Đề án tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ

Video giới thiệu trường Đại học Sao Đỏ

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Sao Đỏ

- Tên tiếng Anh: Sao Do University

- Mã trường: SDU

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông

- Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương

- SĐT: 0220 3882 269

- Email: info@saodo.edu.vn

- Website: http://saodo.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐƯT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
10 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
 
2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc    
2 7140246 Sư phạm công nghệ    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7310109 Kinh tế số    
6 7340101 Quản trị kinh doanh    
7 7340122 Thương mại điện tử    
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
9 7340301 Kế toán    
10 7380101 Luật    
11 7460112 Toán ứng dụng    
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
13 7480201 Công nghệ thông tin    
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
20 7540204 Công nghệ dệt, may    
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
 
3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT

ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3

Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
10 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Q00  
2 7140246 Sư phạm công nghệ Q00  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
5 7310109 Kinh tế số Q00  
6 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
7 7340122 Thương mại điện tử Q00  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
9 7340301 Kế toán Q00  
10 7380101 Luật Q00  
11 7460112 Toán ứng dụng Q00  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00  
13 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Q00  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
20 7540204 Công nghệ dệt, may Q00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc K00  
2 7140246 Sư phạm công nghệ K00  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00  
5 7310109 Kinh tế số K00  
6 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
7 7340122 Thương mại điện tử K00  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
9 7340301 Kế toán K00  
10 7380101 Luật K00  
11 7460112 Toán ứng dụng K00  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo K00  
13 7480201 Công nghệ thông tin K00  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí K00  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử K00  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
20 7540204 Công nghệ dệt, may K00  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
 
6
Điểm xét tuyển kết hợp

6.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:

Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

6.2 Quy chế

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm của 02 môn học tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành tuyển sinh cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm khuyến khích (nếu có).

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT

 

ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3

Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.

* Thí sinh  chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích như sau:

STT

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc

Điểm quy đổi

Điểm khuyến khích

IELTS

TOEFL iBT

HSK, TOCFL

1

4.5

60-62

 

9

0,5

2

5.0

63-64

Cấp độ 3

9,25

0,75

3

5.5

65-78

 

9,50

1,0

4

6.0

79-87

Cấp độ 4

9,75

1,25

5

≥ 6.5

≥ 88

≥ Cấp độ 5

10

1,5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
7 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
10 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78  
11 7460112 Toán ứng dụng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
12 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
19 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
20 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21  
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90  
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025 mới nhất

 
B. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D15; D78; D83 21.74  
2 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A16; C01; D01 19  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 16  
5 7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 16  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 17  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 17  
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 18  
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 17  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 16  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A09; C04; D01 17  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 16  
13 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 16  
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D15; D78; D83 24 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
2 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D15; D78; D83 24 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
3 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A16; C01; D01 24 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
4 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A16; C01; D01 24 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
9 7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
10 7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
20 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
25 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
26 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 18 Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 20 Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT

3. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc   80  
2 7140246 Sư phạm công nghệ   70  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   60  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   60  
5 7340301 Kế toán   60  
6 7480201 Công nghệ thông tin   60  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   60  
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   60  
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   60  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   60  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   60  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm   60  
13 7540204 Công nghệ dệt, may   60  
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   60  

4. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc   65  
2 7140246 Sư phạm công nghệ   60  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   50  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   50  
5 7340301 Kế toán   50  
6 7480201 Công nghệ thông tin   50  
7 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   50  
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   50  
9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   50  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   50  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa   50  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm   50  
13 7540204 Công nghệ dệt, may   50  
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   50  

C. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Sao Đỏ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2023

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN





TT





Ngành đào tạo





Mã ngành

Điểm trúng tuyển (KV3)


Theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Theo kết quả học bạ THPT

Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12

Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

1

 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7520216

17.0

18.0

20.0

2

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

17.0

18.0

20.0

3

 Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

16.0

18.0

20.0

4

 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

17.0

18.0

20.0

5

 Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18.0

18.0

20.0

6

 Công nghệ thông tin

7480201

17.0

18.0

20.0

7

 Công nghệ dệt, may

7540204

16.0

18.0

20.0

8

 Công nghệ thực phẩm

7540101

16.0

18.0

20.0

9

 Quản trị kinh doanh

7340101

16.0

18.0

20.0

10

 Kế toán

7340301

16.0

18.0

20.0

11

 Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18.0

18.0

20.0

12

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

16.0

18.0

20.0

D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Sao Đỏ 2023 đợt 1

Trường Đại học Sao Đỏ công bố điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2023 theo kết quả học bạ THPT.

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11,
HK 1 lớp 12

Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

1

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

7520216

18.0

20.0

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

18.0

20.0

3

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

18.0

20.0

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

18.0

20.0

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

18.0

20.0

6

Công nghệ thông tin

7480201

18.0

20.0

7

Công nghệ dệt, may

7540204

18.0

20.0

8

Quản trị kinh doanh

7340101

18.0

20.0

9

Kế toán

7340301

18.0

20.0

10

Công nghệ thực phẩm

7540101

18.0

20.0

11

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

18.0

20.0

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

18.0

20.0

Học phí

A. Học phí Đại học Sao Đỏ năm 2025 - 2026

Học phí dự kiến của Đại học Sao Đỏ năm học 2025-2026 là từ 18 đến 25 triệu đồng/năm học. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và có thể tăng theo lộ trình tối đa hàng năm, tuân theo Nghị định số 81/NĐ-CP. 

Chương trình đào tạo

 

STT Mã ngành Tên ngành Khối ngành
1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01
3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: A00; A09; C01; C04; C14; D01
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; C04; C14; D01
5 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; C04; C14; D01
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01
7 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01
8 7340301 Kế toán A00; A09; C01; C04; C14; D01
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; C14; C15; D01; D15
11 7380101 Luật D01; C01; C02; C03; C14; C04
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D66; D71; C03; C04
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71; C03; C04
14 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D11; D15; D66; D65; D75
15 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A09; C01; C03; C14; D01

 

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