video.vietjack.com
1.6 K lượt xem
SKV

Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2026 mới nhất

Mã trường: SKV 5.0 1.6 K lượt xem 6 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2024 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

A. Giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

- Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education (VUTE)

- Loại trường: Công lập

- Mã trường: SKV

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông

- Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An

- SĐT: 0383 833 002 - 0238.3849264

- Email: vuted.edu@gmail.com - tuyensinhdhspktv@.gmail.com

- Website: http://www.vuted.edu.vn/ (trang tuyển sinh http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )

- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/

Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (VUTE) năm 2022 - 2023 là bao  nhiêu -

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả thi THPT 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01, C14, X02, X03  
2 7140246 Sư phạm công nghệ D01, C14, X02, X03  
3 7340101 Quản trị kinh doanh C14, D01, C03, X02  
4 7340122 Thương mại điện tử C14, D01, C03, X02  
5 7340301 Kế toán C14, D01, C03, X02  
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính C02, D01, C01, A00, X02, X03  
7 7480201 Công nghệ thông tin C02, D01, C01, A00, X02, X03  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C02, D01, C01, A00, X02, X03  
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy C02, D01, C01, A00, X02, X03  
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02, D01, C01, A00, X02, X03  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02, D01, C01, A00, X02, X03  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C02, D01, C01, A00, X02, X03  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C02, D01, C01, A00, X02, X03  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C02, D01, C01, A00, X02, X03  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C02, D01, C01, A00, X02, X03  
16 7510402 Công nghệ vật liệu C02, D01, C01, A00, X02, X03  
II. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 3 môn 6 học kỳ 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01, C14, X02, X03  
2 7140246 Sư phạm công nghệ D01, C14, X02, X03  
3 7340101 Quản trị kinh doanh C14, D01, C03, X02  
4 7340122 Thương mại điện tử C14, D01, C03, X02  
5 7340301 Kế toán C14, D01, C03, X02  
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính C02, D01, C01, A00, X02, X03  
7 7480201 Công nghệ thông tin C02, D01, C01, A00, X02, X03  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C02, D01, C01, A00, X02, X03  
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy C02, D01, C01, A00, X02, X03  
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C02, D01, C01, A00, X02, X03  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C02, D01, C01, A00, X02, X03  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt C02, D01, C01, A00, X02, X03  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C02, D01, C01, A00, X02, X03  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C02, D01, C01, A00, X02, X03  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C02, D01, C01, A00, X02, X03  
16 7510402 Công nghệ vật liệu C02, D01, C01, A00, X02, X03  
III. Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục Q00  
2 7140246 Sư phạm công nghệ Q00  
3 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
4 7340122 Thương mại điện tử Q00  
5 7340301 Kế toán Q00  
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính Q00  
7 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00  
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy Q00  
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Q00  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
16 7510402 Công nghệ vật liệu Q00  
VI. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học Sư phạm Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục    
2 7140246 Sư phạm công nghệ    
3 7340101 Quản trị kinh doanh    
4 7340122 Thương mại điện tử    
5 7340301 Kế toán    
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt    
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông    
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
16 7510402 Công nghệ vật liệu    
V. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục    
2 7140246 Sư phạm công nghệ    
3 7340101 Quản trị kinh doanh    
4 7340122 Thương mại điện tử    
5 7340301 Kế toán    
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy    
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt    
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông    
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
16 7510402 Công nghệ vật liệu    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh mới nhất:

Được xem nhiều