Đề án tuyển sinh trường Đại học Dược Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Dược Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Dược Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy (HUP)
- Mã trường: DKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: 13 -15 Lê Thánh Tông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- SĐT: (04) 382.54539
- Email: info@hup.edu.vn
- Website: http://www.hup.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hupvn/
Thông tin tuyển sinh
Mời tất cả các em học sinh cùng tham khảo chi tiết thông tin tuyển sinh trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) năm 2025 được cập nhật bên dưới.
Thông tin tuyển sinh Đại học Dược Hà Nội (HUP) năm 2025
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo
- Tên tiếng Việt: Trường Đại học Dược Hà Nội.
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Pharmacy.
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DKH
3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính): Số 13-15 Lê Thánh Tông, phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử:
https://hup.edu.vn; https://tuyensinh.hup.edu.vn
5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0243. 826 4465, 0243. 933 1135.
6. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh: https://tuyensinh.hup.edu.vn
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:
https://hup.edu.vn/cong-khai
II. Tuyển sinh đào tạo đại học
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định về tuyển thẳng của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.
1.2 Quy chế
Hình thức đăng ký xét tuyển
- Thí sinh BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Đồng thời BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội đối với các đối tượng sau:
(i) Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức 1, phương thức 2A, 2B, 2C;
(ii) Thí sinh tự do (tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước) có đăng ký xét tuyển phương thức 3, phương thức 4 ngành Dược học;
(iii) Thí sinh có nguyện vọng và đủ điều kiện cộng điểm khuyến khích theo quy định của Trường Đại học Dược Hà Nội.
Các đối tượng này không thực hiện đăng ký trực tuyến qua website của Trường sẽ không được xét tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội theo phương thức xét tuyển tương ứng và không được cộng điểm khuyến khích (nếu có) vào tổng điểm xét tuyển. Riêng đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, thí sinh được lựa chọn khai báo thông tin trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội hoặc trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tuy nhiên phải đảm bảo thời gian, hình thức khai báo đúng quy định - Trường Đại học Dược Hà Nội chỉ nhận hồ sơ minh chứng trực tuyến là scan bản gốc (bản chính) của chứng chỉ, không chấp nhận scan bản sao công chứng/ bản photo.
2. Thời gian đăng ký
- Thời gian đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung Bộ GD&ĐT: theo quy định và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường dự kiến vào 01/06-08/07/2026 và sẽ có thông báo cụ thể sau. Địa chỉ website: tuyensinh.hup.edu.vn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
Phương thức 2A: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ SAT. Thí sinh có chứng chỉ SAT còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ và đạt tối thiểu một trong các mức điểm dưới đây:
|
Ngành Dược học |
Ngành khác |
|
1400 |
1350 |
Cách tính điểm xét tuyển:
ĐXT2A = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên quy đổi
Trong đó:
Tổng điểm đạt được = Điểm SAT*27/1600 + (ĐTB M1 + ĐTB M2 + ĐTB M3)/10
Điểm ưu tiên quy đổi là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT
(Ký hiệu: ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Trung bình cộng điểm tổng kết môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm học (lớp 10, 11, 12) theo học bạ THPT; M1, M2, M3: ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành)
Không áp dụng đối với thí sinh là học sinh các cơ sở giáo dục thường xuyên.
2.2 Thời gian xét tuyển
Hình thức đăng ký xét tuyển
- Thí sinh BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Đồng thời BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội đối với các đối tượng sau:
(i) Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức 1, phương thức 2A, 2B, 2C;
(ii) Thí sinh tự do (tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước) có đăng ký xét tuyển phương thức 3, phương thức 4 ngành Dược học;
(iii) Thí sinh có nguyện vọng và đủ điều kiện cộng điểm khuyến khích theo quy định của Trường Đại học Dược Hà Nội.
Các đối tượng này không thực hiện đăng ký trực tuyến qua website của Trường sẽ không được xét tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội theo phương thức xét tuyển tương ứng và không được cộng điểm khuyến khích (nếu có) vào tổng điểm xét tuyển. Riêng đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, thí sinh được lựa chọn khai báo thông tin trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội hoặc trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tuy nhiên phải đảm bảo thời gian, hình thức khai báo đúng quy định - Trường Đại học Dược Hà Nội chỉ nhận hồ sơ minh chứng trực tuyến là scan bản gốc (bản chính) của chứng chỉ, không chấp nhận scan bản sao công chứng/ bản photo.
