Đề án tuyển sinh trường Đại học Yersin Đà Lạt

Video giới thiệu trường Đại học Yersin Đà Lạt

 

Giới thiệu

Tên trường:        TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Mã trường:         DYD

Địa chỉ:                27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Hotline/ Zalo:      0911 66 20 22 – 0981 30 91 90

Website:             https://yersin.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng 

– Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định; 

– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 

1.2. Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau: 

– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường; 

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; 

– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức: 

2.1. Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 10, 11, 12 

– Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn học cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng điểm trung bình được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ. 

– Điểm xét tuyển = ((ĐTB môn 1 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 2 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 3 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12))/3 >= 18.0. 

Trong đó, điểm xét tuyển ngành Điều dưỡng, Luật kinh tế >= 19.0; ngành Y khoa, Dược học >= 22.0. 

Ghi chú: 

– Điểm của môn Toán hoặc Ngữ Văn theo tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 1/3 điểm xét tuyển trở lên. 

– Nếu thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển thì quy đổi điểm ngoại ngữ theo quy định ở mục IV dưới đây. 

– Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế. 

– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; 

– Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. 

– Ngành Luật kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. 

– Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026

2.2. Phương thức 2 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 

– Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển. 

– Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ). 

Ghi chú: 

– Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Luật kinh tế: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 

– Ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất: Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các Trường có tổ chức thi môn năng khiếu. 

2.3. Phương thức 3 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức 

– Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học khác có tổ chức. 

– Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng và Luật kinh tế đạt từ 18đ trở lên và ngành Y khoa và Dược học đạt từ 20đ trở lên (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ). 

Ghi chú: 

– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; 

– Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. 

– Ngành Luật kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. 

– Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; 

2.4. Phương thức 4 – DYD-TT1 (mã 301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển thẳng thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh 

Nhà trường sẽ công bố quy tắc, mức quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các số liệu thống kê về “tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở THPT”. 

II. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN 

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
QUẢN TRỊ KINH DOANH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng

3. Digital Marketing

‎7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

LUẬT KINH TẾ 7380107 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao

2. Công nghệ sinh học thực vật

3. Công nghệ vi sinh vật

4. Công nghệ Y sinh

‎7420201 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán, Văn, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7540101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán, Văn, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

‎7480201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 7510205 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ 7520114 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

KIẾN TRÚC ‎7580101 A01 (Toán, Lý, Anh)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Văn, Toán, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

THIẾT KẾ NỘI THẤT 7580108 A01 (Toán, Lý, Anh)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Văn, Toán, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

10  ĐIỀU DƯỠNG ‎7720301 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

11  DƯỢC HỌC ‎7720201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

12  Y KHOA 7720101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

13  Y TẾ CÔNG CỘNG (dự kiến mở) 7720701 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

14  QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

2. Quản trị Lữ hành

3. Quản trị Sự kiện

‎7810103 A07 (Toán, Sử, Địa)

 

C00 (Văn, Sử, Địa)

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D09 (Toán, Sử, Anh)

D10 (Toán, Địa, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

15  TÂM LÝ HỌC 7310401 B03 (Toán, Văn, Sinh)

 

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

C02 (Toán, Văn, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

16  QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

 

Gồm chuyên ngành:

1. Quan hệ công chúng 

2. Thiết kế đồ họa truyền thông 

 

7320108 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

17  NGÔN NGỮ ANH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Tiếng Anh Du lịch

3. Tiếng Anh thương mại

 

 

7220201

A01 (Toán, Lý, Anh)

 

D01 (Toán, Văn, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

X79 (Văn, Tin, Anh)

18  ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Hàn Quốc

2. Nhật Bản

3. Trung Quốc

7310608 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

 

 III. CHÍNH SÁCH TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYỂN, QUY ĐỔI ĐIỂM TIẾNG ANH 

1. Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Yersin Đà Lạt được áp dụng các chính sách tuyển thẳng, ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

2. Quy định về môn ngoại ngữ thay thế

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển được quy đổi như sau: 

