tâĐề án tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt

Video giới thiệu trường Đại học Đà Lạt

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Đà Lạt

- Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)

- Mã trường: TDL

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng 2

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt

- SĐT: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091

- Email: info@dlu.edu.vn

- Website: http://www.dlu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocdalat/

Thông tin tuyển sinh

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Đà Lạt

2. Mã trường dùng trong tuyển sinh: TDL

3. Địa chỉ trụ sở: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, P. Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: www.dlu.edu.vn

5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế tuyển sinh: https://tuyensinh.dlu.edu.vn/

Fanpage của Trường: https://www.facebook.com/DalatUni/

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02633 555060

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC 2026

1. Quy tắc quy đổi điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Đối với thí sinh thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026, nguồn xét tuyển dựa vào CTĐT trình độ đại học (điều kiện để ĐKXXT đối với tất cả các phương thức) là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30; Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại các khoản 1, 2 (các điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.

1.1. Ngưỡng đầu vào

a. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi THPT và kết quả học tập ở THPT:

Trường Đại học Đà Lạt không phân biệt ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp môn ĐKXXT trong từng phương thức.

b. Đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT 2026:

Trường Đại học Đà Lạt sẽ công bố ngưỡng đầu vào sau khi có kết quả thi THPT và sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật.

  • Tổ hợp môn dùng để xét tuyển Trường sử dụng 3 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu của chương trình đào tạo, trong đó môn Toán hoặc Ngữ văn là môn bắt buộc; hoặc tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả thi của 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành) được quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để thay thế. Trường thông báo quy tắc quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ. Các môn trong tổ hợp môn xét tuyển Trường không nhân hệ số, trọng số tính điểm xét tuyển của mỗi môn trong tổ hợp 3 môn là 1/3.
  • Trường thông báo quy định quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.

c. Đối với phương thức sử dụng học bạ THPT (Không sử dụng cho các ngành Sư phạm):

  • Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc môn Ngữ văn); hoặc tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn) và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành) để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ để thay thế. Các môn trong tổ hợp môn xét tuyển Trường không nhân hệ số, trọng số tính điểm mỗi môn là 1/3.
  • Trường thông báo quy tắc quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ.
  • Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế;
  • Ngưỡng đầu vào (Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXXT) đạt từ 19 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp môn ĐKXXT có điểm trung bình dưới 5.0.
  • Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo kết quả thi THPT theo thông báo của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Hoặc kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

d. Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026:

Quy đổi sang thang điểm 30 bằng ngưỡng đầu vào của phương thức xét điểm thi THPT 2026.

  • Thí sinh sử dụng phương thức này để xét tuyển vào các ngành sư phạm, lĩnh vực pháp luật phải thỏa mãn ngưỡng đầu vào như sau: Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo kết quả thi THPT theo thông báo của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Hoặc kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

1.2. Điểm trúng tuyển

  • Điểm trúng tuyển được Trường Đại học Đà Lạt thống nhất quy đổi sang một thang điểm chung (thang 30 điểm, tương đương tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn ĐKXXT) cộng với các điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có), trên cơ sở lấy kết quả thi THPT 2026 làm trọng tâm đối sánh.
  • Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực: Căn cứ kết quả khung đối sánh bách phân vị của các đơn vị tổ chức kỳ thi, Trường Đại học Đà Lạt sẽ công bố cho thí sinh ngưỡng đầu vào và nguyên tắc xác định điểm trúng tuyển của phương thức này so với phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 trước thời điểm thí sinh ĐKXXT.

2. Đối với phương thức xét tuyển kết quả học tập bậc trung học phổ thông (học bạ THPT):

Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố tương quan điểm giữa các môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung bình các môn học ở THPT, đồng thời đối sánh với điểm chuẩn trúng tuyển của 3 năm gần nhất giữa các phương thức vào Trường Đại học Đà Lạt, Trường sẽ công bố phương án quy đổi cho thí sinh để thí sinh ĐKXXT.

