Đề án tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An
Video giới thiệu trường Đại học Chu Văn An
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Chu Văn An
- Tên tiếng Anh: Chu Van An University (CVAUNI)
- Mã trường: DCA
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Đào tạo ngắn hạn
- Địa chỉ: Khu đô thị đại học Phố Hiến - đường Tô Hiệu – P. Hiến Nam - TP Hưng Yên
- SĐT: 03213 515 587 - 03213 515 557
- Email: chuvanan@cvauni.edu.vn
- Website: http://cvauni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocchuvanan
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Điều kiện xét tuyển
Dự kiến 15 điểm gồm điểm ưu tiên.
- Đối với ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật điện: dự kiến 17 điểm gồm điểm ưu tiên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình Inăm học lớp 12 hoặc điểm trung bình chung 31 Inăm THPT theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
4.1 Đối tượng
Tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
Đang cập nhật ...
B. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C00; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D14 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 17 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C04; D01 | 17 |
C. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Chu Văn An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Chu Văn An năm 2020 – 2022
|
Ngành |
Năm 2020 | Năm 2022 | ||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ | |
|
Luật kinh tế |
13 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
|
|
Kiến trúc |
16 | 16 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
|
| Công nghệ thông tin | 13 | 15 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
| Kỹ thuật điện | 13 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
|
| Tài chính - Ngân hàng | 13 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
|
| Quản trị kinh doanh | 13 | 15 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
| Kế toán | 13 | 15 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
| Kỹ thuật xây dựng | 13 | 15 | ||
| Ngôn ngữ Anh | 13 | 15 | 15 |
- Xét điểm theo học kỳ: 15,0. - Xét điểm TBC lớp 12: 5,0 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Chu Văn An năm 2025 - 2026
-
Học phí theo tín chỉ:
- 450.000 đồng/tín chỉ đối với ngành Công nghệ thông tin.
- Dao động từ 450.000 đồng đến 1.000.000 đồng/tín chỉ đối với các ngành khác.
-
Học phí toàn khóa:
- Dự kiến từ 23.680.000 đồng đến 51.430.000 đồng, tùy theo ngành và trình độ đầu vào.





