Mã trường: DQU
Tên trường: Trường Đại Học Quảng Nam
Tên tiếng Anh: Quangnam University
Tên viết tắt: QNU
Địa chỉ: 102 Hùng Vương - TP Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
Website: http://qnamuni.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quảng Nam 2026
| STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức |
Tổ hợp xét tuyển |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
110 |
405; 406; 501; 301 |
M00; M01; M02; M03 |
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
156 |
100; 200; 301; 402 |
A00; C00; D01; X01 |
| 3 |
7140209 |
Sư phạm Toán |
45 |
100; 200; 301; 402 |
A00; A01; D07; X01 |
| 4 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
12 |
100; 200; 301; 402 |
A00; A01; A02; D11; X07 |
| 5 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
12 |
100; 200; 301; 402 |
B00; B03; D13; C02 |
| 6 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
45 |
100; 200; 301; 402 |
C00; D01; D14; X70; X74 |
| 7 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
30 |
100; 200; 301; 402 |
A01; D01; D14; D15 |
| 8 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
42 |
100; 200; 301; 402 |
A00; B02; A01; K01 |
| 9 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
175 |
100; 200; 301; 402; 502 |
A01; D01; D14; D15 |
| 10 |
7229010 |
Lịch sử |
130 |
100; 200; 301; 402; 502 |
C00; D14; X17; X70; A08; C19; C20; D15 |
| 11 |
7310630 |
Việt Nam học (VH-DL) |
130 |
100; 200; 301; 402; 502 |
C00; D15; X70; X74; C19; C20 |
| 12 |
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
225 |
100; 200; 301; 402; 502 |
A00; A01; D01; X01; X20; C14 |
| 13 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
40 |
100; 200; 301; 402; 502 |
B08; K01; X01; X08; X15 |
| 14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
95 |
100; 200; 301; 402 |
A01; D01; X21; X25; A09; D84 |
Học phí Đại học Quảng Nam năm 2025 - 2026
Đối tượng thuộc chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo Đơn vị: 1.000 đồng/ tháng/ sinh viên:
| STT |
Nhóm ngành, nghề đào tạo |
Năm học 2025-2026 |
Năm học 2026-2027 |
| 1 |
Khối ngành I: Khoa học Giáo dục và đào tạo giáo viên |
1.590 |
1.790 |
| 2 |
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật |
1.590 |
1.790 |
| 3 |
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên |
1.710 |
1.930 |
| 4 |
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú Y |
1.850 |
2.090 |
| 5 |
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
|
1.690 |
1.910 |
Xem chi tiết
Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2025 mới nhất