Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp
Video giới thiệu trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp
Giới thiệu
- Tên trường: Sĩ quan Tăng - Thiết giáp
- Tên tiếng Anh: Military College of Tank Armour Officer (MCTAO)
- Mã trường: TGH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- SĐT: 0211.3539.021
- Email: info@tsqttg@gmail.com
- Website: http://siquantangthietgiap.vn/
- Facebook: www.facebook.com/SiQuanTangThietGiap
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Tổ hợp xét tuyển năm 2026
1. A00 (Toán, vật lý, hóa học).
2. A01 (Toán, Vật lý, tiếng Anh).
3. C01 (Toán, Vật lý, Ngữ văn).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Bộ Quốc phòng.
3.1 Quy chế
Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Quy chế
Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
5.1 Quy chế
Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức
Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206 | Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 22.55 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860206 | Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 22.45 | TS nam miền Nam |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 25.52 | TS Miền Bắc |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 23.975 | TS Miền Nam |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | 16.05 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | 20.4 | TS Miền Nam |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | 16.05 | TS Miền Bắc | |
| 2 | 7860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | 20.4 | TS Miền Nam |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860206 | Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 22.8 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860206 | Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp | A00; A01 | 21.45 | TS nam miền Nam |
D. Điểm chuẩn của Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp như sau
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc |
20,85 |
24,05 |
Xét tuyển theo KQ thi THPT: 24,80 |
19,00 |
|
Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam |
18,70 |
22,50 |
- Xét theo KQ thi THPT: 26,65 - Xét theo học bạ THPT: 23,54 |
22,70 |
Xem thêm: Điểm chuẩn trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp năm 2020
Học phí
A. Học phí trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp
- Theo khoản 19 Điều 15 Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ thì: Người học các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Thủ tướng Chính phủ quy định.
- Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp không phải đóng học phí.
Chương trình đào tạo
Tổng chỉ tiêu: 126. Trong đó:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
|
1 |
Chỉ huy tham mưu Tăng thiết giáp |
7860206 |
126 |
|
2 |
Thí sinh nam miền Bắc |
76 |
|
|
3 |
Thí sinh nam miền Nam |
50 |

