Điều kiện chung đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo các phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Học viện theo mọi phương thức cần đáp ứng các yêu cầu chung gồm: điểm trung bình môn Toán và Ngữ văn trong các học kỳ ở bậc THPT đạt từ 6,5 trở lên; kết quả rèn luyện ở lớp 10, lớp 11 và lớp 12 được xếp loại Khá trở lên.
Bên cạnh đó, thí sinh phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện dự tuyển, điều kiện về nguồn xét tuyển theo quy định tuyển sinh hiện hành và thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Học viện.
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
Với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 1 có môn Ngữ văn được tính hệ số 2, thí sinh cần đạt tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (sau khi nhân hệ số) từ 24,00 điểm trở lên theo thang điểm 40.
Đối với các ngành/chuyên ngành thuộc nhóm ngành 2, 3 và 4, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) phải đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30.
Xét tuyển kết hợp
Thí sinh đăng ký theo phương thức xét tuyển kết hợp cần có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn hiệu lực tương đương IELTS 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam từ bậc 3 trở lên, đáp ứng yêu cầu trong đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Học viện.
Điểm xét tuyển kết hợp được tính theo từng nhóm ngành cụ thể:
- Đối với nhóm ngành 1, 2 và 4: Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh + điểm trung bình 6 học kỳ môn Ngữ văn + điểm trung bình 6 học kỳ môn Toán + điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có).
- Đối với ngành Lịch sử thuộc nhóm ngành 3: Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh + điểm trung bình 6 học kỳ môn Ngữ văn + điểm trung bình 6 học kỳ môn Lịch sử + điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có).
2. Bảng quy đổi tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026
Bảng quy đổi mức điểm chuẩn đối với thang điểm 30
|
STT |
Điểm tốt nghiệp THPT |
Điểm xét kết hợp |
Ghi chú |
|
1 |
18 - 23 |
22,50 - 25,10 |
Thang 30 |
|
2 |
23 - 24 |
25,10 - 26,15 |
Thang 30 |
|
3 |
24 - 25 |
26,15 - 26,70 |
Thang 30 |
|
4 |
25 - 26 |
26,70 - 27,30 |
Thang 30 |
|
5 |
26 - 27 |
27,30 - 27,95 |
Thang 30 |
|
6 |
27 - 28 |
27,95 - 28,80 |
Thang 30 |
|
7 |
28 - 30 |
28,80 - 30,00 |
Thang 30 |
|
STT |
Điểm tốt nghiệp THPT |
Điểm xét kết hợp |
Ghi chú |
|
1 |
24 - 28 |
30,00 - 31,96 |
Thang 40 |
|
2 |
28 - 30 |
31,96 - 32,94 |
Thang 40 |
|
3 |
30 - 33 |
32,94 - 34,41 |
Thang 40 |
|
4 |
33 - 35 |
34,41 - 36,00 |
Thang 40 |
|
5 |
35 - 36 |
36,00 - 37,10 |
Thang 40 |
|
6 |
36 - 38 |
37,10 - 38,55 |
Thang 40 |
|
7 |
38 - 40 |
38,55 - 40,00 |
Thang 40 |
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.