3. Phương thức tuyển sinh

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; tất cả các môn thi đều đạt trên 1.0 điểm; Mã phương thức: 100.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển; Mã phương thức: 200.
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. HCM và của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026; Mã phương thức: 402.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Mã phương thức: 301.

4. Số lượng tuyển sinh

 

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

a. Phương thức sử dụng kết quả thi THPT 2026:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh phải đạt từ 6,00 điểm trở lên.
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân: Điểm thi tốt nghiệp 2 môn Toán và Vật lý phải đạt từ 6,50 điểm trở lên.

b. Phương thức sử dụng học bạ THPT (Không sử dụng cho các ngành Sư phạm):

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 môn tiếng Anh phải đạt từ 7,00 điểm trở lên.
  • Ngành Kỹ thuật hạt nhân: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 2 môn Toán và Vật lý phải đạt từ 8,00 điểm trở lên.

c. Phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026:

Ngành Kỹ thuật hạt nhân:

  • Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh: Điểm thi thành phần của Toán học và Tư duy khoa học (Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội) phải đạt từ 190 điểm trở lên.
  • Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội: Điểm thi thành phần của Tư duy định lượng (Toán và xử lý số liệu) và Khoa học (Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý) phải đạt từ 30 điểm trở lên.

5.2. Điểm cộng:

  • Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Quy tắc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ:

Điểm IELTS

Điểm TOEFL iBT

Điểm TOEIC

Điểm học bạ THPT/Điểm thi THPT

5,0

35 - 45

450 - 500

7,0

5,5

46 - 59

501 - 600

7,5

6,0

60 - 78

601 - 700

8,0

6,5

79 - 93

701 - 780

8,5

7,0

94 - 101

781 - 850

9,0

7,5

102 - 109

851 - 895

9,5

≥ 8,0

≥ 110

≥ 896

10,0

6. Tổ chức tuyển sinh:

  • Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông báo số 809/TB-ĐHĐL ngày 21/05/2026 của Trường Đại học Đà Lạt về Trường trước 17h00 ngày 20/06/2026.
  • Thông báo kết quả xét tuyển thẳng: Ngày 30/06/2026
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt chính thức trên Hệ thống: Từ ngày 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Công bố ngưỡng đầu vào và mức điểm trúng tuyển quy đổi: Trước 17h00 ngày 10/07/2026.
  • Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 15/07/2026 đến 17h00 ngày 21/07/2026.
  • Xét tuyển và xử lý nguyện vọng: Từ ngày 04/8/2026 đến 17h00 ngày 10/08/2026.
  • Thông báo kết quả trúng tuyển Đợt 1: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
  • Xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.
  • Tuyển sinh đợt bổ sung: Trường thông báo sau ngày 22/08/2026.

7. Chính sách ưu tiên:

7.1. Các đối tượng được xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mã phương thức xét tuyển: 301

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do Trường quy định;

b. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế được xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi đạt giải; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia được xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề dự thi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

e. Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
  • Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT. Đối với bằng THPT, trung học nghề ở nước ngoài phải được cơ quan có thẩm quyền công nhận;
  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số ngành do Trường quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

f. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: Trường không giới hạn chỉ tiêu.

7.2. Ưu tiên xét tuyển:

Trường Đại học Đà Lạt ưu tiên xét tuyển vào đại học đối với các thí sinh:

a. Thí sinh quy định tại điểm a), b), c), d) tại Mục 1 dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng;

b. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

c. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia được xét tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề dự thi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Yêu cầu: Các thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển ở các điểm a), b), c) của mục này phải đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo (đạt ngưỡng đầu vào ở một trong số các phương thức tuyển sinh của Trường; các ngành sư phạm Trường không xét học bạ, do đó thí sinh sử dụng quyền ưu tiên xét tuyển vào các ngành sư phạm phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

d. Chỉ tiêu ưu tiên xét tuyển: Trường không giới hạn chỉ tiêu.

