ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
ĐGNL SPHN
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
25.85
D01
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
26.35
B03; C14; C04; X01
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.00
D01; D10; D14; D15; D66
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
20.00
A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
5
7310201
Chính trị học
15.00
A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01
6
7340101_01
Quản trị kinh doanh
15.00
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
7
7340101_02
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
15.00
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
8
7340101_03
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
15.00
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
9
7340201
Tài chính - Ngân hàng
15.00
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
10
7340301
Kế toán
15.00
B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
11
7380101
Luật
18.00
C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố
12
7440301
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
15.00
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
13
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26
14
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
15.00
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
15
7580201_02
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
15.00
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21
16
7620110
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
15.00
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
17
7620115
Kinh tế nông nghiệp
15.00
A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02
18
7640101
Thú y
15.00
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
19
7810103
QTDV Du lịch và Lữ hành
15.00
B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
902.73
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
601.00
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
756.00
4
7310201
Chính trị học
601.00
5
7340101_01
Quản trị kinh doanh
601.00
6
7340101_02
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
601.00
7
7340101_03
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
601.00
8
7340201
Tài chính - Ngân hàng
601.00
9
7340301
Kế toán
601.00
10
7380101
Luật
701.00
11
7440301
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
601.00
12
7480201
Công nghệ thông tin
601.00
13
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
601.00
14
7580201_02
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
601.00
15
7620110
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
601.00
16
7620115
Kinh tế nông nghiệp
601.00
17
7640101
Thú y
601.00
18
7810103
QTDV Du lịch và Lữ hành
601.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
27.85
B03; C04; C14; D01
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
18.00
D01; D14; D15; D66
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
22.00
C00; C04; C14; D01; D14; D15
4
7310201
Chính trị học
18.00
A00; C00; C04; C14; D01
5
7340101_01
Quản trị kinh doanh
18.00
B03; C01; C02; C04; C14; D01
6
7340101_02
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
18.00
B03; C01; C02; C04; C14; D01
7
7340101_03
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
18.00
8
7340201
Tài chính - Ngân hàng
18.00
B03; C01; C02; C04; C14; D01
9
7340301
Kế toán
18.00
B03; C01; C02; C04; C14; D01
10
7380101
Luật
20.00
C01; C02; C04; C14; D01
11
7440301
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
18.00
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
12
7480201
Công nghệ thông tin
18.00
A00; A01; A02; C01; C02
13
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
18.00
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
14
7580201_02
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
18.00
A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01
15
7620110
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
18.00
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
16
7620115
Kinh tế nông nghiệp
18.00
A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01
17
7640101
Thú y
18.00
A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07
18
7810103
QTDV Du lịch và Lữ hành
18.00
B03; C01; C02; C04; C14; D01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
111.03
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
50.00
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
73.00
4
7310201
Chính trị học
50.00
5
7340101_01
Quản trị kinh doanh
50.00
6
7340101_02
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
50.00
7
7340101_03
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
50.00
8
7340201
Tài chính - Ngân hàng
50.00
9
7340301
Kế toán
50.00
10
7380101
Luật
63.00
11
7440301
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
50.00
12
7480201
Công nghệ thông tin
50.00
13
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
50.00
14
7580201_02
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
50.00
15
7620110
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
50.00
16
7620115
Kinh tế nông nghiệp
50.00
17
7640101
Thú y
50.00
18
7810103
QTDV Du lịch và Lữ hành
50.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
111.03
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
34.09
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
49.78
4
7310201
Chính trị học
34.09
5
7340101_01
Quản trị kinh doanh
50.00
6
7340101_02
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
50.00
7
7340101_03
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
50.00
8
7340201
Tài chính - Ngân hàng
50.00
9
7340301
Kế toán
50.00
10
7380101
Luật
63.00
11
7440301
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
50.00
12
7480201
Công nghệ thông tin
34.09
13
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
34.09
14
7580201_02
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
34.09
15
7620110
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
34.09
16
7620115
Kinh tế nông nghiệp
34.09
17
7640101
Thú y
34.09
18
7810103
QTDV Du lịch và Lữ hành
34.09
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140202
Giáo dục Tiểu học
22.37
C04
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
10.60
D01
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
14.30
D01
4
7310201
Chính trị học
10.60
C00
5
7340101_01
Quản trị kinh doanh
10.60
D01
6
7340101_02
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)
10.60
D01
7
7340101_03
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh)
10.60
D01
8
7340201
Tài chính - Ngân hàng
10.60
D01
9
7340301
Kế toán
10.60
D01
10
7380101
Luật
12.35
D01
11
7440301
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường)
10.60
B00
12
7480201
Công nghệ thông tin
10.60
A00
13
7580201_01
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng)
10.60
A00
14
7580201_02
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng)
10.60
A00
15
7620110
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng)
10.60
B00
16
7620115
Kinh tế nông nghiệp
10.60
A00
17
7640101
Thú y
10.60
B00
18
7810103
QTDV Du lịch và Lữ hành
10.60
C04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.