Đề án tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn
Video giới thiệu trường Đại học Quy Nhơn
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quy Nhơn
- Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
- Mã trường: DQN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức
- Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- SĐT: (84-256) 3846156
- Email: dqn@moet.edu.vn dhqn@qnu.edu.vn
- Website: www.qnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1 (PT1 - mã 100): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Phương thức 2 (PT2 - mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển phương thức 2.
+ Phương thức 3 (PT3 - mã 402A): Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM. Các ngành đào tạo giáo viên không xét tuyển phương thức 3.
+ Phương thức 4 (PT4 - mã 402B): Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
+ Phương thức 5 (PT5 - mã 405): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC của Trường Đại học Quy Nhơn.
Ngoài ra, thực hiện Xét tuyển thẳng (mã 301) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh: thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4. Các ngành, tổ hợp môn xét tuyển:
Tổng số lượng tuyển sinh: 5.173 (chỉ tiêu)
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, chương trình xét tuyển |
Phương thức tuyển sinh |
Số lượng tuyển sinh |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
1,2,3,4 |
44 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
5 |
180 |
(Văn, Toán, NK GDMN) |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
1,4 |
250 |
(Văn, Anh, Toán) (Văn, Anh, Lý) (Văn, Anh, Hóa) (Văn, Anh, Sinh) (Văn, Anh, Sử) (Văn, Anh, Địa) |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
1,4 |
20 |
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL) |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
5 |
100 |
(Toán, Sinh, NK TDTT) (Toán, Văn, NK TDTT) (Văn, Sinh, NK TDTT) (Văn, Địa, NK TDTT) (Toán, Lý, NK TDTT) |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
1,4 |
100 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
1,4 |
120 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Văn, Tin) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Anh, Tin) |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
1,4 |
51 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Tin) |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
1,4 |
36 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
1,4 |
25 |
(Toán, Sinh, Hóa) (Toán, Sinh, Lý) (Toán, Sinh, Anh) (Toán, Sinh, Văn) |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ Văn |
1,4 |
120 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
1,4 |
54 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Sử, Toán) |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
1,4 |
80 |
(Văn, Địa, Sử) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Địa, Toán) (Toán, Địa, Anh) (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL) (Toán, Địa, Sinh) (Toán, Địa, Sử) (Toán, Địa, Hóa) |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
1,4 |
200 |
(Toán, Văn, Anh) |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
1,4 |
70 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Sinh) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Sinh, Anh) |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
1,4 |
85 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Sử, Toán) (Văn, Địa, Toán) |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
1,2,3,4 |
261 |
(Toán, Văn, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Toán, Lý, Anh) |
|
18 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
1,2,3,4 |
58 |
(Toán, Văn, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Toán, Lý, Anh) |
|
19 |
7229030 |
Văn học |
1,2,3,4 |
57 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) |
|
20 |
7310101 |
Kinh tế |
1,2,3,4 |
99 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
21 |
7310109 |
Kinh tế số |
1,2,3,4 |
45 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
22 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
1,2,3,4 |
61 |
(Văn, Toán, Anh) (Văn, Lý, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Địa) |
|
23 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
1,2,3,4 |
64 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Sử, Anh) |
|
24 |
7310608 |
Đông phương học |
1,2,3,4 |
102 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn , Địa, Anh) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Sử, Tiếng Trung) |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
1,2,3,4 |
63 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Toán, Địa) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) |
|
26 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
1,2,3,4 |
249 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
27 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
1,2,3,4 |
94 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
28 |
7340301 |
Kế toán |
1,2,3,4 |
257 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh , Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
29 |
7340301AC |
Kế toán ( Định hướng ACCA) |
1,2,3,4 |
30 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
30 |
7340302 |
Kiểm toán |
1,2,3,4 |
49 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
31 |
7380101 |
Luật |
1,2,3,4 |
106 |
(Văn, Toán, Anh) (Văn, Lý, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Địa) |
|
32 |
7440112 |
Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm) |
1,2,3,4 |
56 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Sử) (Toán, Hóa, Địa) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
