609 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU) năm 2026
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 2 | 7140246TC | Sư phạm công nghệ | 23.85 | C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 3 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | |
| 4 | 7229001TC | Triết học | 15.00 | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | |
| 5 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | |
| 6 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | |
| 7 | 7310101TC | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | |
| 8 | 7310201TC | Chính trị học | 15.00 | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | |
| 9 | 7310608TC | Đông phương học | 15.00 | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | |
| 10 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | |
| 11 | 7340115TC | Marketing | 15.00 | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | |
| 12 | 7340122TC | Thương mại điện tử | 15.00 | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | |
| 13 | 7380101TC | Luật | 20.00 | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | |
| 14 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | |
| 15 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | |
| 16 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | |
| 17 | 7460117TC | Toán tin | 15.00 | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | |
| 18 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | |
| 19 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | |
| 20 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 21 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 22 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 23 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 24 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 25 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 26 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 27 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 28 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 29 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 30 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 31 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | 15.00 | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 32 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 33 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 34 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 35 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 36 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 37 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 38 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | |
| 39 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | |
| 40 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 41 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 42 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | 15.00 | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | |
| 43 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 15.00 | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | |
| 44 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | |
| 45 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | |
| 46 | 7620105TC | Chăn nuôi | 15.00 | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | |
| 47 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | |
| 48 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | |
| 49 | 7640101TC | Thú y | 15.00 | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | |
| 50 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 51 | 7760101TC | Công tác xã hội | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 52 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | |
| 53 | 7810101TC | Du lịch | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 54 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 55 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101TC | Giáo dục học | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 2 | 7220201TC | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81 | |
| 3 | 7229001TC | Triết học | 18.00 | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | |
| 4 | 7310101HQ | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | |
| 5 | 7310101NB | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | |
| 6 | 7310101TC | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79 | |
| 7 | 7310201TC | Chính trị học | 18.00 | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08 | |
| 8 | 7310608TC | Đông phương học | 18.00 | C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79 | |
| 9 | 7320104TC | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71 | |
| 10 | 7340115TC | Marketing | 18.00 | A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78 | |
| 11 | 7340122TC | Thương mại điện tử | 18.00 | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79 | |
| 12 | 7380101TC | Luật | 18.00 | C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 | Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5 |
| 13 | 7420201NB | Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | |
| 14 | 7420201TC | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69 | |
| 15 | 7460108TC | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21 | |
| 16 | 7460117TC | Toán tin | 18.00 | A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21 | |
| 17 | 7480201HQ | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | |
| 18 | 7480201TC | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07 | |
| 19 | 7510102NB | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 20 | 7510102TC | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 21 | 7510201HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 22 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 23 | 7510201TC | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 24 | 7510203HQ | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 25 | 7510203TC | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 26 | 7510205HQ | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 27 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 28 | 7510205TC | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 29 | 7510206TC | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 30 | 7510208TC | Năng lượng tái tạo | 18.00 | A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 31 | 7510301HQ | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 32 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 33 | 7510301TC | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 34 | 7510303HQ | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 35 | 7510303NB | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 36 | 7510303TC | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10 | |
| 37 | 7510605HQ | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | |
| 38 | 7510605TC | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75 | |
| 39 | 7520107TC | Kỹ thuật Robot | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 40 | 7520130TC | Kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23 | |
| 41 | 7520301TC | Kỹ thuật hóa học | 18.00 | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16 | |
| 42 | 7540101HQ | Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | 18.00 | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | |
| 43 | 7540101NB | Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | |
| 44 | 7540101TC | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16 | |
| 45 | 7620105TC | Chăn nuôi | 18.00 | A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16 | |
| 46 | 7620112TC | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | |
| 47 | 7620301TC | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69 | |
| 48 | 7640101TC | Thú y | 18.00 | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16 | |
| 49 | 7760101NB | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 50 | 7760101TC | Công tác xã hội | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 51 | 7810101HQ | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72 | |
| 52 | 7810101TC | Du lịch | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 53 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 | |
| 54 | 7810103TC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.