video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
469 lượt search
HBT

Điểm chuẩn trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC) năm 2026 mới nhất

Mã trường: HBT 5.0 469 lượt xem 1 tháng trước

Học viện Báo chí và Tuyên truyền đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BC602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 30.35 D01 Ngữ Văn hệ số 2
2 BC602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 31.10 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
3 BC603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 28.10 D01 Ngữ Văn hệ số 2
4 BC603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 28.85 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
5 BC604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 30.90 D01 Ngữ Văn hệ số 2
6 BC604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 31.65 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
7 BC605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 31.83 D01 Ngữ Văn hệ số 2
8 BC605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 32.83 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
9 BC606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 30.25 D01 Ngữ Văn hệ số 2
10 BC606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 30.75 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
11 BC607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 31.30 D01 Ngữ Văn hệ số 2
12 BC607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 32.05 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
13 BC7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.23 D01
14 BC7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.23 X78; D15; D14
15 BC7320105 Truyền thông đại chúng 25.33 D01
16 BC7320105 Truyền thông đại chúng 26.33 X78; D15; D14
17 CN7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 22.85 D01
18 CN7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 23.35 C04; C03; X01
19 CT531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 23.20 D01
20 CT531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 23.70 C04; C03; X01
21 CT7340403 Quản lý công 22.35 D01
22 CT7340403 Quản lý công 22.85 C04; C03; X01
23 KT527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 24.15 D01
24 KT527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 24.65 C04; C03; X01
25 KT7310102 Kinh tế chính trị 23.80 D01
26 KT7310102 Kinh tế chính trị 24.30 C04; C03; X01
27 LS7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 25.10 A07
28 LS7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 25.10 C19
29 LS7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 25.10 D14
30 LS7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 24.60 C03
31 NN7220201 Ngôn ngữ Anh 24.42 D01
32 NN7220201 Ngôn ngữ Anh 25.17 X78; D15; D14
33 NP7310205 Quản lý nhà nước 22.98 D01
34 NP7310205 Quản lý nhà nước 23.48 C04; C03; X01
35 QQ615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 25.86 D01
36 QQ615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 26.86 X78; D15; D14
37 QQ616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 26.23 D01
38 QQ616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 27.23 X78; D15; D14
39 QQ618 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo 25.56 D01
40 QQ618 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo 26.56 X78; D15; D14
41 QT610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 24.70 D01
42 QT610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 25.70 X78; D15; D14
43 QT611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 25.00 D01
44 QT611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 26.00 X78; D15; D14
45 QT614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 25.25 D01
46 QT614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 26.25 X78; D15; D14
47 QT7320107 Truyền thông quốc tế 25.65 D01
48 QT7320107 Truyền thông quốc tế 26.65 X78; D15; D14
49 TH533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 23.21 D01
50 TH533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 23.71 C04; C03; X01
51 TM7229001 Triết học 22.26 D01
52 TM7229001 Triết học 22.76 C04; C03; X01
53 TT530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 23.22 D01
54 TT530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 23.72 C04; C03; X01
55 TT538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 24.20 D01
56 TT538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 23.70 C04; C03; X01
57 XB801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 28.50 D01 Ngữ Văn hệ số 2
58 XB801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 29.50 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
59 XB802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 29.60 X78; D15; D14 Ngữ Văn hệ số 2
60 XB802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 28.60 D01 Ngữ Văn hệ số 2
61 XD7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.15 D01
62 XD7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 23.65 C04; C03; X01
63 XH7310301 Xã hội học 22.82 D01
64 XH7310301 Xã hội học 23.32 C04; C03; X01
65 XH7760101 Công tác xã hội 23.24 D01
66 XH7760101 Công tác xã hội 23.74 C04; C03; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BC602 Báo chí, chuyên ngành Báo in 33.11
2 BC603 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 32.01
3 BC604 Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 33.38
4 BC605 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 33.84
5 BC606 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 33.06
6 BC607 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 33.58
7 BC7320104 Truyền thông đa phương tiện 27.45
8 BC7320105 Truyền thông đại chúng 26.90
9 CN7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học 25.02
10 CT531 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 25.31
11 CT7340403 Quản lý công 24.76
12 KT527 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 26.23
13 KT7310102 Kinh tế chính trị 25.94
14 LS7229010 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 26.48
15 NN7220201 Ngôn ngữ Anh 26.38
16 NP7310205 Quản lý nhà nước 25.09
17 QQ615 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 27.22
18 QQ616 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 27.45
19 QQ618 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo 27.04
20 QT610 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 26.54
21 QT611 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế 26.70
22 QT614 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu 26.85
23 QT7320107 Truyền thông quốc tế 27.09
24 TH533 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 25.32
25 TM7229001 Triết học 24.72
26 TT530 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa 25.33
27 TT538 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 26.26
28 XB801 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản 32.21
29 XB802 Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử 32.25
30 XD7310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 25.26
31 XH7310301 Xã hội học 25.01
32 XH7760101 Công tác xã hội 25.35
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.