1.1 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.00 | A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 17.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 17.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.50 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 19.50 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 24.00 | A00; A01; B00; D01; X01; X02; X03 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; B00; C03; D01; X01; X02 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21.50 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 21.50 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; X02; X03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 13.33 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 10.60 | ||
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 10.60 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 10.60 | ||
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 10.60 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 11.75 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 11.75 | ||
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 11.75 | ||
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 11.75 | ||
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12.89 | ||
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 10.60 | ||
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.35 | ||
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 10.60 | ||
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 14.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 13.33 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 10.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | 10.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 10.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 10.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 11.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 11.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 11.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 11.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12.89 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 10.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 14.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 10.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 14.35 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.