video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
12.7 K lượt search
HBT

Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026

Mã trường: HBT 5.0 12.7 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2026

Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Tên tiếng Anh: Academy of Journalism & Communication

Mã trường: HBT

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội

Website: https://ajc.hcma.vn

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 BC602 Báo chí, chuyên ngành Báo in - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
2 BC603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
3 BC604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
4 BC605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
5 BC606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
6 BC607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
7 BC7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
8 BC7320105 Truyền thông đại chúng - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
9 CN7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
10 CT531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
11 CT7340403 Quản lý công - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
12 KT527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
13 KT7310102 Kinh tế chính trị - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
14 LS7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - ĐT THPT A07
- ĐT THPT C19
- ĐT THPT D14
- ĐT THPT C03
- Kết Hợp -
15 NN7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
16 NP7310205 Quản lý nhà nước - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
17 QQ615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
18 QQ616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
19 QQ618 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
20 QT610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
21 QT611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
22 QT614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
23 QT7320107 Truyền thông quốc tế - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
24 TH533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
25 TM7229001 Triết học - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
26 TT530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
27 TT538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
28 XB801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản - ĐT THPT D01
- ĐT THPT X78; D15; D14
- Kết Hợp -
29 XB802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử - ĐT THPT X78; D15; D14
- ĐT THPT D01
- Kết Hợp -
30 XD7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
31 XH7310301 Xã hội học - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
32 XH7760101 Công tác xã hội - ĐT THPT D01
- ĐT THPT C04; C03; X01
- Kết Hợp -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.