video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
SKV

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Mã trường: SKV 5.0 1.9 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2026

Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education

Mã trường: SKV

Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng Dũng, TP. Vinh, Nghệ An

Website: http://www.vuted.edu.vn/ 

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7140246 Sư phạm công nghệ - ĐT THPT A00; A01; B00; X01; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; X01; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
2 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; B00; C03; X01; X02
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C03; X01; X02
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
3 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; B00; C03; X01; X02
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C03; X01; X02
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
4 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
5 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
7 7510202 Công nghệ chế tạo máy - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
10 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
12 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
13 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; B00; C03; X01; X02
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C03; X01; X02
- Học Bạ D01; D07
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử - ĐT THPT A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐT THPT D01; D07
- Học Bạ D01; D07
- Học Bạ A00; A01; B00; C01; C02; X02; X03
- ĐGNL HN Q00
- ĐGNL SPHN -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.