2. Thời gian đăng ký
- Thời gian đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung Bộ GD&ĐT: theo quy định và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường dự kiến vào 01/06-08/07/2026 và sẽ có thông báo cụ thể sau. Địa chỉ website: tuyensinh.hup.edu.vn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Điều kiện xét tuyển
Hình thức đăng ký xét tuyển
- Thí sinh BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Đồng thời BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội đối với các đối tượng sau:
(i) Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức 1, phương thức 2A, 2B, 2C;
(ii) Thí sinh tự do (tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước) có đăng ký xét tuyển phương thức 3, phương thức 4 ngành Dược học;
(iii) Thí sinh có nguyện vọng và đủ điều kiện cộng điểm khuyến khích theo quy định của Trường Đại học Dược Hà Nội.
Các đối tượng này không thực hiện đăng ký trực tuyến qua website của Trường sẽ không được xét tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội theo phương thức xét tuyển tương ứng và không được cộng điểm khuyến khích (nếu có) vào tổng điểm xét tuyển. Riêng đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, thí sinh được lựa chọn khai báo thông tin trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội hoặc trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tuy nhiên phải đảm bảo thời gian, hình thức khai báo đúng quy định - Trường Đại học Dược Hà Nội chỉ nhận hồ sơ minh chứng trực tuyến là scan bản gốc (bản chính) của chứng chỉ, không chấp nhận scan bản sao công chứng/ bản photo.
2. Thời gian đăng ký
- Thời gian đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung Bộ GD&ĐT: theo quy định và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường dự kiến vào 01/06-08/07/2026 và sẽ có thông báo cụ thể sau. Địa chỉ website: tuyensinh.hup.edu.vn.
3.2 Quy chế
Phương thức 2B: Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với học sinh giỏi các lớp chuyên của Trường THPT năng khiếu/ chuyên cấp quốc gia hoặc cấp Tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung ương.
Các ngành được đăng ký xét tuyển tương ứng với các môn chuyên như sau:
|
Môn chuyên |
Ngành được đăng ký xét tuyển |
|
Toán, Hóa học |
Tất cả các ngành |
|
Vật lý |
Dược học, Hóa dược, Hóa học |
|
Sinh học |
Dược học, Công nghệ sinh học |
Cách tính điểm xét tuyển:
ĐXT2B = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3
+ ĐKK (nếu có) + ĐƯT quy đổi (nếu có)
(Ký hiệu: ĐXT: Điểm xét tuyển; Điểm TB: Trung bình cộng điểm tổng kết môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm học (lớp 10, 11, 12) theo học bạ THPT; M1, M2, M3: ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành; ĐKK: Điểm khuyến khích theo quy định riêng của Trường Đại học Dược Hà Nội; ĐƯT quy đổi: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Điều kiện xét tuyển
Hình thức đăng ký xét tuyển
- Thí sinh BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
- Đồng thời BẮT BUỘC đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội đối với các đối tượng sau:
(i) Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức 1, phương thức 2A, 2B, 2C;
(ii) Thí sinh tự do (tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước) có đăng ký xét tuyển phương thức 3, phương thức 4 ngành Dược học;
(iii) Thí sinh có nguyện vọng và đủ điều kiện cộng điểm khuyến khích theo quy định của Trường Đại học Dược Hà Nội.
Các đối tượng này không thực hiện đăng ký trực tuyến qua website của Trường sẽ không được xét tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội theo phương thức xét tuyển tương ứng và không được cộng điểm khuyến khích (nếu có) vào tổng điểm xét tuyển. Riêng đối với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, thí sinh được lựa chọn khai báo thông tin trên website của Trường Đại học Dược Hà Nội hoặc trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tuy nhiên phải đảm bảo thời gian, hình thức khai báo đúng quy định - Trường Đại học Dược Hà Nội chỉ nhận hồ sơ minh chứng trực tuyến là scan bản gốc (bản chính) của chứng chỉ, không chấp nhận scan bản sao công chứng/ bản photo.
