Đề án tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam
Video giới thiệu trường Đại học Quảng Nam
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quảng Nam
- Tên tiếng Anh: Quang Nam University (QNU)
- Mã trường: DQU
- Loại trường: Công lập
- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức
- Lĩnh vực: Đa ngành
- Địa chỉ: 102 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam
- Điện thoại: 0510.3812834
- Email: tuyensinh@qnamuni.edu.vn
- Website: http://www.qnamuni.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/1952976251383403/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2026
- Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm
- Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non
Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2026 kết hợp với điểm thi năng khiếu
- Thí sinh xét tuyển vào ngành giáo dục mầm non
1.2 Điều kiện xét tuyển
- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó:
Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥ 5.0.
- Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
1.3 Quy chế
Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc trung bình chung tổng điểm 3 môn trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo quy chế hiện hành.
1.4 Thời gian xét tuyển
a) Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo link: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo đường link: https://dichvucong.gov.vn/.
Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)
Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:
Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và điểm thi năng khiếu (áp dụng cho ngành Giáo dục mầm non)
2.2 Điều kiện xét tuyển
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định; hoặc kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên), và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; đối với ngành Giáo dục Mầm non kết hợp điều kiện điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0;.
- Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn ≥ 15.0.
2.3 Quy chế
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (Quy đổi).
Đối với ngành Giáo dục mầm non
Môn năng khiếu gồm 2 phân môn
- Phân môn 1: Hát
Thí sinh trình bày 01 bài hát tự chọn lời Việt phù hợp với chất giọng và trình diễn trọn vẹn 01 lần (không có nhạc đệm), nội dung bài hát lành mạnh, phù hợp với chất giọng, không nên chọn các bài hát thiếu nhi, nếu hát nhạc nước ngoài phải có lời Việt, chủ đề tự do.
- Phân môn 2: Đọc diễn cảm
Thí sinh bốc ngẫu nhiên 01 phiếu thăm, trên đó là bài đọc có nội dung là một đoạn văn hoặc thơ theo chủ đề phù hợp cho lứa tuổi mầm non; đọc diễn cảm đoạn văn hoặc thơ đó. Thời gian chuẩn bị: 5 phút, trình bày: 5 phút.
|
Mã ngành |
Tên Ngành |
Các môn xét tuyển |
Tổ hợp môn |
Ghi chú |
|
|
Môn Văn hóa |
Môn Năng khiếu |
||||
|
|
|
Toán, Ngữ văn |
Năng |
M00 |
Điểm thi môn năng |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Toán,Tiếng Anh |
khiếu (Hát và Đọc diễn |
M02 |
khiếu là trung bình cộng điểm thi của các Phân môn Hát và |
|
Ngữ văn, Lịch sử |
M01 |
||||
|
Ngữ văn, GDKT&PL |
M03 |
||||
|
|
|
|
cảm) |
Đọc diễn cảm. |
|
2.4 Thời gian xét tuyển
Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo link: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo đường link: https://dichvucong.gov.vn/.
Đợt bổ sung: dự kiến
Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:
Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
a) Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) trước năm 2026 Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo
Đợt bổ sung: dự kiến
Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:
Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện
Lưu ý:Thí sinh xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn
1.1. Điều kiện xét tuyển: Xem mục 1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh; 1.2: Phạm vi tuyển sinh; 1.5: Ngưỡng đảm bảo chất lượng
1.2. Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành:
Xem mục 6 (Các thông tin khác mã số ngành, tổ hợp xét tuyển)
1.3. Tổ chức thi các môn năng khiếu:
a) Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi môn năng khiếu:
Dự kiến: Từ ngày ra thông báo đến ngày 14/6/2026
b) Hồ sơ thi năng khiếu
- 01 phiếu đăng ký dự thi năng khiếu
- 01 bản sao giấy CCCD/CMND
- 02 ảnh 4x6
c) Thủ tục dự thi
Phương thức đăng ký dự thi: Thí sinh chọn 1 trong 3 phương thức sau
1) Đăng ký trực tuyến (online)
Bước 1: Truy cập trang đăng ký online: http://qnamuni.edu.vn/dangkyduthi
Bước 2:Nhập thông tin thí sinh
Thí sinh nhập đầy đủ thông tin vào Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu ngành Đại học Giáo dục mầm non hệ chính quy năm 2026. Sau khi nhập đầy đủ thông tin, thí sinh chọn nút Lưu&Nộp phiếu để lưu và nộp phiếu đăng ký về trường.
