Đề án tuyển sinh trường Đại học Sao Đỏ
Video giới thiệu trường Đại học Sao Đỏ
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sao Đỏ
- Tên tiếng Anh: Sao Do University
- Mã trường: SDU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế - Liên thông
- Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- SĐT: 0220 3882 269
- Email: info@saodo.edu.vn
- Website: http://saodo.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDHSaoDo/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐƯT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
3.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
3.2 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
4.2 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
5.2 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội hoặc kết quả bài thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
6.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của Nhà trường hoặc:
Thí sinh có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
6.2 Quy chế
Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm của 02 môn học tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành tuyển sinh cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
* Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích như sau:
|
STT |
Tiếng Anh |
Tiếng Trung Quốc |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
|
|
IELTS |
TOEFL iBT |
HSK, TOCFL |
|||
|
1 |
4.5 |
60-62 |
|
9 |
0,5 |
|
2 |
5.0 |
63-64 |
Cấp độ 3 |
9,25 |
0,75 |
|
3 |
5.5 |
65-78 |
|
9,50 |
1,0 |
|
4 |
6.0 |
79-87 |
Cấp độ 4 |
9,75 |
1,25 |
|
5 |
≥ 6.5 |
≥ 88 |
≥ Cấp độ 5 |
10 |
1,5 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D15; D78; D83 | 21.74 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A16; C01; D01 | 19 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D15; D66; D71 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C04; D01 | 16 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C04; D01 | 16 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C04; D01 | 17 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C04; D01 | 17 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A09; C04; D01 | 18 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C04; D01 | 17 | |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A09; C04; D01 | 16 | |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A09; C04; D01 | 17 | |
| 12 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; B00; D01 | 16 | |
| 13 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A09; C04; D01 | 16 | |
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D15; D78; D83 | 24 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D15; D78; D83 | 24 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A16; C01; D01 | 24 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 4 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A16; C01; D01 | 24 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D15; D66; D71 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D15; D66; D71 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 19 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 20 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 23 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 24 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 25 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A09; C04; D01 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 26 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A09; C04; D01 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
| 27 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 | Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12 |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 20 | Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT |
3. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 80 | ||
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 70 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 60 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 60 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 60 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 60 | ||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 60 | ||
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 60 | ||
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ||
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 60 | ||
| 12 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 60 | ||
| 13 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 60 | ||
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60 |
4. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 65 | ||
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 60 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 50 | ||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ||
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | ||
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 50 | ||
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | ||
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ||
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 50 | ||
| 12 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 50 | ||
| 13 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 50 | ||
| 14 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Sao Đỏ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sao Đỏ thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2023
I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
|
|
|
|
Điểm trúng tuyển (KV3) |
||
|
|
Theo kết quả học bạ THPT |
||||
|
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
||||
|
1 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
17.0 |
18.0 |
20.0 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
17.0 |
18.0 |
20.0 |
|
3 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
16.0 |
18.0 |
20.0 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
17.0 |
18.0 |
20.0 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
18.0 |
18.0 |
20.0 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
17.0 |
18.0 |
20.0 |
|
7 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
16.0 |
18.0 |
20.0 |
|
8 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
16.0 |
18.0 |
20.0 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
16.0 |
18.0 |
20.0 |
|
10 |
Kế toán |
7340301 |
16.0 |
18.0 |
20.0 |
|
11 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
18.0 |
18.0 |
20.0 |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
16.0 |
18.0 |
20.0 |
D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Sao Đỏ 2023 đợt 1
Trường Đại học Sao Đỏ công bố điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2023 theo kết quả học bạ THPT.
I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, |
Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
|||
|
1 |
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
18.0 |
20.0 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
18.0 |
20.0 |
|
3 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114 |
18.0 |
20.0 |
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
18.0 |
20.0 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
18.0 |
20.0 |
|
6 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
18.0 |
20.0 |
|
7 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
18.0 |
20.0 |
|
8 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
18.0 |
20.0 |
|
9 |
Kế toán |
7340301 |
18.0 |
20.0 |
|
10 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
18.0 |
20.0 |
|
11 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
18.0 |
20.0 |
|
12 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
18.0 |
20.0 |
Học phí
A. Học phí Đại học Sao Đỏ năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến của Đại học Sao Đỏ năm học 2025-2026 là từ 18 đến 25 triệu đồng/năm học. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và có thể tăng theo lộ trình tối đa hàng năm, tuân theo Nghị định số 81/NĐ-CP.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối ngành |
| 1 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 5 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A09; C01; C04; C14; D01 |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; C14; C15; D01; D15 |
| 11 | 7380101 | Luật | D01; C01; C02; C03; C14; C04 |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D15; D66; D71; C03; C04 |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D15; D66; D71; C03; C04 |
| 14 | 7140234 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | D01; D11; D15; D66; D65; D75 |
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A09; C01; C03; C14; D01 |


