video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
545 lượt search
SKH

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) năm 2026

Mã trường: SKH 5.0 545 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 16.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.50 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
3 7140246 Sư phạm công nghệ 22.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
6 7310101 Kinh tế 19.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 16.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
9 7340301 Kế toán 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
10 7340404 Quản trị nhân lực 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
11 7480101 Khoa học máy tính 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
14 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
19 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 16.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
24 7510402 Công nghệ vật liệu 21.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
25 7520103 Kỹ thuật cơ khí 21.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
26 7520107 Kỹ thuật Robot 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
28 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 16.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
29 7540209 Công nghệ may 16.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 21.25 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.50 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
3 7140246 Sư phạm công nghệ 26.33 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.25 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.17 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28; D04; D20; D25; D30; D35; D45; D55; D65; D71; D40
6 7310101 Kinh tế 24.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 21.25 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
9 7340301 Kế toán 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
10 7340404 Quản trị nhân lực 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
11 7480101 Khoa học máy tính 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
14 7480201 Công nghệ thông tin 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 21.25 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
19 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 23.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.33 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 25.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.25 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
24 7510402 Công nghệ vật liệu 25.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
25 7520103 Kỹ thuật cơ khí 25.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
26 7520107 Kỹ thuật Robot 23.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.17 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
28 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 21.25 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
29 7540209 Công nghệ may 21.25 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 10.90 55.00 Q00
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 22.85 115.00 Q00
3 7140246 Sư phạm công nghệ 17.72 89.00 Q00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 10.90 55.00 Q00
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 12.73 64.00 Q00
6 7310101 Kinh tế 14.13 71.00 Q00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 11.80 59.00 Q00
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 10.90 55.00 Q00
9 7340301 Kế toán 11.80 59.00 Q00
10 7340404 Quản trị nhân lực 11.80 59.00 Q00
11 7480101 Khoa học máy tính 11.80 59.00 Q00
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 11.80 59.00 Q00
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 11.80 59.00 Q00
14 7480201 Công nghệ thông tin 11.80 59.00 Q00
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 11.80 59.00 Q00
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 10.90 54.50 Q00
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14.13 71.00 Q00
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 12.73 64.00 Q00
19 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 12.73 64.00 Q00
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.37 72.00 Q00
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 12.73 64.00 Q00
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 16.30 82.00 Q00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 10.90 55.00 Q00
24 7510402 Công nghệ vật liệu 15.73 79.00 Q00
25 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16.30 82.00 Q00
26 7520107 Kỹ thuật Robot 12.73 64.00 Q00
27 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 12.73 64.00 Q00
28 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 10.90 55.00 Q00
29 7540209 Công nghệ may 10.90 55.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 10.90 37.00 K00
2 7140246 Sư phạm công nghệ 16.77 56.00
3 7310101 Kinh tế 13.84 46.13 K00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 11.80 40.00 K00
5 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 10.90 37.00 K00
6 7340301 Kế toán 11.80 40.00 K00
7 7340404 Quản trị nhân lực 11.80 40.00 K00
8 7480101 Khoa học máy tính 11.80 40.00 K00
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 11.80 40.00 K00
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo 11.80 40.00 K00
11 7480201 Công nghệ thông tin 11.80 40.00 K00
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 11.80 40.00 K00
13 7510202 Công nghệ chế tạo máy 10.90 37.00 K00
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13.84 46.13 K00
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 12.62 42.07 K00
16 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 12.62 42.07 K00
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.05 47.00 K00
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 12.62 42.07 K00
19 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.63 52.10 K00
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 10.90 37.00 K00
21 7510402 Công nghệ vật liệu 15.17 51.00 K00
22 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.63 52.10 Q00
23 7520107 Kỹ thuật Robot 12.62 42.07 K00
24 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 12.62 42.07 K00
25 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 10.90 37.00 K00
26 7540209 Công nghệ may 10.90 37.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 15.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
2 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.50 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
3 7140246 Sư phạm công nghệ 22.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.75 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28
6 7310101 Kinh tế 19.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
7 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
8 7340123 Kinh doanh thời trang và Dệt may 15.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
9 7340301 Kế toán 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
10 7340404 Quản trị nhân lực 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
11 7480101 Khoa học máy tính 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
12 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
14 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
19 7510210 Điện lạnh và điều hòa không khí 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
22 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 21.50 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
24 7510402 Công nghệ vật liệu 21.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
25 7520103 Kỹ thuật cơ khí 21.50
26 7520107 Kỹ thuật Robot 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
27 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.00 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
28 7540103 Công nghệ hóa thực phẩm 15.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
29 7540209 Công nghệ may 15.75 D01; C01; C04; X01; C02; C03; B03; X02; X03; X04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.