Lưu ý: Đối với các cuộc thi nghề, cuộc thi khoa học kỹ thuật theo quy định tại các Điểm c) và d) của Mục 1, Hiệu trưởng sẽ xem xét quyết định ứng với từng trường hợp cụ thể theo đề xuất của Hội đồng tuyển sinh.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh: Đối với các trường hợp rủi ro do các nguyên nhân khách quan hoặc sai sót trong công tác xét tuyển, Trường Đại học Đà Lạt cam kết đảm bảo quyền lợi tối đa của thí sinh.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 26.5  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 28.5  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 27.1  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X06; X07 28.25  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 28  
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 27.25  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 27.75  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 27.75  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27.75  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 20.5  
11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 20  
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 21  
13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 17  
14 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 16  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16.5  
16 7310612 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21  
17 7310630 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 16.5  
18 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 21  
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 20  
20 7340301 Kế toán A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 20  
21 7380101 Luật D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 23  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21  
23 7420101 Sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 17  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 17  
25 7440102 Vật lý học A00; A01; A02; X06; X07 17.5  
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 17.5  
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 22  
28 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 17  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 17  
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; X06; X07 17.5  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; X06; X07 18  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 17  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; A02; X06; X07 21  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 19  
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 17  
36 7620109 Nông học A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 17  
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11 17.5  
38 7760101 Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 18.5  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 22  
40 7810106 Du lịch văn hóa D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 20  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 27.67  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 29  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 28.07  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X06; X07 28.83  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 28.67  
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 28.17  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 28.5  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 28.5  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 28.5  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 23.5  
11 7229010 Lịch sử C00; X70; D14; X72; X73; X71 23  
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 24  
13 7310301 Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 20  
14 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 19  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 19.5  
16 7310612 Trung Quốc học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24  
17 7310630 Việt Nam học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 19.5  
18 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 24  
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 23  
20 7340301 Kế toán A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 23  
21 7380101 Luật D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 25.33  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24  
23 7420101 Sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 20  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 20  
25 7440102 Vật lý học A00; A01; A02; X06; X07 20.5  
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; X10; X11 20.5  
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 24.67  
28 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 20  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 20  
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; X06; X07 20.5  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; X06; X07 21  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 20  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; A02; X06; X07 24  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 22  
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 20  
36 7620109 Nông học A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 20  
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11 20.5  
38 7760101 Công tác xã hội D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21.5  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24.67  
40 7810106 Du lịch văn hóa D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 23  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học   113  
2 7140209 Sư phạm Toán học   123  
3 7140210 Sư phạm Tin học   116  
4 7140211 Sư phạm Vật lý   121  
5 7140212 Sư phạm Hóa học   120  
6 7140213 Sư phạm Sinh học   116  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn   119  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử   119  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   119  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh   88  
11 7229010 Lịch sử   85  
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)   90  
13 7310301 Xã hội học   70  
14 7310601 Quốc tế học   65  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)   68  
16 7310612 Trung Quốc học   90  
17 7310630 Việt Nam học   68  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   90  
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng   85  
20 7340301 Kế toán   85  
21 7380101 Luật   98  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự   90  
23 7420101 Sinh học   70  
24 7420201 Công nghệ sinh học   70  
25 7440102 Vật lý học   73  
26 7440112 Hóa học   73  
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học)   95  
28 7460108 Khoa học dữ liệu   70  
29 7480201 Công nghệ thông tin   70  
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông   73  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   75  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   70  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân   90  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm   80  
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   70  
36 7620109 Nông học   70  
37 7720203 Hóa dược   73  
38 7760101 Công tác xã hội   78  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   95  
40 7810106 Du lịch văn hóa   85  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học   963  
2 7140209 Sư phạm Toán học   1025  
3 7140210 Sư phạm Tin học   978  
4 7140211 Sư phạm Vật lý   1013  
5 7140212 Sư phạm Hóa học   1000  
6 7140213 Sư phạm Sinh học   981  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn   994  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử   994  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   994  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh   790  
11 7229010 Lịch sử   780  
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)   800  
13 7310301 Xã hội học   650  
14 7310601 Quốc tế học   600  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)   625  
16 7310612 Trung Quốc học   800  
17 7310630 Việt Nam học   625  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   800  
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng   780  
20 7340301 Kế toán   780  
21 7380101 Luật   850  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự   800  
23 7420101 Sinh học   650  
24 7420201 Công nghệ sinh học   650  
25 7440102 Vật lý học   675  
26 7440112 Hóa học   675  
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học)   820  
28 7460108 Khoa học dữ liệu   650  
29 7480201 Công nghệ thông tin   650  
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông   675  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   700  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   650  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân   800  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm   750  
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   650  
36 7620109 Nông học   650  
37 7720203 Hóa dược   675  
38 7760101 Công tác xã hội   725  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   820  
40 7810106 Du lịch văn hóa   780

B. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học A16; C14; C15; D01 26  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 25.8  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D07; D90 23.8  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A12; D90 25.25  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 25.25  
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; B00; B08; D90 24.25  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C20; D14; D15 27.75  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; C20; D14 27.25  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D72; D96 25.5  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D96 17.5  
11 7229010 Lịch sử C00; C19; C20; D14 17  
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí) C00; C20; D14; D15 19  
13 7310301 Xã hội học C00; C20; D01; D14 17  
14 7310601 Quốc tế học C00; C20; D01; D78 17  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) C00; D01; D78; D96 17  
16 7310612 Trung Quốc học C00; C20; D14; D15 21  
17 7310630 Việt Nam học C00; C20; D14; D15 17  
18 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D96 18  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D96 19  
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 17.5  
21 7380101 Luật A00; C00; C20; D01 22  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự A00; C00; C20; D01 20  
23 7420101 Sinh học A00; B00; B08; D90 17  
24 7420201 Công nghệ Sinh học A00; B00; B08; D90 17  
25 7440102 Vật lý học A00; A01; A12; D90 17  
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 17  
27 7460101 Toán học (Toán - Tin học) A00; A01; D07; D90 17  
28 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 17  
29 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 17  
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A12; D90 17  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A12; D90 17  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 17  
33 7520402 Kỳ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D90 17  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 17  
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A00; B00; B08; D90 17  
36 7620109 Nông học B00; B08; D07; D90 17  
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; D90 17  
38 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14 17  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D78 20.5  
40 7810106 Văn hóa Du lịch C00; C20; D14; D15 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học A16; C14; C15; D01 28  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 29.25  
3 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D07; D90 27.5  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A12; D90 28.5  
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 28.75  
6 7140213 Sư phạm Sinh học A00; B00; B08; D90 28  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C20; D14; D15 28.75  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; C20; D14 28.75  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D72; D96 28.5  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D96 24.5  
11 7229010 Lịch sử C00; C19; C20; D14 19  
12 7229030 Văn học C00; C20; D14; D15 19  
13 7310301 Xã hội học C00; C20; D01; D14 19  
14 7310601 Quốc tế học C00; C20; D01; D78 19  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) C00; D01; D78; D96 23  
16 7310612 Trung Quốc học C00; C20; D14; D15 23  
17 7310630 Việt Nam học C00; C20; D14; D15 19  
18 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 25  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D96 26  
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 24  
21 7380101 Luật A00; C00; C20; D01 25.5  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự A00; C00; C20; D01 23  
23 7420101 Sinh học A00; B00; B08; D90 20  
24 7420201 Công nghệ Sinh học A00; B00; B08; D90 19  
25 7440102 Vật lý học A00; A01; A12; D90 19  
26 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 19  
27 7460101 Toán học (Toán - Tin học) A00; A01; D07; D90 19  
28 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 19  
29 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 24  
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A12; D90 19  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A12; D90 19  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 19  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D90 19  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 19  
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch A00; B00; B08; D90 19  
36 7620109 Nông học B00; B08; D07; D90 19  
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; D90 22  
38 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14 19  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D78 25  
40 7810106 Văn hóa Du lịch C00; C20; D14; D15 20  

3. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học   20  
2 7140209 Sư phạm Toán học   24.25  
3 7140210 Sư phạm Tin học   20  
4 7140211 Sư phạm Vật lý   23  
5 7140212 Sư phạm Hóa học   22  
6 7140213 Sư phạm Sinh học   20  
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn   21.5  
8 7140218 Sư phạm Lịch sử   20  
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   23.5  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh   16  
11 7229010 Lịch sử   16  
12 7229030 Văn học   16  
13 7310301 Xã hội học   16  
14 7310601 Quốc tế học   16  
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học)   16  
16 7310612 Trung Quốc học   16  
17 7310630 Việt Nam học   16  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   16  
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng   16  
20 7340301 Kế toán   16  
21 7380101 Luật   16  
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự   16  
23 7420101 Sinh học   16  
24 7420201 Công nghệ Sinh học   16  
25 7440102 Vật lý học   16  
26 7440112 Hóa học   16  
27 7460101 Toán học (Toán - Tin học)   16  
28 7460108 Khoa học dữ liệu   16  
29 7480201 Công nghệ Thông tin   16  
30 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông   16  
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   16  
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân   16  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm   16  
35 7540104 Công nghệ Sau thu hoạch   16  
36 7620109 Nông học   16  
37 7720203 Hóa dược   16  
38 7760101 Công tác xã hội   16  
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   16  
40 7810106 Văn hóa Du lịch   16  
C. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2023 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Ngày 22/8 trường Đại học Đà Lạt thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2023. Mức điểm cao nhất ở ngành sư phạm Tiếng Anh với 27 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 26.5  
2 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A12; D90 24  
3 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 24  
4 7140213 Sư phạm Sinh học A00; B00; B08; D90 20.25  
5 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C20; D14; D15 26  
6 7140218 Sư phạm Lịch Sử C00; C19; C20; D14 26.75  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D72; D96 27  
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; 007; 090 19  
9 7140202 Giáo dục Tiểu học A16; C14; C15; D01 25.25  
10 7460101 Toán học A00; A01; D07; D90 16  
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D90 16  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D90 16  
13 7440102 Vật lý học A00; A01; A12; D90 16  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A12; D90 16  
15 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D90 16  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A12; D90 16  
17 7440112 Hóa học A00; B00; D07; D90 16  
18 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; D90 16  
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 16  
20 7420101 Sinh học A00; B00; B08; D90 16  
21 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D90 16  
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 18  
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 16  
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D96 16  
25 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 16  
26 7620109 Nông học B00; B08; D07; D90 16  
27 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; B08; D90 16  
28 7380101 Luật A00; C00; C20; D01 18  
29 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự A00; C00; C20; D01 16  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D78 18  
31 7310630 Việt Nam Học C00; C20; D14; D15 16  
32 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) C00; D01; D78; D96 16.5  
33 7310601 Quốc tế học C00; C20; D01; D78 16  
34 7229030 Văn học C00; C20; D14; D15 16  
35 7810106 Văn hóa du lịch C00; C20; D14; D15 16  
36 7310612 Trung Quốc học C00; C20; D14; D15 16  
37 7229010 Lịch sử C00; C19; C20; D14 16  
38 7760101 Công tác xã hội C00; C20; D01; D14 16  
39 7760104 Dân số và Phát triển C00; C20; D01; D14 16  
40 7310301 Xã hội học C00; C20; D01; D14 16  
41 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D96 16.5

Thí sinh có thể tra cứu kết quả tại Hệ thống tuyển sinh của Bộ; Trường Đại học Đà Lạt sẽ thông báo trúng tuyển và thời gian nhập học trực tiếp cho thí sinh qua tin nhắn SMS theo số điện thoại đã đăng ký.

2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Đà Lạt 2023

Xem chi tiết dưới đây điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy bằng phương thức học bạ THPT (Đợt 1), kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, tuyển thẳng vào Đại học Đà Lạt năm 2023.

I. ĐIỂM CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN BẰNG PHƯƠNG THỨC HỌC BẠ VÀ KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC:

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Da Lat 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Da Lat 2023

Thí sinh lưu ý: Mức Điểm chuẩn như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

II. TUYỂN THẮNG

Tất cả các thí sinh đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các thí sinh đạt học sinh giỏi 3 năm liên tục tại các trường THPT trong cả nước sẽ được tuyển thẳng vào học các ngành theo nguyện vọng.

-  Thí sinh trúng tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện xác nhập nhập học trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 05/7 đến 17h00 ngày 15/8/2023.

-  Thí sinh trúng tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Đà Lạt (thí sinh đạt học sinh giỏi 3 năm liên tục tại các trường THPT) thực hiện đăng ký lại nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển (nếu thí sinh muốn nhập học) từ ngày 10/7/2023 đến 30/7/2023.

III. TRA CỨU KẾT QUẢ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN:

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại website: https://tuyensinh.dlu.edu.vn/ hoặc Fanpage Trường: https://www.facebook.com/DalatUni. Trường Đại học Đà Lạt đồng thời gửi thông báo kết quả xét tuyển cho thí sinh thông qua tổng đài tin nhắn SMS đến số điện thoại của thí sinh và email của thí sinh đã cung cấp cho Trường.

IV. THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG LÊN HỆ THỐNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO:

1. Tất cả các thí sinh nhận được thông báo đủ điều kiện trúng tuyển bằng phương thức học bạ THPT, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc tuyển thẳng vào Trường Đại học Đà Lạt nếu muốn nhập học bằng kết quả này thì phải thực hiện đăng ký lại nguyện vọng lên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chọn nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng không đăng ký lại nguyện vọng lên Hệ thống của Bộ thì sẽ không trúng tuyển.

2. Thời gian đăng ký lại nguyện vọng lên Hệ thống: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023.

3. Tất cả các thí sinh chưa đăng ký xét tuyển sớm hoặc có nhu cầu đăng ký thêm nguyện vọng mới vào Trường Đại học Đà Lạt thì thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (cho tất cả các phương thức phù hợp). Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023.

4. Thời gian Trường Đại học Đà Lạt công bố kết quả trúng tuyển chính thức của tất cả các phương thức: trước 17h00 ngày 22/8/2023.

5. Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ: từ ngày 22/8/2023 đến 17h00 ngày 06/9/2023.

6. Thời gian thí sinh trúng tuyển nhập học bằng hình thức trực tiếp tại Trường hoặc trực tuyến tại địa chỉ https://tuyensinh.dlu.edu.vn/, mục Nhập học trực tuyến: từ ngày 28/8/2023 đến ngày 08/9/2023.

Học phí

A. Học phí Đại học Đà Lạt năm 2025 - 2026 

Ngày 09/9/2025, Trường Đại học Đà Lạt đã ban hành Quyết định số 1483/QĐ-ĐHĐL quy định mức thu học phí cho năm học 2025 – 2026. Theo đó, học phí được chia theo nhóm ngành, hệ đào tạo chính quy và vừa học vừa làm, với mức tăng nhẹ so với năm học trước.

Học phí hệ chính quy chương trình đại trà

Mức học phí hệ chính quy dao động từ 470.000 – 1.050.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành đào tạo.+ Khối ngành Khoa học xã hội, nhân văn (Ngôn ngữ, Văn học, Lịch sử, Việt Nam học...): khoảng 490.000 – 635.000 đồng/tín chỉ.+ Khối ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: khoảng 515.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.+ Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, Nông – Lâm: khoảng 660.000 – 1.050.000 đồng/tín chỉ.+ Khối ngành Sư phạm: miễn học phí theo chính sách chung của Nhà nước.Như vậy, sinh viên theo học các ngành kỹ thuật – công nghệ phải đóng học phí cao hơn so với các ngành khoa học xã hội, nhân văn.

