video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
HHT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hà Tĩnh 2026

Mã trường: HHT 5.0 1.2 K lượt xem 5 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hà Tĩnh 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hà Tĩnh 2026

Tên trường: Đại học Hà Tĩnh

Tên tiếng Anh: Ha Tinh University

Mã trường: HHT

Địa chỉ: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Website: http://www.htu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; A02; X06; X10; X26
- Học Bạ A00; A01; A02; X06; X10; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp A00; A01; A02; X06; X10; X26
- Kết Hợp A01; A02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
2 7140210 Sư phạm Tin học - ĐT THPT A00
- ĐT THPT A01; C01; X02; X06; X14; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00
- Kết Hợp A01; C01; X02; X06; X14; X26
- Kết Hợp A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
3 7140231 Sư phạm Tiếng Anh - ĐT THPT D01; D10; D14; D15; D66; X78
- Học Bạ D01; D10; D14; D15; D66; X78
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp D01; D10; D14; D15; D66; X78
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
4 7340101_02 Quản trị thương mại điện tử - ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- Học Bạ B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
5 7340101_03 Quản trị logistics - ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- Học Bạ B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
6 7440301 An toàn, sức khoẻ và môi trường - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- Học Bạ A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
7 7580201_01 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
8 7580201_02 Tin học xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
- ĐGNL SPHN K00
- ĐGNL HCM -
9 7620110 Nông nghiệp công nghệ cao - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- Học Bạ A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
10 7140201 Giáo dục mầm non - Kết Hợp M00; M01; M09
- Kết Hợp M00; M01; M10
11 7340101_01 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- Học Bạ B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
12 7140202 Giáo dục Tiểu học - ĐT THPT B03; C04; C14; D01; X01
- Học Bạ B03; C04; C14; D01; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B03; C04; C14; D01; X01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
13 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D10; D14; D15; D66; X78
- Học Bạ D01; D10; D14; D15; D66; X78
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp D01; D10; D14; D15; D66; X78
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT C00; C04; D01; D04; X01
- Học Bạ C00; C04; D01; D04; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp C00; C04; D01; D04; X01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- Học Bạ B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
16 7340301 Kế toán - ĐT THPT B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- Học Bạ B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
17 7380101 Luật - ĐT THPT C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
- Học Bạ C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
18 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
- Học Bạ A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
19 7640101 Thú y - ĐT THPT A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- Học Bạ A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
20 7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành - ĐT THPT B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- Học Bạ B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HN Q00
- ĐGTD BK K00
- Kết Hợp B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
- ĐGNL HCM ĐGNL SPHN -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.