Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Phan Châu Trinh 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Phan Châu Trinh 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Phan Châu Trinh 2026
Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
Tên tiếng Anh: Phan Chu Trinh University
Mã trường: DPC
Địa chỉ: 09 Nguyễn Gia Thiều, P. Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam
Website: http://pctu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học (định hướng lâm sàng và tham vấn tâm lý) | - | ĐT THPT | A00; B00; B03; C01; C02; D01 |
| - | Học Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; D01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - | |||
| 2 | 7340101 | Quản trị bệnh viện | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; C14; D01 |
| - | Học Bạ | A00; C01; C02; C14; D01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - | |||
| 3 | 7720101 | Y khoa | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - | |||
| 4 | 7720301А | Điều dưỡng đa khoa | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - | |||
| 5 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm у học | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - | |||
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - | |||
| 7 | 7720301B | Điều dưỡng Nha khoa | - | ĐT THPT | A00; A01; B00; B08; D07 |
| - | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; D07 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| - | ĐGNL HCM V-SAT | - |