2. Thời gian đăng ký
- Thời gian đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung Bộ GD&ĐT: theo quy định và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tuyến trên website của Trường dự kiến vào 01/06-08/07/2026 và sẽ có thông báo cụ thể sau. Địa chỉ website: tuyensinh.hup.edu.vn.
4.2 Quy chế
Phương thức 2C: Xét tuyển chứng chỉ quốc tế GCE A-level
Cách tính điểm xét tuyển:
ĐXT = (PUM M1 + PUM M2 + PUM M3)/10 + ĐƯT quy đổi (nếu có)
(Ký hiệu: ĐXT: Điểm xét tuyển; PUM: Percentage Uniform Mark; M1, M2, M3: ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển của ngành; ĐƯT quy đổi: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT)
Không áp dụng đối với thí sinh là học sinh các cơ sở giáo dục thường xuyên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội qua các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 20 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 20.85 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 24.5 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 23.56 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 24 | Học bạ chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 24.53 | Học bạ chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 27.27 | Học bạ chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 26.31 | Học bạ chuyên |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | K00 | 18 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 25.18 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 25.18 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 26.58 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 25.42 | Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | 25 |
II. Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội năm 2024 mới nhất
a. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 24.26 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 24.55 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 25.51 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 25.31 |
b. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 28.53 | Học sinh chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | A00 | 25.88 | Học sinh chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00 | 28.09 | Học sinh chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 27.87 | Học sinh chuyên |
c. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | K00 | 65.86 |
d. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 88.95 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 83.9 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 92.04 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 90.04 | Học bạ THPT với chứng chỉ SAT/ACT |
III. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Dược Hà Nội năm 2023 mới nhất
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Phương thức xét tuyển |
Mã tổ hợp môn xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ |
||
|
Tiêu chí phụ 1 |
Tiêu chí phụ 2 |
Thứ tự nguyện vọng |
||||||
|
1 |
7720201 |
Dược học |
PT4 |
A00 |
25,00 |
- |
- |
- |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
|
2 |
7720203 |
Hóa dược |
PT4 |
A00 |
24,90 |
8,25 |
8,40 |
2 |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
|
3 |
7440112 |
Hóa học |
PT4 |
A00 |
23,81 |
7,75 |
7,60 |
4 |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
|
4 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
PT4 |
B00 |
24,21 |
8,75 |
6,80 |
1 |
|
PT3 |
K00 |
- |
|
|
|
|||
Lưu ý:
- Tiêu chí phụ: trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu, các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét trúng tuyển lần lượt theo tiêu chí phụ 1, tiêu chí phụ 2, thứ tự nguyện vọng của thí sinh trong phiếu đăng ký xét tuyển. Tiêu chí phụ 1, tiêu chí phụ 2 cụ thể như sau:
|
STT |
Tổ hợp |
Các môn/ bài thi/ phần thi trong tổ hợp |
Tiêu chí phụ 1 |
Tiêu chí phụ 2 |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
ĐXT môn Hóa học |
ĐXT môn Toán |
|
2 |
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
ĐXT môn Sinh học |
ĐXT môn Toán |
- Để đủ điều kiện trúng tuyển vào Trường Đại học Dược Hà Nội, thí sinh phải đồng thời có điểm xét tuyển đạt điểm chuẩn theo bảng trên và đạt điều kiện học bạ trong ngưỡng đầu vào theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Dược Hà Nội.
2. Từ 23 giờ 00 ngày 22/08/2023, thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển đại học tại địa chỉ http://kqmb.hust.edu.vn, hoặc trên Hệ thống của Bộ GDĐT tại địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.
3. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học bằng cách xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT tại địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn trước 17 giờ ngày 08/09/2023 và nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Dược Hà Nội từ ngày 05-07/9/2023 (sẽ được thông báo thời gian cụ thể qua email).
Thí sinh sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển khi nhập học trực tiếp tại Trường. Hướng dẫn thủ tục nhập học sẽ được đăng tải tại địa chỉ https://tinyurl.com/dshup2023 .