1,2,3,4 |
45 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) (Toán, Văn, Anh) |
|
34 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
1,2,3,4 |
58 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) (Toán, Văn, Anh) |
|
35 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
1,2,3,4 |
60 |
(Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) |
|
36 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
1,2,3,4 |
53 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) |
|
37
|
7480201 |
Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng) |
1,2,3,4 |
182 |
(Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) |
|
38 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
1,2,3,4 |
137 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
39 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
1,2,3,4 |
56 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Sử) |
|
40 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
1,2,3,4 |
159 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
41 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
1,2,3,4 |
40 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
42 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
1,2,3,4 |
144 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
43 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch) |
1,2,3,4 |
100 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
44 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
1,2,3,4 |
85 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
45 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
1,2,3,4 |
62 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Sinh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Công nghệ) (Toán, Lý, Văn) |
|
46 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
1,2,3,4 |
143 |
(Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Địa) (Toán, Hóa, Sử) (Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) |
|
47 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
1,2,3,4 |
109 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
48 |
7620109 |
Nông học |
1,2,3,4 |
43 |
(Toán, Sinh, Lý) (Toán, Sinh, Hóa) (Toán, Sinh, Sử) (Toán, Sinh, Văn) (Toán, Sinh, Anh) (Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Sinh, Tin) (Toán, Sinh, Công nghệ) (Toán, Sinh, Địa) |
|
49 |
7760101 |
Công tác xã hội |
1,2,3,4 |
52 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Địa) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) |
|
50 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1,2,3,4 |
125 |
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Văn, Sử) (Toán, Văn, Địa) (Toán, Văn, Hóa) (Toán, Văn, Lý) (Toán, Văn, Tin) |
|
51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
1,2,3,4 |
99 |
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Văn, Sử) (Toán, Văn, Địa) (Toán, Văn, Hóa) (Toán, Văn, Lý) (Toán, Văn, Tin) |
|
52 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
1,2,3,4 |
112 |
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Văn) (Địa, Toán, Sinh) (Địa, Văn, Anh) (Địa, Toán, Lý) (Địa, Toán, Anh) (Địa, Văn, Sinh) (Địa, Toán, Hóa) |
|
53 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
1,2,3,4 |
123 |
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Văn) (Địa, Toán, Sinh) (Địa, Văn, Anh) (Địa, Toán, Lý) (Địa, Toán, Anh) (Địa, Văn, Sinh) (Địa, Toán, Hóa) |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển
a. Điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
b. Điểm cộng: xem chi tiết tại Mục 7;
c. Sử dụng chứng chỉ VSTEP, IELTS (còn hiệu lực) thay cho điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển, khi xét tuyển theo Phương thức 1 và phương thức 2, được quy đổi như sau:
|
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi |
Điểm VSTEP |
Điểm quy đổi |
|
5.0 |
8.0 |
4.0 |
8.0 |
|
5.5 |
8.5 |
5.0 |
8.5 |
|
6.0 |
9.0 |
6.0 |
9.0 |
|
6.5 |
9.5 |
7.0 |
9.5 |
|
7.0 trở lên |
10.0 |
8.0 trở lên |
10 |
Thí sinh nộp chứng chỉ tại các điểm tiếp nhận để nhập lên cơ sở dữ liệu tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
d. Ngưỡng đầu vào các ngành, các phương thức thực hiện theo các quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh xét tuyển phải không bị dị tật cột sống, tay chân, mắt, phát âm và các dị tật khác; chiều cao tối thiểu là 1,65m, nặng 45 kg đối với nam và 1,55m, nặng 40 kg đối với nữ.
6. Tổ chức tuyển sinh
Đợt 1:
a) Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển từ ngày 20/5/2026 đến ngày 20/6/2026. Thí sinh trúng tuyển thẳng vào Trường phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GDĐT và xác nhận nhập học theo kế hoạch chung.
b) Thi năng khiếu Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: thi vào các ngày 19, 20, 21/6/2026. Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại https://tsd.qnu.edu.vn từ ngày 20/5/2026 đến 15/6/2026.
c) Xét tuyển đợt 1:
Tất cả thí sinh, tất cả các phương thức phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT từ ngày 02/7/2026 đến ngày 14/7/2026. Xét tuyển vào chương trình đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
Công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức: theo quy định của Bộ.
Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GDĐT: 04/8/2026 – 10/8/2026.
Đợt 2:
Xét tuyển các ngành còn chỉ tiêu sau khi thí sinh đăng ký nhập học đợt 1, thông báo từ ngày 22/8/2026.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng: theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào các ngành phù hợp theo Phụ lục 1.