Lưu ý: Trước khi lưu và nộp phiếu, Thí sinh cần kiểm tra chắc chắn các thông tin, vì sau khi lưu và nộp phiếu, Thí sinh không thể sửa thông tin của phiếu mà chỉ có thể đăng ký lại phiếu khác để thay thế.
Bước 3: Xem lại thông tin phiếu đăng ký và in phiếu
Thí sinh vào chức năng Tra cứu/Xem lại phiếu và nhập chính xác số chứng minh nhân dân/căn cước công dân, sau đó chọn nút Tra cứu để xem lại các phiểu đã đăng ký. Thí sinh có thể xem và in toàn bộ thông tin phiếu đăng ký bằng cách kích mục Chi tiết để thực hiện.
Lưu ý: Thí sinh chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc khai báo thông tin trên phiếu đăng ký dự thi.
2)Đăng ký trực tiếp tại Trường Đại học Quảng Nam
Nơi tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo & Công tác sinh viên (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng)
3) Đăng ký bằng cách chuyển phát nhanh qua đường bưu điện
Địa chỉ: Đào tạo & Công tác sinh viên (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng)
Lệ phí dự thi: 300.000 đ/ hồ sơ
Nộp lệ phí trực tiếp tại Trường: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 2 - Khu B, Trường Đại học Quảng Nam. Số 102, đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng.
Nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:
+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Quảng Nam
+ Số tài khoản: 4200201007030 - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam.
+ Nội dung nộp tiền: Hovaten_LP-THINK-2026
Điều kiện đạt yêu cầu sơ tuyển:
Các môn văn hóa đạt yêu cầu theo quy định Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với ngành ĐH Giáo dục Mầm non
Điều kiện tổ chức thi: Theo khai báo mục “Điều kiện đảm bảo”
Thời gian thi dự kiến: 14 – 17/6/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm đạt*30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:
Điểm xét tuyển = Điểm đạt*20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).
- Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
4.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm đạt*30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:
Điểm xét tuyển = Điểm đạt*20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).
- Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
+ Đối tượng xét tuyển:
Thí sinh người nước ngoài (Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào)
Thí sinh diện dự bị đại học được gửi theo công văn của các trường Dự bị đại học đảm bảo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
+ Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
Thí sinh phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Nguyên tắc xét tuyển:
Căn cứ theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ Cao đẳng.
Căn cứ kết quả học tập THPT và kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 quy định về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam;
Nhà trường tổ chức xét tuyển vào học chuyên ngành.