Đối với thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến sau 14 giờ 00 ngày 07/09/2023 cần liên hệ trực tiếp với Phòng Công tác học viên sinh viên - Y tế để được hướng dẫn.
Những thí sinh không xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GDĐT trong thời gian quy định - trước 17 giờ ngày 08/09/2023 - xem như từ chối nhập học.
4. Đối với thí sinh trúng tuyển ngành Dược học có nguyện vọng theo học chương trình chất lượng cao ngành Dược học bắt buộc phải thực hiện các thủ tục xác nhận nhập học trực tuyến và đăng ký tuyển sinh chương trình chất lượng cao trước 17 giờ 00 ngày 29/08/2023; đồng thời nhập học trực tiếp tại Trường trong ngày 05/09/2023. Nhà trường sẽ không giải quyết các trường hợp không thực hiện theo thời hạn quy định.
Thông tin về tuyển sinh chương trình chất lượng cao ngành Dược học xem tại địa chỉ https://tinyurl.com/TSCLC2023.
5. Nhà trường sẽ tiến hành gửi thông báo và các hướng dẫn thực hiện qua email trong ngày 23/08/2023, yêu cầu thí sinh kiểm tra hòm thư cá nhân đã sử dụng khi đăng ký trên hệ thống của Bộ GDĐT để nhận được thông tin. Trong trường hợp thí sinh đã khai báo thông tin email không chính xác trên hệ thống và cần điều chỉnh, thí sinh cần gửi đề nghị chỉnh sửa đến email tuyensinhdkh@hup.edu.vn để được hỗ trợ, trong email thí sinh cần ghi rõ thông tin cá nhân gồm họ tên, ngày sinh, CCCD, thông tin email đã khai báo và địa chỉ email điều chỉnh để nhận thông báo.
6. Lưu ý, kết quả trúng tuyển của thí sinh được công bố là dựa trên các thông tin từ dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông, cơ sở dữ liệu ngành, do thí sinh cung cấp và các dữ liệu khác; trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy định
Ghi chú:
- Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Phương thức 4: Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
Học phí
Hiện tại, Nhà trường đang là đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên (nhóm 3), Nhà trường dự kiến mức thu học phí năm học 2025-2026 của các hệ/ chương trình, các ngành cụ thể như sau:
1. Đối với hệ đại trà
- Ngành Dược học áp dụng mức thu học phí là 2.760.000 đồng/ tháng (27.600.000 đồng/năm học)
- Ngành Hóa dược áp dụng mức thu học phí là 2.440.000 đồng/ tháng (24.400.000 đồng/năm học).
- Ngành Công nghệ sinh học và ngành Hóa học áp dụng mức thu học phí là 1.710.000 đồng/ tháng (17.100.000 đồng/ năm học)
Trong trường hợp Nhà trường thay đổi mức độ tự chủ thì mức học phí năm học 2025-2026 sẽ được điều chỉnh tương ứng theo mức độ tự chủ của Nhà trường, tối đa không quá 2 lần mức trần học phí quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023.
2. Đối với chương trình liên kết đào tạo ngành Dược học
- Giai đoạn 1: học tại Trường Đại học Dược Hà Nội.
Mức thu học phí dự kiến năm học 2025-2026 là 15.000.000 đồng/ tháng (150.000.000 đồng/ năm học).
Mức học phí các năm học sau có thể điều chỉnh cho phù hợp với chi phí đào tạo thực tế nhưng không vượt quá 10% so với mức học phí năm liền trước và các quy định hiện hành.
- Giai đoạn 2: học tại Đại học Sydney, Australia
Mức học phí theo quy định của Đại học Sydney đối với chương trình đào tạo sinh viên quốc tế tương ứng, các năm học sau mức học phí có thể điều chỉnh cho phù hợp với chi phí đào tạo thực tế nhưng không vượt quá 5% so với mức học phí năm liền trước.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 60 | CCQTƯu Tiên | |
| ĐT THPTKết HợpHọc Bạ | B00 | ||||
| 2 | 7440112 | Hóa học | 60 | CCQT | |
| ĐT THPTKết HợpHọc Bạ | A00 | ||||
| 3 | 7720201 | Dược học | 760 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 60 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTKết HợpHọc Bạ | A00 |

