Đề án tuyển sinh Học viện Phòng không - Không quân
Video giới thiệu trường Học viện Phòng không - Không quân
Giới thiệu
- Tên trường: Học viện Phòng không - Không quân
- Tên tiếng Anh: Air Defense-Air Force Academy (ADAFA)
- Mã trường: PKH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
- Địa chỉ: Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- SĐT: 0243.3614.557 - 069592892
- Email: hocvienpkkqdt@gmail.com - tuyensinhquansu@hocvienpkkq.com
- Website: http://hocvienpkkq.com/
- Facebook: www.facebook.com/hocvienphongkhongkhongquancshp
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT, quy định của Bộ Quốc phòng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường đại học trong nước tổ chức năm 2026 (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
3.1 Quy chế
Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường đại học trong nước tổ chức năm 2026 (Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với 3 tổ hợp môn A00; A01; C01
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | A00; A01; C01 | 26.5 | |
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | A00; A01; C01 | 25.17 | |
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | A00; A01 | 24.73 | |
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | C01 | 24.73 | |
| 5 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | A00; A01 | 25.17 | |
| 6 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | C01 | 25.17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 103 | ||
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 97 | ||
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 96 | ||
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 97 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 933 | Trên 100 điểm | |
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 878 | ||
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 865 | ||
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 878 |
1. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | A00; A01 | 23.7 | TS nam miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 8.25 |
| 2 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | A00; A01 | 22.05 | TS nam miền Nam |
2. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | A00; A01 | 25.831 | TS Nam miền Bắc |
| 2 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | A00; A01 | 25.81 | TS Nam miền Nam |
3. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | 15.5 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | 15.875 | TS Nam miền Nam |
4. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | 15.5 | TS Nam miền Bắc | |
| 2 | 7860226 | Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử | 15.875 | TS Nam miền Nam |
C. Điểm chuẩn chính thức Học viện Phòng không - Không quân năm 2023 mới nhất
| Đối tượng | Điểm trúng tuyển (A00 và A01) |
Ghi chú/Tiêu chí phụ |
| Thí sinh Nam miền Bắc | 22,45 | |
| Thí sinh Nam miền Nam | 22,00 |
Thí sinh mức 22,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,00;
|
- Ngành Chỉ huy tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (mã ngành: 7860226) của Học viện chỉ xét tuyển với thí sinh đã qua sơ tuyển của các trường Nhóm 1, bao gồm các học viện: Hậu cần, Hải quân, Biên phòng, các trường sĩ quan: Lục quân 1, Lục quân 2, Chính trị, Đặc công, Pháo binh, Tăng - Thiết giáp, Phòng hóa, Thông tin, Công binh theo đúng vùng miền và đối tượng tuyển sinh;
Học phí
- Theo khoản 19 Điều 15 Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ thì: Người học các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Thủ tướng Chính phủ quy định.
- Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại Học viện Phòng không - Không quân không phải đóng học phí.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 18 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7520120 | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 27 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 121 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 121 | ĐT THPT | C01 |
| 5 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 81 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7860226 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 81 | ĐT THPT | C01 |