- Chính sách ưu tiên xét tuyển: Nhà trường thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.72 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01; M03 | 24.22 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M02 | 22.72 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.77 | |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C03; X01 | 25.77 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.27 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán | D07 | 23 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00 | 24.75 | |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán | A01 | 23.75 | |
| 10 | 7140209 | Sư phạm Toán | D01 | 23.5 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán | X01 | 24 | |
| 12 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 24.95 | |
| 13 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A02; D11 | 25.2 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 24.2 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B08 | 24 | |
| 16 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 23.25 | |
| 17 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; D13 | 23.75 | |
| 18 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24.2 | |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; X70; X74 | 25.7 | |
| 20 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 25.2 | |
| 21 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01 | 24.68 | |
| 22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D14; D15 | 25.68 | |
| 23 | 7140247 | Sư phạm KHTN | D07 | 22.3 | |
| 24 | 7140247 | Sư phạm KHTN | A00 | 24.05 | |
| 25 | 7140247 | Sư phạm KHTN | A01 | 23.05 | |
| 26 | 7140247 | Sư phạm KHTN | B00 | 22.8 | |
| 27 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 14 | |
| 28 | 7229010 | Lịch sử | C00; D14; X17; X70 | 24 | |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D145; X70; X74 | 14 | |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; X21; X25 | 14 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02 | 14 | |
| 32 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; A02; B08; D13 | 14 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 25.72 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; A00; C00; C03; X01 | 27.77 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | D07; A00; A01; D01; X01 | 27.75 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01; A00; A02; D11 | 27.95 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; B08; D13 | 26.25 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; C00; D14; X70; X74 | 28.7 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D14; D15 | 27.68 | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | D07; A00; A01; B00 | 27.05 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 10 | 7229010 | Lịch sử | C00; D14; X17; X70 | 25 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D145; X70; X74 | 15 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; X21; X25 | 15 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02 | 15 | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; A02; B08; D13 | 15 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.72 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.77 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.95 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.68 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.05 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 24 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 14 | Điểm đã được quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.72 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.77 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.95 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.68 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.05 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 24 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 14 | Điểm đã được quy đổi |
B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 24.26 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 25.8 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00; A01; C14; D01 | 24.25 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11 | 23.5 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh | A02; B00; D08; D13 | 21.75 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 25.74 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 23.94 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D66 | 14 | |
| 9 | 7229010 | Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 23 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) | A09; C00; C20; D01 | 14 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | D01; A00; D84; D96 | 14 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C14; D01 | 14 | |
| 13 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; D08; D13 | 14 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 23 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 27.53 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00; A01; C14; D01 | 27.4 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11 | 27.97 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh | A02; B00; D08; D13 | 27.21 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 27.28 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 27.15 | HK lớp 12 loại Giỏi |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D66 | 19.85 | |
| 9 | 7229010 | Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 24.75 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | A09; C00; C20; D01 | 18.75 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A00; D84; D96 | 19.95 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C14; D01 | 19.15 | |
| 13 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; D08; D13 | 19.05 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quảng Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00; A01; C14; D01 | 23.5 | |
| 2 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D14 | 23.75 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D11 | 19 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh | A02; B00; D08; D13 | 19 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03 | 21.5 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; D01 | 24.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C14; D01 | 14 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D11; D66 | 14 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học (VH-DL) | A09; C00; C20; D01 | 14 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; D08; D13 | 14 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | A08; C00; C19; D14 | 14 |
* Lưu ý:
- Điểm trúng tuyển đối với ngành Giáo dục Mầm non:
+ Thí sinh xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Tổng điểm là 21.50 và điểm trung bình cộng 2 môn văn hóa + (điểm ưu tiên (nếu có)) * 2/3 >=12.67.
+ Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT năm 2023: Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, tổng điểm là 24.00 và điểm trung bình cộng 2 môn văn hóa + (điểm ưu tiên (nếu có)) * 2/3 >=12.67.
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).
- Thí sinh xem danh sách trúng tuyển trên website của Nhà trường;
- Từ ngày 24/8 đến trước 17h00 ngày 08/9/2023, thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống. Nếu không xác nhận nhập học, coi như không có nguyện vọng học tại trường và sẽ không được gọi nhập học.
D. Điểm chuẩn học bạ Đại học Quảng Nam 2023
Trường Đại học Quảng Nam thông báo kết quả xét tuyển vào các ngành đại học hệ chính quy năm 2023 theo phương thức xét điểm thi TN THPT năm 2021, 2022 và học bạ như sau:
1. Điểm trúng tuyển

- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).
