226 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh (DPC) năm 2026
Trường Đại học Phan Châu Trinh (DPC) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 15.00 | A00; B00; B03; C01; C02; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 15.00 | A00; C01; C02; C14; D01 | |
| 3 | 7720101 | Y khoa | 22.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 18.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 5 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | 18.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | 18.00 | A00; A01; B00; B08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 536.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 532.00 | ||
| 3 | 7720101 | Y khoa | 765.00 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 625.00 | ||
| 5 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | 625.00 | ||
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 765.00 | ||
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | 625.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 17.00 | A00; B00; B03; C01; C02; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 17.25 | A00; C01; C02; C14; D01 | |
| 3 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 20.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 5 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | 20.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.00 | A00; A01; B00; B08; D07 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | 20.00 | A00; A01; B00; B08; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 65.00 | Q00 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 65.00 | Q00 | |
| 3 | 7720101 | Y khoa | 90.00 | Q00 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 80.00 | Q00 | |
| 5 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | 80.00 | Q00 | |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 90.00 | Q00 | |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | 80.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | 201.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | 200.00 | ||
| 3 | 7720101 | Y khoa | 287.00 | ||
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | 235.00 | ||
| 5 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | 235.00 | ||
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 287.00 | ||
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | 235.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.