video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
373 lượt search
DQU

Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam (DQU) năm 2026

Mã trường: DQU 5.0 373 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Quảng Nam (DQU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.50 A00; C00; C03; D01; X01
2 7140209 Sư phạm Toán 25.69 A00; A01; D01; D07; X01
3 7140211 Sư phạm Vật lý 25.43 A00; A01; A02; D11; X07
4 7140213 Sư phạm Sinh học 23.64 B00; B03; B08; D13; C08
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.04 C00; D01; D14; X70; X74
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.88 A01; D01; D14; D15
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.80 A00; K01; B02; A01
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15
9 7229010 Lịch sử 23.00 C00; D14; X17; X70
10 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 18.00 C00; D15; X70; X74
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; D01; X21; X25
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X01; X02
13 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 B08; K01; X01; X03; X15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.50 980.00
2 7140209 Sư phạm Toán 25.69 1028.00
3 7140211 Sư phạm Vật lý 25.43 1018.00
4 7140213 Sư phạm Sinh học 23.64 946.00
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.04 1002.00
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.88 996.00
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.80 992.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 600.00
9 7229010 Lịch sử 23.00 920.00
10 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 18.00 720.00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 600.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 600.00
13 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.31 A00; C00; C03; D01; X01
2 7140209 Sư phạm Toán 27.77 A00; A01; D01; D07; X01
3 7140211 Sư phạm Vật lý 27.57 A00; A01; A02; D11; X07
4 7140213 Sư phạm Sinh học 26.23 B00; B03; B08; D13; C08
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.28 C00; D01; D14; X70; X74
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.16 A01; D01; D14; D15
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.10 A00; K01; B02; A01
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 A01; D01; D14; D15
9 7229010 Lịch sử 24.00 A08; C00; C19; D14
10 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 19.00 C00; D15; C19; C20
11 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A01; A09; D01; D84
12 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; C14
13 7620112 Bảo vệ thực vật 16.00 B08; K01; X01; X03; X15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.50
2 7140209 Sư phạm Toán 25.69
3 7140211 Sư phạm Vật lý 25.43
4 7140213 Sư phạm Sinh học 23.64
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.04
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.88
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.80
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
9 7229010 Lịch sử 23.00
10 7310630 Việt Nam học (VH-DL) 18.00
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
13 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.31 M00; M01; M02; M03
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.50
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.