STT 

ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH 

ĐIỂM QUY ĐỔI TUYỂN SINH 
TOEFL ITP  TOEFL iBT  IELTS  CEFR 
420 – 449  30 – 35  4.0  B1  7.5 
450 – 479  35 – 39  4.5  B1  8.0 
480 – 499  40 – 45  5.0  B1  8.5 
500 – 529  46 – 61  5.5  B2  9.0 
530 – 549  62 – 77  6.0  B2  9.5 
>= 550  >= 78  >= 6.5  C1  10.0 

IV. NHỮNG ƯU THẾ KHÁC BIỆT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

LỰA CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT, BẠN ĐANG LỰA CHỌN CÁC ƯU THẾ KHÁC BIỆT:

1. Sinh viên tốt nghiệp đại học chỉ với 3 năm học

👍SV tốt nghiệp sớm hơn 01 năm; có nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn.

👍SV tiết kiệm chi phí sinh hoạt của 01 năm học đại học.

👍SV có thêm thu nhập từ 01 năm đi làm sớm; đủ để trang trải học phí 03 năm tại YersinUni.

👍Việc tổ chức đào tạo trong 3 năm giúp SV làm quen với lịch làm việc toàn thời gian, nhanh chóng hòa nhập với môi trường làm việc chuyên nghiệp tại doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp.

👍SV được đăng ký học Thạc sĩ từ năm 3; hoàn thành ĐH – ThS trong 4,5 – 5 năm.

2. SV được trải nghiệm “Học kỳ doanh nghiệp” từ năm Nhất

👍Sinh viên được học tại hơn 200 doanh nghiệp/ đối tác hàng đầu. Với mục tiêu “Job ready – Học tập sẵn sàng cho nghề nghiệp tương lai”, sau 3 năm học, SV sẽ có 1 năm kinh nghiệm thực tập, làm việc tại doanh nghiệp.

👍SV được rèn luyện kỹ năng thực tế tại doanh nghiệp.

👍Với sự hỗ trợ từ Tập đoàn TTC và các doanh nghiệp, đối tác chiến lược, YersinUni cam kết giới thiệu việc làm cho 100% SV tốt nghiệp.

3. Cơ hội học tập và làm việc quốc tế

👍Sinh viên có trải nghiệm quốc tế tại các đất nước phát triển ngay trong quá trình học: SV các ngành Điều dưỡng, Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Du lịch, Ngôn ngữ Anh… sẽ được trải nghiệm “Học kỳ nước ngoài” tại các đất nước phát triển như: Nhật Bản, Hàn Quốc…

👍SV được trải nghiệm “Học kỳ thực tập nước ngoài” tại Nhật Bản có lương 200 triệu đồng.

👍SV có cơ hội việc làm quốc tế sau tốt nghiệp.

4. Sinh viên được hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo

👍 SV được Nhà trường hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và nghiên cứu khoa học: Thông qua tổ chức các cuộc thi Yersin Talent; làm mentor cho SV; kết nối với doanh nghiệp…

5. Happy University – Trường học hạnh phúc của những “Công dân toàn cầu” tương lai

👍Sinh viên được chăm lo, tạo điều kiện phát triển.

👍Thầy/Cô luôn sẵn sàng tư vấn.

👍Học bổng và chính sách hấp dẫn: 2 tỷ đồng học bổng Alexandre Yersin (Học bổng toàn phần, bán phần và học bổng 30% học phí toàn khóa học); 200 chỗ ở miễn phí cho SV ở xa; tài trợ lãi suất vay vốn học tập 0%.

👍Xanh, sạch, đẹp, an toàn, hiện đại.

👍 Môi trường học tập, rèn luyện năng động, sáng tạo: Sinh viên Yersin luôn dẫn đầu phong trào SV toàn quốc: Vô địch SV 2012, Á quân SV 2020-2021…

👍14 CLB hỗ trợ học tập, rèn luyện.

👍Top 4 đồng phục đẹp nhất Việt Nam.

👍Yersin’s Hub: Thủ tục một cửa.

6. Đào tạo “Công dân toàn cầu” sẵn sàng cho kỷ nguyên 4.0

👍Mục tiêu của Trường Đại học Yersin Đà Lạt là đào tạo “Công dân toàn cầu” với những sẵn sàng cho kỷ nguyên 4.0.

👍Trường trang bị A.S.K: THÁI ĐỘ, KỸ NĂNG, KIẾN THỨC để giúp SV thành công và tiến xa trên con đường sự nghiệp.

Tại Trường Đại học Yersin Đà Lạt, SV được hòa mình và trải nghiệm môi trường học tập năng động, thực tiễn, gắn liền với nhu cầu của doanh nghiệp. Chúng tôi trang bị kiến thức, kỹ năng để bạn sẵn sàng gặt hái thành công và thay đổi tương lai.

CÁC MẪU PHIẾU TUYỂN SINH 2026:  

1) Phiếu đăng ký xét tuyển

2) Học bạ THPT (bản sao có chứng thực hoặc bản in học bạ điện tử; thí sinh mang theo bản chính hoặc dữ liệu điện tử để đối chiếu khi cần).

3) Bản sao bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; có thể bổ sung sau). 

4) Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo: giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên, Sổ hộ khẩu… (nếu có). 

5) Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/1 nguyện vọng. 

Điểm chuẩn các năm

 A. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 15.5  
2 7310401 Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 15.5  
3 7310608 Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 15.5  
4 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 15.5  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 15.5  
6 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 15.5  
7 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 15.5  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15.5  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15.5  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 15.5  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 15.5  
12 7580101 Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 15.5  
13 7580108 Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 15.5  
14 7720101 Y khoa B08; A02; B00; X16 20.5  
15 7720201 Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 19  
16 7720301 Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 17  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 15.5  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
3 7310401 Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
4 7310401 Tâm lý học D01; B03; C02; B08; D07; C00 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
5 7310608 Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
6 7310608 Đông phương học D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
7 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
8 7320108 Quan hệ công chúng D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
11 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
12 7380107 Luật kinh tế D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
13 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
14 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
20 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
23 7580101 Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
24 7580101 Kiến trúc D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
25 7580108 Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
26 7580108 Thiết kế nội thất D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
27 7720101 Y khoa B08; A02; B00; X16 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
28 7720101 Y khoa B08; A02; B00; X16 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
29 7720201 Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
30 7720201 Dược học B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
31 7720301 Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
32 7720301 Điều dưỡng B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 18 Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 18 Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   15 Điểm đã quy đổi
2 7310401 Tâm lý học   15 Điểm đã quy đổi
3 7310608 Đông phương học   15 Điểm đã quy đổi
4 7320108 Quan hệ công chúng   15 Điểm đã quy đổi
5 7340101 Quản trị kinh doanh   15 Điểm đã quy đổi
6 7380107 Luật kinh tế   15 Điểm đã quy đổi
7 7420201 Công nghệ sinh học   15 Điểm đã quy đổi
8 7480201 Công nghệ thông tin   15 Điểm đã quy đổi
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   15 Điểm đã quy đổi
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   15 Điểm đã quy đổi
11 7540101 Công nghệ thực phẩm   15 Điểm đã quy đổi
12 7580101 Kiến trúc   15 Điểm đã quy đổi
13 7580108 Thiết kế nội thất   15 Điểm đã quy đổi
14 7720101 Y khoa   20 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
15 7720201 Dược học   20 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
16 7720301 Điều dưỡng   18 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15 Điểm đã quy đổi
B. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 17  
2 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 17  
3 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 17  
4 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 17  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 17  
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 17  
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 17  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 17  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 17  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17  
12 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 17  
13 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 17  
14 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21  
15 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 19  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   6 ĐTB cả năm lớp 12
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
4 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
5 7310401 Tâm lý học   6 ĐTB cả năm lớp 12
6 7310401 Tâm lý học A00; B00; C00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
8 7310608 Đông phương học   6 ĐTB cả năm lớp 12
9 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
11 7320108 Quan hệ công chúng   6 ĐTB cả năm lớp 12
12 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
13 7340101 Quản trị kinh doanh   6 ĐTB cả năm lớp 12
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
16 7380107 Luật kinh tế   6 ĐTB cả năm lớp 12
17 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
18 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C20; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
19 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
20 7420201 Công nghệ sinh học   6 ĐTB cả năm lớp 12
21 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
23 7480201 Công nghệ thông tin   6 ĐTB cả năm lớp 12
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; K01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   6 ĐTB cả năm lớp 12
27 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
29 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   6 ĐTB cả năm lớp 12
31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
32 7540101 Công nghệ thực phẩm   6 ĐTB cả năm lớp 12
33 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
34 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
35 7580101 Kiến trúc   6 ĐTB cả năm lớp 12
36 7580101 Kiến trúc A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
37 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
38 7580108 Thiết kế nội thất   6 ĐTB cả năm lớp 12
39 7580108 Thiết kế nội thất A01; C01; H01; V00 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
40 7720201 Dược học   6 ĐTB cả năm lớp 12; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
41 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
42 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12; Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
43 7720301 Điều dưỡng   6 ĐTB cả năm lớp 12; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
45 7720301 Điều dưỡng A01; B00; D01; D08 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12; Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   6 ĐTB cả năm lớp 12
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; D01; D15 18 Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12

3. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   15  
2 7310401 Tâm lý học   15  
3 7310608 Đông phương học   15  
4 7320108 Quan hệ công chúng   15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh   15  
6 7380107 Luật kinh tế   15  
7 7420201 Công nghệ sinh học   15  
8 7480201 Công nghệ thông tin   15  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   15  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   15  
11 7540101 Công nghệ thực phẩm   15  
12 7580101 Kiến trúc   15  
13 7580108 Thiết kế nội thất   15  
14 7720201 Dược học   20 Học lực L12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0 trở lên
15 7720301 Điều dưỡng   18 Học lực L12 xếp loại khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5 trở lên
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15  

Học phí

Trường Đại học Yersin Đà Lạt không chỉ nổi bật với chương trình đào tạo hiện đại, đội ngũ giảng viên tận tâm và chính sách học bổng đa dạng, mà còn có mức học phí hợp lý, phù hợp với điều kiện của phần lớn sinh viên và gia đình.

Mỗi năm học được chia thành 3 học kỳ. Sinh viên chủ động đăng ký các học phần (môn học) theo kế hoạch học tập cá nhân; học phí được tính dựa trên tổng số tín chỉ đã đăng ký trong kỳ. Trung bình, mức học phí dao động khoảng 10 – 11 triệu đồng/học kỳ, tùy theo ngành học và số lượng tín chỉ.

So với mặt bằng chung của các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập, đây là mức học phí khá cạnh tranh. Ngoài ra, nhà trường còn triển khai nhiều chính sách hỗ trợ tài chính, học bổng khuyến học và miễn giảm học phí nhằm giúp sinh viên yên tâm học tập và phát triển toàn diện trong suốt quá trình theo học tại trường.

Chương trình đào tạo

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
QUẢN TRỊ KINH DOANH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng

3. Digital Marketing

‎7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

LUẬT KINH TẾ 7380107 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao

2. Công nghệ sinh học thực vật

3. Công nghệ vi sinh vật

4. Công nghệ Y sinh

‎7420201 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán, Văn, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7540101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán, Văn, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

‎7480201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 7510205 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ 7520114 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

KIẾN TRÚC ‎7580101 A01 (Toán, Lý, Anh)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Văn, Toán, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

THIẾT KẾ NỘI THẤT 7580108 A01 (Toán, Lý, Anh)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Văn, Toán, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

10  ĐIỀU DƯỠNG ‎7720301 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

11  DƯỢC HỌC ‎7720201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

12  Y KHOA 7720101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

13  Y TẾ CÔNG CỘNG (dự kiến mở) 7720701 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

14  QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

2. Quản trị Lữ hành

3. Quản trị Sự kiện

‎7810103 A07 (Toán, Sử, Địa)

 

C00 (Văn, Sử, Địa)

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D09 (Toán, Sử, Anh)

D10 (Toán, Địa, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

15  TÂM LÝ HỌC 7310401 B03 (Toán, Văn, Sinh)

 

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

C02 (Toán, Văn, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

16  QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

 

Gồm chuyên ngành:

1. Quan hệ công chúng 

2. Thiết kế đồ họa truyền thông 

 

7320108 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

17  NGÔN NGỮ ANH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Tiếng Anh Du lịch

3. Tiếng Anh thương mại

 

 

7220201

A01 (Toán, Lý, Anh)

 

D01 (Toán, Văn, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

X79 (Văn, Tin, Anh)

18  ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Hàn Quốc

2. Nhật Bản

3. Trung Quốc

7310608 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