Đề án tuyển sinh trường Đại học Hải Dương
Video giới thiệu trường Đại học Hải Dương
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Hải Dương
- Tên tiếng Anh: University of Hai Duong (UHD)
- Mã trường: DKT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Sau đại học - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1 (Trụ sở chính): Khu Đô thị phía Nam, thành phố Hải Dương (xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương)
+ Cơ sở 2: Khu 8, phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- SĐT: 0220.3710.919 - 0220.3866.258
- Email: daihochaiduong@uhd.edu.vn
- Website: http://uhd.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề);
Điểm xét tuyển là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT/điểm thi trung học nghề (sau đây gọi chung là điểm thi tốt nghiệp THPT) 03 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển với điểm thi năng khiếu thể dục thể thao trong kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Hải Dương tổ chức cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (Điểm UT nếu có) để xét tuyển;
Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm UT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển căn cứ kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn học trong tổ hợp xét tuyển;
Điểm xét tuyển: là tổng điểm học tập cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (Điểm UT nếu có) để xét tuyển.
Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm UT.
Điểm Mônᵢ = (ĐTBCN Môn lớp 10 + ĐTBCN Môn Lớp 11 × 2 + ĐTBCN Môn lớp 12 × 3) / 6 × Hệ số k
Môn tương ứng với Môn 1, 2, 3
ĐTBCN: là điểm trung bình cả năm
Hệ số k: là hệ số quy đổi tương ứng với từng môn.
Hệ số quy đổi tương ứng với môn học Nhà trường sẽ công bố theo Kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, xét tuyển thay thế môn tiếng Anh kết hợp điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm 02 môn trong kết quả học tập cấp THPT.
Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 45 điểm;
- Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phải còn hạn sử dụng tính tới thời điểm xét tuyển.
Điểm quy đổi môn tiếng Anh sang thang điểm 10 như sau:
| IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi |
|---|---|---|
| 4.0 | 45-50 | 5.0 |
| 4.5 | 51-60 | 6.0 |
| 5.0 | 61-70 | 7.0 |
| 5.5 | 71-80 | 8.0 |
| 6.0 | 81-90 | 9.0 |
| 6.5 | 91-95 | 9.5 |
| ≥ 7.0 | ≥ 95 | 10 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Hải Dương (Theo Điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGD&ĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non).
Mỗi thí sinh xét tuyển thẳng chỉ được lựa chọn 01 ngành đào tạo theo thành tích đã đạt được phù hợp với nội dung, tổ hợp môn xét tuyển của ngành học tương ứng và có đủ điều kiện dự tuyển theo quy định.
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
c) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
- Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Dương căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):
a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT;
b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.
c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25.73 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23.85 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25.73 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05 | 24.42 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 23.77 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | 22.2 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 23.21 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; D12 | 21.8 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19.75 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.47 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 | 26.83 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26.67 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 | 24.44 | |
| 14 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 | 19.5 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 22.55 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.15 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 24 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | 15 | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 29 | 7760103 | Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị Du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 |
C. Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2023 mới nhất
1. Điểm chuẩn đợt 1 tuyển sinh vào đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng năm 2023 của Trường Đại học Hải Dương như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D01 | 19 | |
| 2 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C03; D01; D14 | 19 | |
| 3 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D14; D15 | 19 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 19 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | M00; M01; M03 | 19 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C03; D14 | 19 | |
| 8 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03 | 19 | |
| 9 | 5140202 | Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) | M00; M01; M03 | 17 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 15 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01 | 15 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 15 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01 | 15 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 15 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01 | 15 |
- Mã trường: DKT


2. Trường Đại học Hải Dương sẽ gửi giấy báo trúng tuyển và nhập học chi tiết tới thì sinh theo địa chỉ ghi trên hồ sơ.
3. Thời gian và địa điểm nhập học
- Thời gian nhập học: Từ 28/8/2023 đến 31/8/2023.
+ Ngành Giáo dục Tiểu học: Nhập học trong 2 ngày: 28 và 29/8/2023;
+ Ngành Giáo dục Mầm non: Nhập học trong 2 ngày: 30 và 31/8/2023;
+ Các ngành khác: Nhập học từ 28/8/2023 đến 31/8/2023.
- Địa điểm nhập học: Giảng đường 1; Số 42 Nguyễn Thị Duệ; Phường Thanh Bình; Thành phố Hải Dương.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D01 | 19 | |
| 2 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C03; D01; D14 | 19 | |
| 3 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | D01; D14; D15 | 19 | |
| 4 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 19 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | M00; M01; M03 | 19 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 7 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C03; D14 | 19 | |
| 8 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03 | 19 | |
| 9 | 5140202 | Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng) | M00; M01; M03 | 17 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 13 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C00 | 15.5 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01 | 15.5 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01 | 15.5 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 15.5 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01 | 15.5 |
Học phí
A. Học phí Đại học Hải Dương năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến của Trường Đại học Hải Dương năm học 2025-2026dao động từ 1.410.000 VNĐ đến 1.640.000 VNĐ/tháng/sinh viên, tùy theo nhóm ngành. Nhóm ngành sư phạm sẽ được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí sinh hoạt theo quy định.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 4 | 7140205 | Sư phạm Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T03 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A10; C01; D11 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; D12 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; D08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | A07; A08; C00; C03; C19; D09 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | A09; C00; C04; C20; D10; D15 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D11; D12; D14; D07; D15 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; A02; A12; D01; B00; C01; D07 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 24 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 25 | 7460101 | Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A13; C01; C02; C04; D01 | |
| 28 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 30 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B08; C00; C03; C14; D01 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66 |


