4.4 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Học viện Phòng không - Không quân 2025, cập nhật ngay khi trường Học viện Phòng không - Không quân thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120_B | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 26.50 | A00; A01; C01 | |
| 2 | 7520120_N | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 25.17 | A00; A01; C01 | |
| 3 | 7860226_B | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 24.73 | A00; A01 | |
| 4 | 7860226_B_C01 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 24.73 | C01 | |
| 5 | 7860226_N | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 23.25 | A00; A01 | |
| 6 | 7860226_N_C01 | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 23.25 | C01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120_B | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 933.00 | Trên 100 điểm | |
| 2 | 7520120_N | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 878.00 | ||
| 3 | 7860226_B | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 865.00 | ||
| 4 | 7860226_N | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 805.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7520120_B | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) | 103.00 | ||
| 2 | 7520120_N | Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) | 97.00 | ||
| 3 | 7860226_B | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) | 96.00 | ||
| 4 | 7860226_N | Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) | 91.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
QHE
Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất