Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education (VUTE)
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: SKV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An
- SĐT: 0383 833 002 - 0238.3849264
- Email: vuted.edu@gmail.com - tuyensinhdhspktv@.gmail.com
- Website: http://www.vuted.edu.vn/ (trang tuyển sinh http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
1.1 Quy chế
Xét kết quả thi THPT 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
D01, C14, X02, X03 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
D01, C14, X02, X03 |
|
| 3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C14, D01, C03, X02 |
|
| 4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
C14, D01, C03, X02 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
C14, D01, C03, X02 |
|
| 6 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 8 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 12 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 13 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 14 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 15 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
2.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
D01, C14, X02, X03 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
D01, C14, X02, X03 |
|
| 3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C14, D01, C03, X02 |
|
| 4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
C14, D01, C03, X02 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
C14, D01, C03, X02 |
|
| 6 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 8 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 12 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 13 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 14 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 15 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
| 16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
C02, D01, C01, A00, X02, X03 |
|
3.1 Quy chế
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
Q00 |
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
Q00 |
|
| 3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
| 4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
Q00 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
Q00 |
|
| 6 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
Q00 |
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 8 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
Q00 |
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Q00 |
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 12 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
Q00 |
|
| 13 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Q00 |
|
| 14 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Q00 |
|
| 15 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Q00 |
|
| 16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
Q00 |
|
VI. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
4.1 Quy chế
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
|
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
|
|
| 3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 6 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 8 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 12 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 13 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 14 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
| 15 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
5.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
|
|
| 2 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
|
|
| 3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 4 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 6 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
|
| 7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 8 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
|
|
| 10 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 11 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 12 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
|
| 13 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 14 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
|
| 15 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
| 16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh mới nhất: