Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
- Mã trường: SKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên
+ Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương
- SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076
- Email: dhspkt@utehy.edu.vn
- Website: http://www.utehy.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh diện tuyển thẳng quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Nhà trường.
1.2 Quy chế
Dựa dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã 100;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Dựa dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 các môn cấp THPT - mã 200;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Quy chế
Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức (TSA) - mã 402;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Quy chế
Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính năm 2026 (V-SAT) - mã 416, 417
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh - mã 301;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 24.75 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 15.5 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 22 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 16 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 21.75 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 27 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 16 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phấm | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 21 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00; Q00 | 65 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 65 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 65 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 65 | |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 65 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 65 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 65 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 65 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 65 |
4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00; Q00 | 45 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 45 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 45 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 45 | |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 45 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 45 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 45 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 45 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 45 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 cho tất cả các ngành xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
Theo đó, mức điểm dao động từ 19 đến 29 điểm. Năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên ghi nhận số nguyện vọng tăng cao so với năm 2022. Ngày 22/8/2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển Đại học hệ Chính quy năm 2023 (đợt 1).
Theo đó, các ngành có điểm trúng tuyển cao nhất thuộc lĩnh vực Sư phạm, Công nghệ Thông tin, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Dải điểm chuẩn từ 19.0 đến 29.0 điểm (theo điểm XT_HB) và từ 15.00 đến 26.00 điểm (theo kết quả TN THPT). Chi tiết như sau:
|
TT |
Mã ngành đào tạo |
Tên ngành đào tạo |
Điểm TT theo mã PTXT |
||
|
100 |
200 |
402 |
|||
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17,5 |
25,0 |
15,0 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
|
3 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16,0 |
20,0 |
15,0 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16,5 |
23,0 |
15,0 |
|
6 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
|
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
|
8 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
15,0 |
19,0 |
|
|
9 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,5 |
22,0 |
15,0 |
|
10 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17,0 |
24,0 |
15,0 |
|
11 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
15,0 |
19,0 |
|
|
12 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
26,0 |
29,0 |
|
|
13 |
7540209 |
Công nghệ may |
15,0 |
19,0 |
|
|
14 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
15,0 |
19,0 |
|
|
15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15,0 |
20,0 |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
15,0 |
20,0 |
|
|
17 |
7310101 |
Kinh tế |
15,0 |
19,0 |
|
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,0 |
19,0 |
|
|
19 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
15,0 |
19,0 |
|
|
20 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15,0 |
20,0 |
|
|
21 |
7140231 |
Sư phạm tiếng Anh |
22,0 |
27,0 |
|
Xét tuyển: Theo kết quả học THPT (mã 200); theo kết quả TNTHPT 2023 (mã 100); theo kết quả đánh giá năng lực hoặc tư duy (mã 402).
Điểm trúng tuyển là: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp XT/hoặc điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi về thang điểm 30 + điểm Ưu tiên khu vực và đối tượng (áp dụng cho tất cả các tổ hợp XT).
Nhà trường công bố danh sách thí sinh trúng tuyển trên website, đồng thời thí sinh có thể tra cứu tại địa chỉ http://www.utehy.edu.vn/#/search-tt. Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT; nộp kinh phí nhập học thông qua các ứng dụng của hệ thống giao dịch trực tuyến từ ngày 24/8/2023 đến 17h00 ngày 31/8/2023.
D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2023
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển sớm đợt 1 Đại học chính quy năm 2023 của 21 ngành đào tạo như sau:
Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2023

Thí sinh trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau:
- Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023 (đối với TS TNTHPT 2023)
- Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong thời gian từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023 và đăng ký ngành trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyện vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.
- Để biết thông tin chi tiết kết quả trúng tuyển, thí sinh cần tra cứu trên trang thông tin tuyển sinh trực tuyến của Trường tại địa chỉ: http://www.utehy.edu.vn/#/search-tt
Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức xét tuyển sớm đến hết ngày 6/7/2023. Link đăng ký : http://tuyensinh.utehy.edu.vn/DangKyXetHocBaTSDH/Index
Học phí
A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 - 2026
- Sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: Khoảng 1.580.000 đồng/tháng, tương đương 14,5 triệu đồng/năm học.
- Sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ, sư phạm: Khoảng 1.350.000 đồng/tháng.
- Sinh viên sư phạm: Được nhà nước cấp bù học phí và các chế độ theo quy định.
- Sinh viên các lớp giảng dạy bằng tiếng Anh: Mức học phí dự kiến là 2.400.000 đồng/tháng.
- Học phí các ngành đào tạo khác: Có thể dao động từ 1.078.000 đồng/tháng đến 1.287.000 đồng/tháng cho chương trình đại trà.
- Chính sách học bổng: Nhà trường có chính sách học bổng lên đến 100% học phí toàn khóa học, đặc biệt cho sinh viên ngành Kinh tế.