Học phí hệ đào tạo thường xuyên (vừa học vừa làm)

Mức học phí của hệ này thấp hơn so với chính quy, dao động từ 520.000 – 820.000 đồng/tín chỉ.+ Ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: khoảng 520.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.+ Ngành Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Nông – Lâm: khoảng 625.000 – 820.000 đồng/tín chỉ.+ Ngành Ngoại ngữ, Văn học, Xã hội học: khoảng 520.000 – 730.000 đồng/tín chỉ.So với mặt bằng chung, học phí Trường Đại học Đà Lạt ở mức trung bình, thấp hơn so với nhiều trường đại học trọng điểm tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Đây là mức phù hợp với điều kiện kinh tế – xã hội tại khu vực Tây Nguyên, đồng thời tạo cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều đối tượng sinh viên.

B. Học phí Đại học Đà Lạt năm 2024 - 2025 

Ngày 16/9/2024, Trường Đại học Đà Lạt đã ban hành Quyết định số 1004/QĐ-ĐHĐL về mức thu học phí năm học 2024 – 2025. Theo đó, học phí được chia theo nhóm ngành, hệ đào tạo chính quy và hệ vừa học vừa làm.

Mức học phí hệ chính quy dao động từ 420.000 – 1.250.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành học:

+ Khối ngành Khoa học xã hội, nhân văn (Ngữ văn, Lịch sử, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành…): khoảng 420.000 – 635.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng: khoảng 515.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Kỹ thuật, Nông – Lâm, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học: khoảng 625.000 – 1.250.000 đồng/tín chỉ.

+ Khối ngành Sư phạm: miễn học phí theo chính sách Nhà nước.

Có thể thấy, mức học phí các ngành kỹ thuật, công nghệ cao hơn hẳn so với nhóm ngành khoa học xã hội.

Mức học phí hệ đào tạo thường xuyên (vừa học vừa làm) này thấp hơn hệ chính quy, dao động từ 520.000 – 820.000 đồng/tín chỉ:

+ Ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: khoảng 520.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Công nghệ, Khoa học tự nhiên, Nông – Lâm: khoảng 625.000 – 820.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Ngữ văn, Ngoại ngữ, Du lịch: khoảng 520.000 – 730.000 đồng/tín chỉ.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực 

Trường Học phí (năm học)
Đại học Xây dựng Miền TrungXem chi tiết ~ 15,9 - 18,5 triệu đồng/năm
Đại học VinhXem chi tiết ~11,4 - 15,5 triệu đồng/năm
Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhXem chi tiết ~15 - 18 triệu đồng/năm
Đại học Khoa học – Đại học HuếXem chi tiết ~ 14,1 - 18,0 triệu đồng/năm
Đại học Ngoại ngữ, Đại học HuếXem chi tiết 15,9 - 21,8 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã xét tuyển Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức
tuyển sinh
Tổ hợp môn
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 220 1; 3; 4 B03; C01; C02; C03; C04; C14;
D01; X01; X02
2 7140209 Sư phạm Toán học 60 1; 3; 4

A00; A01; A02; D07;

X06; X10; X26

3 7140210 Sư phạm Tin học 30 1; 3; 4

A00; A01; X02; X06;

X10; X26; X56

4 7140211 Sư phạm Vật lý 30 1; 3; 4 A00; A01; A02; C01; X06; X08
5 7140212 Sư phạm Hoá học 36 1; 3; 4

A00; B00; C02; D07; X10;

X11; X12

6 7140213 Sư phạm Sinh học 20 1; 3; 4

A02; B00; B02; B03; B08;

X14; X15

7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 60 1; 3; 4

C00; C19; C20; D01; D14;

D15; X70; X74

8 7140218 Sư phạm Lịch sử 54 1; 3; 4

C00; C03; C19; D14; X70;

X71; X72; X73

9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60 1; 3; 4

D01; D09; D10; D14; D15;