- Thí sinh xem danh sách trúng tuyển trên website của Nhà trường: http://qnamuni.edu.vn/chuyen-muc/tuyen-sinh/
Lưu ý:
a. Những thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển xét tuyển sớm PHẢI ĐĂNG KÝ XÉT TUYÊN TRÊN HỆ THỐNG. Thí sinh nên chọn Nguyện vọng 1 đối với ngành đã trúng tuyển vào trường ĐẠI HỌC QUẢNG NAM (Mã trường DQU)
b. Thí sinh xem hướng dẫn ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRÊN HỆ THỐNG tại đây: http://gnamuni.edu.vn/huong-dan-dang-ky-xet-tuyen-truc-tuyen-tren-he-thong-cua-bo-gddt-vao-he-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-quang-nam/
c) Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm với những thông tin đã khai báo khi đăng ký xét tuyển. Sau khi thí sinh làm thủ tục nhập học, Nhà trường sẽ tiến hành Hậu kiểm hồ sơ. Trường hợp có bất kỳ sai sót (thông tin cá nhân, điểm, ưu tiên...), Nhà trường sẽ ra quyết định kỷ luật và buộc thí sinh thôi học.
2. Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện: Tốt nghiệp THPT) thực hiện các công việc sau:
a. Đăng ký và sắp xếp nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển lên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đúng ngành học, tổ hợp và mã phương thức tuyển sinh (tham khảo trong phần tra cứu kết quả xét tuyển), ưu tiên sắp xếp ở nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) để chắc chắn trúng tuyển. Nếu không thực hiện việc đăng ký và sắp xếp nguyện vọng, đồng nghĩa với việc thí sinh từ chối kết quả trúng tuyển và Trường Đại học Quảng Nam không giải quyết khiếu nại về sau.
- Thời gian thực hiện từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023
b. Sử dụng thống nhất CCCD/CMND ở cả Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hệ thống đăng ký xét tuyển của Nhà trường. (Kết quả xét tuyển sẽ được Nhà trường tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của BGD&ĐT theo CCCD/CMND đã đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của trường để thí sinh đăng ký và sắp xếp các nguyện vọng).
Ngoài thông tin CCCD/CMND, thông tin Họ tên, ngày sinh và giới tính phải trùng khớp giữa hệ thống đăng ký xét tuyển của Trường và Cổng tuyển sinh của BGD&ĐT. Các trường hợp có sai sót, không đồng nhất do thí sinh nhập liệu, Nhà trường sẽ không cập nhật được dữ liệu, thí sinh sẽ không đăng ký và sắp xếp được nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc từ chối kết quả xét tuyển.
c. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT, các năm trước (thí sinh tự do) chưa được cấp mã đăng nhập thì liên hệ với sở GD&ĐT để được cấp mã đăng nhập để sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển.
Học phí
Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên:
| STT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Năm học 2025-2026 | Năm học 2026-2027 |
| 1 | Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên | 1.590 | 1.790 |
| 2 | Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật | 1.590 | 1.790 |
| 3 | Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên | 1.710 | 1.930 |
| 4 | Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y | 1.850 | 2.090 |
| 5 |
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường |
1.690 | 1.910 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M00; M01; M02; M03 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C03; D01; X01 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X01 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; D11 | ||||
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; D13 | ||||
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X70; X74 | ||||
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 | ||||
| 8 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D07 | ||||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 | ||||
| 10 | 7229010 | Lịch sử | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | C00; D14; X17; X70 | ||||
| Học Bạ | C00; D14; X17; X70; A08; C00; C19 | ||||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (VH-DL) | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00; C00 | ||||
| ĐT THPT | C00; D15; X70; X74 | ||||
| Học Bạ | C00; D15; X70; X74; C19; C20 | ||||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00 | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; X21; X25 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; X21; X25; A09; D84 | ||||
| 13 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| Ưu Tiên | A00 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; D01; X01; X02; C14 | ||||
| 14 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B08; D13 |

