video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
608 lượt search
VLU

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU) năm 2026

Mã trường: VLU 5.0 608 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101TC Giáo dục học 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
2 7140246TC Sư phạm công nghệ 23.85 C03; C04; D01; C14; A09; X01; X02; X03; X04; X21; X72; X76; X78; Y08; Y10
3 7220201TC Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
4 7229001TC Triết học 15.00 C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
5 7310101HQ Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
6 7310101NB Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
7 7310101TC Kinh tế 15.00 A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
8 7310201TC Chính trị học 15.00 C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
9 7310608TC Đông phương học 15.00 C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
10 7320104TC Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
11 7340115TC Marketing 15.00 A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
12 7340122TC Thương mại điện tử 15.00 A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
13 7380101TC Luật 20.00 C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78
14 7420201NB Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
15 7420201TC Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
16 7460108TC Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
17 7460117TC Toán tin 15.00 A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
18 7480201HQ Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
19 7480201TC Công nghệ thông tin 15.00 A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
20 7510102NB Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
21 7510102TC Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
22 7510201HQ Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
23 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
24 7510201TC Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
25 7510203HQ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
26 7510203TC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
27 7510205HQ Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
28 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
29 7510205TC Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
30 7510206TC Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
31 7510208TC Năng lượng tái tạo 15.00 A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
32 7510301HQ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
33 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
34 7510301TC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
35 7510303HQ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
36 7510303NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
37 7510303TC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
38 7510605HQ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
39 7510605TC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
40 7520107TC Kỹ thuật Robot 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
41 7520130TC Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
42 7520301TC Kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
43 7540101HQ Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 15.00 A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
44 7540101NB Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
45 7540101TC Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
46 7620105TC Chăn nuôi 15.00 A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
47 7620112TC Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
48 7620301TC Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
49 7640101TC Thú y 15.00 A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
50 7760101NB Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
51 7760101TC Công tác xã hội 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
52 7810101HQ Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
53 7810101TC Du lịch 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
54 7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
55 7810103TC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101TC Giáo dục học 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
2 7220201TC Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; D09; D10; D66; D84; D07; X25; X78; X26; X27; X79; X80; X81
3 7229001TC Triết học 18.00 C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
4 7310101HQ Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
5 7310101NB Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
6 7310101TC Kinh tế 18.00 A00; A01; A09; D01; C03; A04; A08; C04; D10; X17; X21; X01; X02; X25; X53; X79
7 7310201TC Chính trị học 18.00 C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X25; X70; X74; X78; Y08
8 7310608TC Đông phương học 18.00 C00; C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; D10; D14; X70; X74; X78; X79
9 7320104TC Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C03; C14; C04; C01; D01; X01; X02; X06; D96; X03; C07; C09; D11; X71
10 7340115TC Marketing 18.00 A01; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21; X79; X01; X02; X25; X26; X74; X78
11 7340122TC Thương mại điện tử 18.00 A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X26; X01; X03; X22; X25; X53; X79
12 7380101TC Luật 18.00 C00; C03; D01; C14; X03; X01; X17; X18; X23; X53; X54; X70; X72; X74; X78 Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5
13 7420201NB Công nghệ sinh học (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
14 7420201TC Công nghệ sinh học 18.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; X13; X16; X67; X69
15 7460108TC Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; D15; C03; D07; C14; C04; X01; X06; X26; X03; X19; X22; X07; X21
16 7460117TC Toán tin 18.00 A00; C01; D01; X01; X02; X03; X06; X25; X26; X27; C14; X18; X07; X17; X21
17 7480201HQ Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
18 7480201TC Công nghệ thông tin 18.00 A00; C01; D01; D07; A01; C03; C04; X02; X06; X26; X03; C15; A15; D10; X07
19 7510102NB Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
20 7510102TC Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
21 7510201HQ Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
22 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
23 7510201TC Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
24 7510203HQ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
25 7510203TC Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
26 7510205HQ Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
27 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
28 7510205TC Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
29 7510206TC Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
30 7510208TC Năng lượng tái tạo 18.00 A00; A01; D01; C03; C01; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
31 7510301HQ Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
32 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
33 7510301TC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X19; X23; X02; X05; X06; X08; X10
34 7510303HQ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
35 7510303NB Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
36 7510303TC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X03; X07; X02; X05; X06; X08; X10
37 7510605HQ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
38 7510605TC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A01; A09; D01; A08; C04; D10; X17; X21; X22; X01; X02; X23; X24; X25; X75
39 7520107TC Kỹ thuật Robot 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
40 7520130TC Kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; D01; C03; A03; A04; D09; D10; X02; X03; X06; X07; X19; X22; X23
41 7520301TC Kỹ thuật hóa học 18.00 A00; A01; A02; A04; A06; B00; B03; C02; C04; D01; D08; X04; X08; X12; X16
42 7540101HQ Công nghệ thực phẩm (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) 18.00 A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
43 7540101NB Công nghệ thực phẩm (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
44 7540101TC Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C04; D01; A01; A04; A06; A02; X08; X12; B03; C02; D08; X04; X16
45 7620105TC Chăn nuôi 18.00 A00; A01; A02; B00; B02; B08; C04; D01; X02; X04; X10; X12; X13; X14; X16
46 7620112TC Bảo vệ thực vật 18.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
47 7620301TC Nuôi trồng thủy sản 18.00 A00; A02; B00; B01; B03; B08; C08; C12; C13; D07; D08; D14; X13; X16; X69
48 7640101TC Thú y 18.00 A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X09; X10; X12; X13; X14; X15; X16
49 7760101NB Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
50 7760101TC Công tác xã hội 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
51 7810101HQ Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X76; X78; Y08; Y10; X70; X72
52 7810101TC Du lịch 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70X72; X76; X78; Y08; Y10
53 7810103NB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
54 7810103TC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C03; C19; D01; C14; C04; D15; X01; X02; X70; X72; X76; X78; Y08; Y10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.