X25; X26; X79

10 7220201 Ngôn ngữ Anh 270 1, 2, 3, 4 D01; D09; D10; D72; D78; D90;
D96; X25; X26
11 7229010 Lịch sử 40 1, 2, 3, 4 C00; C03; C19; D09; D14; X70;
X71; X72; X73
12 7229030 Văn học 60 1, 2, 3, 4 C00; C20; D14; D15; X70; X71;
X74; X75; X78; X79
13 7229040 Văn hoá học 35 1, 2, 3, 4 C00; C20; D14; D15; X70; X71;
X74; X75; X78; X79
14 7310301 Xã hội học 30 1, 2, 3, 4 C00; C04; C20; D01; D14; X70;
X71; X75; X78; Y07
15 7310601 Quốc tế học 30 1, 2, 3, 4 A01; D01; D09; D10; D14; D15;
D72; D78; D90; D96
16 7310608 Đông phương học 180 1, 2, 3, 4 D01; D09; D10; D14; D15; D72;
D78; D96; X79; X81
17 7310612 Trung Quốc học 120 1, 2, 3, 4 C00; D01; D14; D15; D72; D78;
X70; X72; X73; X74
18 7310630 Việt Nam học 25 1, 2, 3, 4 C00; C03; C04; C19; C20; D01;
D14; D15; D78; X81
19 7340101 Quản trị kinh doanh 220 1, 2, 3, 4 A00; A01; C01; D01; D96; X01;
X02; X05; X25; X26
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 130 1, 2, 3, 4 A00; A01; C01; D01; X01; X05;
X09; X25; X26; X53
21 7340301 Kế toán 130 1, 2, 3, 4 A00; A01; C01; D01; X01; X05;
X09; X25; X26; X53
22 7380101 Luật 250 1, 2, 3, 4

C00; C03; C20; D01;

X01; X02; X70; X78

23 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 40 1, 2, 3, 4

C00; C03; C20; D01;

X01; X02; X70; X78

24 7420101 Sinh học 35 1, 2, 3, 4 A00; B00; B01; B03; B08; D07;
X10; X14; X28; X57
25 7420201 Công nghệ sinh học 100 1, 2, 3, 4 A00; B00; B01; B03; B08; D07;
X10; X14; X28; X57
26 7440102 Vật lý học 30 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
27 7440112 Hoá học 25 1, 2, 3, 4 A00; B00; D07; X10; X11
28 7460101 Toán học 25 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; D90; X06; X07;
X10; X26; X27; X56
29 7460108 Khoa học dữ liệu 20 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; D90; X06; X07;
X10; X26; X27; X56
30 7480201 Công nghệ thông tin 200 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; D90; X06; X07;

X10; X26; X27; X56
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 30 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
32 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 30 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
33 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20 1, 2, 3, 4 A00; A06; A12; A16; B00; D07;
D90; X10; X11; X12
34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 65 1, 2, 3, 4 A00; A01; A02; X06; X07
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 35 1, 2, 3, 4 A00; A02; B00; B08; D07; X09;
X10; X13; X14; X56
36 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 30 1, 2, 3, 4 A00; A02; B00; B08; D07; X09;

X10; X13; X14; X56
37 7620109 Nông học 50 1, 2, 3, 4 A00; A02; B00; B02; B04; B08;
C02; X09; X10; X57
38 7720203 Hoá dược 40 1, 2, 3, 4 A00; B00; D07; X10; X11
39 7760101 Công tác xã hội 80 1, 2, 3, 4 C00; C04; C20; D01; D14;
X70; X71; X75; X78; Y07
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 290 1, 2, 3, 4 C00; C03; C04; C14; D01;
X70; X71; X74; X75; Y07
41 7810106 Du lịch văn hóa 55 1, 2, 3, 4 C00; C03; C04; D01; D14; D15;
X01; X70; X74; X78

Một số hình ảnh

Review Trường Đại học Đà Lạt (DLU) có tốt không?

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