video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
9.4 K lượt search
DKT

Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2025 mới nhất

Mã trường: DKT 5.0 9.4 K lượt xem 10 tháng trước

Trường Đại học Hải Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 24.03 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 25.73 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.85 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 25.73 A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70
5 7140206 Giáo dục Thể chất 24.42 T00; T01; T02; T03; T05
6 7140209 Sư phạm Toán học 23.77 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
7 7140210 Sư phạm Tin học 22.20 A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 23.21 A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
9 7140212 Sư phạm Hoá học 21.80 A00; B00; C02; D07; D12
10 7140213 Sư phạm Sinh học 19.75 A02; B00; B01; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.47 C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.83 A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý 26.67 A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.44 A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15
15 7140246 Sư phạm công nghệ 19.50 A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.55 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
18 7229030 Văn học 21.15 C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
19 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
20 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
21 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
23 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
24 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
25 7460101 Toán học 20.50 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00 A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07
28 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00 A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01
29 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
30 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 24.03 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 25.73 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.85 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 25.73 A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70
5 7140209 Sư phạm Toán học 23.77 A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
6 7140210 Sư phạm Tin học 22.20 A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 23.21 A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11
8 7140212 Sư phạm Hoá học 21.80 A00; B00; C02; D07; D12
9 7140213 Sư phạm Sinh học 19.75 A02; B00; B01; B02; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.47 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.83 A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07
12 7140219 Sư phạm Địa lý 26.67 A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.44 A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12
14 7140246 Sư phạm công nghệ 19.50 A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; D07
15 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.55 A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78
17 7229030 Văn học 21.15 C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09
18 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
19 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
20 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
22 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
23 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
24 7460101 Toán học 20.50 A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07
25 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00 A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07
27 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00 A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01
28 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01
29 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01
30 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) 24.03 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
2 7140201 Giáo dục Mầm non (ĐH) 25.73 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.85 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
4 7140205 Giáo dục Chính trị 25.73 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
5 7140209 Sư phạm Toán học 23.77 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
6 7140210 Sư phạm Tin học 22.20 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
7 7140211 Sư phạm Vật lý 23.21 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
8 7140212 Sư phạm Hoá học 21.80 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
9 7140213 Sư phạm Sinh học 19.75 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.47 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.83 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
12 7140219 Sư phạm Địa lý 26.67 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.44 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
14 7140246 Sư phạm công nghệ 19.50 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
15 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 22.55 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
17 7229030 Văn học 21.15 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
18 7310101 Kinh tế 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
19 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
20 7340115 Marketing 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
22 7340301 Kế toán 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
23 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
24 7460101 Toán học 20.50 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
25 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
26 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
27 7510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
28 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
29 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
30 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.