh năm 2025 mới nhất , chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Hà Tĩnh

Video giới thiệu trường Đại học Hà Tĩnh

A. Giới thiệu trường Đại học Hà Tĩnh

- Tên trường: Đại học Hà Tĩnh

- Tên tiếng Anh: Ha Tinh University (HTU)

- Mã trường: HHT

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2

- Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

+ Cơ sở Đại Nài: Số 447, đường 26/3 phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh

- SĐT: (84)02393 885 376 - (084)02393 565 565

- Email: contact@htu.edu.vn - webmaster@htu.edu.vn

- Website: http://www.htu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHaTinh/

Review Trường Đại học Hà Tĩnh (HTU) có tốt không?

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Tĩnh năm 2026 mới nhất

Phương thức xét tuyển năm 2026

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;

b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

c) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Hà Tĩnh tổ chức thi năm 2026, áp dụng đối với ngành Giáo dục mầm non.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M00; M01; M09  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C04; C14; D01; X01  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; X10; X26  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D10; D14; D15; D66; X78  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15; D66; X78  
7 7340101_01 Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
8 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
9 7340101_03 Quản trị logistics B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
11 7340301 Kế toán B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
12 7380101 Luật C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01  
13 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26  
15 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21  
16 7580201_02 Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21  
17 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01  
18 7640101 Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01  
19 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 và đáp ứng một trong những yêu cầu sau:

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;

b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành).

c) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Hà Tĩnh tổ chức thi năm 2026, áp dụng đối với ngành Giáo dục mầm non.

d) Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M00; M01; M10  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C04; C14; D01; X01  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; X10; X26  
4 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D10; D14; D15; D66; X78  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15; D66; X78  
7 7340101_01 Quản trị kinh doanh B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
8 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
9 7340101_03 Quản trị logistics B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
11 7340301 Kế toán B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  
12 7380101 Luật C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01  
13 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26  
15 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21  
16 7580201_02 Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21  
17 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01  
18 7640101 Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01  
19 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02  

Được xem nhiều