Ưu tiên xét tuyển:
- Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia mức ưu tiên cụ thể như sau: giải nhất cộng 3 điểm, giải nhì cộng 2 điểm, giải ba cộng 1 điểm, giải khuyến khích hoặc giải tư (Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia) cộng 0,5 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển sau khi nhân hệ số môn thi chính (nếu có); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối với thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á và đã tham dự kỳ thi năng khiếu của Trường được cộng 3 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Đối với thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia đã tham dự kỳ thi năng khiếu của Trường được cộng 1 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển, học phí
Lệ phí thi năng khiếu Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: 300.000 đ/thí sinh. Lệ phí xét tuyển: theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo.
Học phí:
+ Các Chương trình đào tạo đại trà theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 và các quy định hiện hành;
+ Chương trình đào tạo Kế toán (định hướng ACCA) và các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh (Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Tài chính – Ngân hàng) xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí của Trường.
+ Học phí toàn khóa dự kiến:
Các ngành đào tạo cử nhân đại trà: 83-97 triệu đồng (khóa học 4 năm)
Các chương trình đào tạo kỹ sư đại trà: 112,3 triệu đồng (khóa học 4,5 năm)
Các chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình đào tạo Kế toán (ACCA) mức học phí dự kiến bằng 1,5 lần so với chương trình đại trà.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh: Hội đồng tuyển sinh sẽ giải quyết theo yêu cầu của thí sinh trên cơ sở kiểm tra trách nhiệm của các bên liên quan trong quá trình xét tuyển.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | 25.1 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | 21.75 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01 | 26.9 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 | 26.65 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T04; T06 | 19.8 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 25.85 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02 | 20.35 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X05 | 24.4 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 25.3 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B08 | 21.2 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.85 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C03; D09; D14; X17; X70 | 27.21 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C04; D10; D15; X21; X74 | 26.74 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 23.59 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08 | 22.5 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | C00; D14; D15; X70; X74 | 26.4 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 23 | |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | 24.2 | |
| 19 | 7229030 | Văn học | D14; D15; X70; X74; X78 | 25.29 | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X25 | 21.4 | |
| 21 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D14; X01; X17; X25 | 23.6 | |
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74 | 24.6 | |
| 23 | 7310608 | Đông phương học | C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | 22.3 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D15; X70 | 23.5 | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | 21.7 | |
| 26 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X78 | 22.5 | |
| 27 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20.3 | |
| 28 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 19.2 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | A01; X26 | 24.88 | |
| 30 | 7340302 | Kiểm toán | D01; X25 | 24.94 | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X26; X78 | 21.8 | |
| 32 | 7340302 | Kiểm toán | D07 | 24.56 | |
| 33 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | 23.58 | |
| 34 | 7440112 | Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | 20.5 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X26 | 17.1 | |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.5 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.5 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 20 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X26 | 21.5 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 22.2 | |
| 41 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 | 20.5 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | 23.6 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.14 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.65 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.77 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21.02 | |
| 47 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; A04; C01 | 18.25 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | 20.9 | |
| 49 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.15 | |
| 50 | 7620109 | Nông học | A02; B01; B03; B08; C08; X13 | 15 | |
| 51 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; X01; X78 | 19.93 | |
| 52 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | 23.7 | |
| 53 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22.25 | |
| 54 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22.65 | |
| 55 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | 20.75 | |
| 56 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 | 17.9 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00 | 27.07 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A01 | 26.73 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | C00; C03; C04 | 27.97 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | D01 | 27.33 | |
