9.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hải Dương năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hải Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 24.03 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 25.73 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.85 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.73 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.42 | T00; T01; T02; T03; T05 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.77 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.20 | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.21 | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 21.80 | A00; B00; C02; D07; D12 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.75 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.47 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.83 | A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.67 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.44 | A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.50 | A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 22.55 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | 21.15 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 24 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 25 | 7460101 | Toán học | 20.50 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | |
| 28 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.00 | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 30 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 24.03 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 25.73 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.85 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.73 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.77 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.20 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.21 | A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 21.80 | A00; B00; C02; D07; D12 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.75 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.47 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.83 | A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.67 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.44 | A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12 | |
| 14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.50 | A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; D07 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 22.55 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | 21.15 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 24 | 7460101 | Toán học | 20.50 | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07 | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.00 | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | |
| 29 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | 24.03 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | 25.73 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.85 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.73 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.77 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.20 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.21 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 21.80 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.75 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.47 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.83 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.67 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.44 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 14 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.50 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 22.55 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 17 | 7229030 | Văn học | 21.15 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 20 | 7340115 | Marketing | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 23 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 24 | 7460101 | Toán học | 20.50 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 26 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 27 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 29 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.