| 5 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | X70; X74 | 27.97 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 25.59 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 25.73 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15 | 25.73 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | ||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 26.32 | |
| 11 | 7229030 | Văn học | C00; C03 | 28.16 | |
| 12 | 7229030 | Văn học | D14; D15 | 27.52 | |
| 13 | 7229030 | Văn học | X70; X74 | 28.16 | |
| 14 | 7229030 | Văn học | X78 | 27.52 | |
| 15 | 7310101 | Kinh tế | A01; X26 | 24.72 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế | D01; X25 | 24.67 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | D07 | 24.39 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00 | 24.34 | |
| 19 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 26.47 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D14; X01; X25 | 26.16 | |
| 21 | 7310205 | Quản lý nhà nước | X70; X74 | 26.47 | |
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | X17 | 28.35 | |
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; X70; X74 | 27.47 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; X01 | 26.87 | |
| 25 | 7310608 | Đông phương học | C00 | 25.17 | |
| 26 | 7310608 | Đông phương học | D14; D15; D63; D65; X78; X90 | 25.27 | |
| 27 | 7310608 | Đông phương học | X70 | 25.17 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D15 | 26.09 | |
| 29 | 7310630 | Việt Nam học | X70 | 26.37 | |
| 30 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04 | 26.37 | |
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; X26 | 24.84 | |
| 32 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D04; X01; X25; X78 | 24.88 | |
| 33 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D07 | 24.52 | |
| 34 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 24.59 | |
| 35 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | 25.17 | |
| 36 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01 | 25.16 | |
| 37 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01 | 25.41 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | X01; X25 | 25.41 | |
| 39 | 7340301 | Kế toán | D01; X25 | 23.88 | |
| 40 | 7340301 | Kế toán | D07 | 23.83 | |
| 41 | 7340301 | Kế toán | A00 | 23.43 | |
| 42 | 7340301 | Kế toán | A01; X26 | 23.97 | |
| 43 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00 | 22.6 | |
| 44 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A01; X26 | 22.81 | |
| 45 | 7340301CLC | Kế toán CLC | D01; X25 | 23.25 | |
| 46 | 7340301CLC | Kế toán CLC | D07 | 22.9 | |
| 47 | 7340302 | Kiểm toán | A00 | 24.66 | |
| 48 | 7380101 | Luật | A01 | 26.05 | |
| 49 | 7380101 | Luật | C00; X70 | 26.45 | |
| 50 | 7380101 | Luật | D01; D14; X01; X25 | 26.14 | |
| 51 | 7440112 | Hóa học | C00; C05; C08 | 24.25 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | D07 | 24 | |
| 53 | 7440112 | Hóa học | D12 | 24.04 | |
| 54 | 7440112 | Hóa học | X09 | 24.25 | |
| 55 | 7440112 | Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | ||
| 56 | 7440112 | Hóa học | A00; A05; A06 | 23.58 | |
| 57 | 7440112 | Hóa học | B00 | 23.2 | |
| 58 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00 | 20.42 | |
| 59 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01; X26 | 21.11 | |
| 60 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01 | 21.23 | |
| 61 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D07 | 21.15 | |
| 62 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 22.83 | |
| 63 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; X26 | 23.26 | |
| 64 | 7460112 | Toán ứng dụng | D01 | 23.45 | |
| 65 | 7460112 | Toán ứng dụng | D07 | 23.16 | |
| 66 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.83 | |
| 67 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; X26 | 23.26 | |
| 68 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 23.45 | |
| 69 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 23.16 | |
| 70 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 23.68 | |
| 71 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 23.58 | |
| 72 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 23.21 | |
| 73 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; X26 | 23.7 | |
| 74 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 24.43 | |
| 75 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; X26 | 24.76 | |
| 76 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 24.74 | |
| 77 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D07 | 24.43 | |
| 78 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; X06 | 25.95 | |
| 79 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 25.21 | |
| 80 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 24.77 | |
| 81 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 24.95 | |
| 82 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; X26 | 25.04 | |
| 83 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A05 | 23.58 | |
| 84 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | B00 | 23.2 | |
| 85 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C02; C05; X09 | 24.25 | |
| 86 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | D01; D12 | 24.04 | |
| 87 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07 | 24 | |
| 88 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 23.58 | |
| 89 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A01 | 24.12 | |
| 90 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; D10; X01; X25 | 26.16 | |
| 91 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X21 | 27.35 | |
| 92 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 26.05 | |
| 93 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; X26 | 26.06 | |
| 94 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | D07 | 23.7 | |
| 95 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00 | 23.31 | |
| 96 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A01; X26 | 23.82 | |
| 97 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | C01; X06 | 23.89 | |
| 98 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | D01 | 23.76 | |
| 99 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00 | 23.7 | |
| 100 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A01; X26 | 24.23 | |
| 101 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; X06 | 24.4 | |
| 102 | 7520201 | Kỹ thuật điện | D01 | 24.15 | |
| 103 | 7520201 | Kỹ thuật điện | D07 | 24.06 | |
| 104 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 23.79 | |
| 105 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; X26 | 24.31 | |
| 106 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; X06 | 24.52 | |
| 107 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 24.24 | |
| 108 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 24.12 | |
| 109 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00 | 24.01 | |
| 110 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A01; X26 | 24.49 | |
| 111 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | C01 | 24.77 | |
| 112 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D01 | 24.41 | |
| 113 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D07 | 24.23 | |
| 114 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | X06 | 24.77 | |
| 115 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 21.69 | |
| 116 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A01 | 22.16 | |
| 117 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A02; A04 | 21.69 | |
| 118 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | C01 | 22 | |
| 119 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 24.17 | |
| 120 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D12 | 24.33 | |
| 121 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A06 | 23.9 | |
| 122 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08 | 23.54 | |
| 123 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C02; C05; C08 | 24.65 | |
| 124 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; X06 | 23.9 | |
| 125 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 23.77 | |
| 126 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | 23.71 | |
| 127 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 23.32 | |
| 128 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; X26 | 23.83 | |
| 129 | 7620109 | Nông học | A02 | 18 | |
| 130 | 7620109 | Nông học | B00; B01; B03; B08 | 18.03 | |
| 131 | 7620109 | Nông học | C08; X13 | 18.75 | |
| 132 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; X70; X74 | 26.57 | |
| 133 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; X01; X78 | 26.23 | |
| 134 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 24.99 | |
| 135 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 25.06 | |
| 136 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 25.24 | |
| 137 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X17; X21 | 26 | |
| 138 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01 | 25.29 | |
| 139 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 25.5 | |
| 140 | 7810201 | Quản trị khách sạn | X17; X21 | 26.4 | |
| 141 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 24.5 | |
| 142 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A04; A06 | 23.77 | |
| 143 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; B02 | 23.41 | |
| 144 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C04; C13; X74 | 23.62 | |
| 145 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01; D10; D15 | 24.23 | |
| 146 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A02; A04 | 21.41 | |
| 147 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01 | 21.81 | |
| 148 | 7850103 | Quản lý đất đai | B00 | 21.13 | |
| 149 | 7850103 | Quản lý đất đai | D07 | 22.03 | |
| 150 | 7850103 | Quản lý đất đai | D10 | 21.87 | |
| 151 | 7850103 | Quản lý đất đai | X05; X09; X21 | 21.65 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 889 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 829 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 863 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 894 | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 793 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 845 | ||
| 7 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 875 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 809 | ||
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | 843 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 788 | ||
| 11 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 816 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 743 | ||
| 13 | 7340301ACCA | Kế toán ACCA | 705 | ||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 791 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 845 | ||
| 16 | 7440112 | Hóa học | 749 | ||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 629 | ||
| 18 | 7460112 | Toán ứng dụng | 700 | ||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 696 | ||
| 20 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 735 | ||
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 781 | ||
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 805 | ||
| 23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 749 | ||
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 845 | ||
| 25 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 739 | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 753 | ||
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 715 | ||
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 765 | ||
| 29 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 673 | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 761 | ||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 739 | ||
| 32 | 7620109 | Nông học | 600 | ||
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | 848 | ||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 792 | ||
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 820 | ||
| 36 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 743 | ||
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | 662 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | C00; C03; C04; X70; X74 | 21.6 | |
| 2 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | D01 | 20.77 | |
| 3 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00 | 22.82 | |
| 4 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A01 | 22.84 | |
| 5 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 22.14 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 24.15 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00 | 23.28 | |
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | D01; D14; X01; X25 | 21.95 | |
| 9 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; X70; X74 | 23.11 | |
| 10 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 23.36 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01; X26 | 23.28 | |
| 12 | 7140209 | Sư phạm Toán học | D07 | 23.53 | |
| 13 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A01 | 19.9 | |
| 14 | 7140210 | Sư phạm Tin học | D01 | 17.98 | |
| 15 | 7140210 | Sư phạm Tin học | D07 | 20.08 | |
| 16 | 7140210 | Sư phạm Tin học | X02 | 17.44 | |
| 17 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 | 18.95 | |
| 18 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02 | 22.27 | |
| 19 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 22.47 | |
| 20 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | X05 | 20.09 | |
| 21 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 | 22.96 | |
| 22 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | B00 | 22.68 | |
| 23 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | C02 | 20.63 | |
| 24 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | D07 | 22.86 | |
| 25 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02 | 19.7 | |
| 26 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08 | 19.82 | |
| 27 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 23.24 | |
| 28 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; D14; D15 | 22.1 | |
| 29 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; X70 | 23.48 | |
| 30 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D09; D14 | 22.38 | |
| 31 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | X17 | 21.58 | |
| 32 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | D10; D15 | 22.02 | |
| 33 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | X21 | 21.34 | |
| 34 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | X74 | 23.17 | |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04 | 23.17 | |
| 36 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 19.87 | |
| 37 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02 | 20.5 | |
| 38 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01 | 21.3 | |
| 39 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00; B08 | 20.75 | |
| 40 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | A07; C00; X70; X74 | 22.95 | |
| 41 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | D14; D15 | 21.76 | |
| 42 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 21.65 | |
| 43 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 19.55 | |
| 44 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01 | 22.37 | |
| 45 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15 | 20.2 | |
| 46 | 7229030 | Văn học | C00; C03; X70; X74 | 21.71 | |
| 47 | 7229030 | Văn học | D14; D15; X78 | 20.91 | |
| 48 | 7310101 | Kinh tế | A01; D07; X26 | 20.6 | |
| 49 | 7310101 | Kinh tế | D01; X25 | 18.54 | |
| 50 | 7310101 | Kinh tế | A00 | 19.9 | |
| 51 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; X70 | 20.6 | |
| 52 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01; D14; X01; X25 | 19.88 | |
| 53 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; X70; X74 | 21.3 | |
| 54 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; X01; X17 | 20.42 | |
| 55 | 7310608 | Đông phương học | D14; D15; D63; D65; X78; X90 | 19.06 | |
| 56 | 7310608 | Đông phương học | C00; X70 | 20.16 | |
| 57 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D15 | 19.82 | |
| 58 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C04; X70; X74 | 20.6 | |
| 59 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 20.14 | |
| 60 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; X26 | 20.79 | |
| 61 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D04; X01; X25; X78 | 18.69 | |
| 62 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D07 | 20.75 | |
| 63 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | 20.5 | |
| 64 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A01 | 21.3 | |
| 65 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | D01; X01; X25 | 19.2 | |
| 66 | 7340301 | Kế toán | A01; X26 | 19.87 | |
| 67 | 7340301 | Kế toán | D01; X25 | 17.96 | |
| 68 | 7340301 | Kế toán | D07 | 20.06 | |
| 69 | 7340301 | Kế toán | A00 | 18.91 | |
| 70 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00 | 18.29 | |
| 71 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A01; X26 | 19.09 | |
| 72 | 7340301CLC | Kế toán CLC | D01; X25 | 17.17 | |
| 73 | 7340301CLC | Kế toán CLC | D07 | 19.44 | |
| 74 | 7340302 | Kiểm toán | D01; X25 | 18.75 | |
| 75 | 7340302 | Kiểm toán | D07 | 20.8 | |
| 76 | 7340302 | Kiểm toán | A00 | 20.19 | |
| 77 | 7340302 | Kiểm toán | A01; X26 | 20.85 | |
| 78 | 7380101 | Luật | C00; X70 | 20.6 | |
| 79 | 7380101 | Luật | D01; D14; X01; X25 | 19.86 | |
| 80 | 7380101 | Luật | A01 | 22.04 | |
| 81 | 7440112 | Hóa học | D07 | 20.15 | |
| 82 | 7440112 | Hóa học | A00; A05; A06 | 19.06 | |
| 83 | 7440112 | Hóa học | D12 | 18.07 | |
| 84 | 7440112 | Hóa học | B00 | 19.35 | |
| 85 | 7440112 | Hóa học | C02; C05; C08; X09 | 17.55 | |
| 86 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01; X26 | 17.32 | |
| 87 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01 | 15.65 | |
| 88 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D07 | 17.4 | |
| 89 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00 | 16.5 | |
| 90 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 18.4 | |
| 91 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; X26 | 19.45 | |
| 92 | 7460112 | Toán ứng dụng | D01 | 17.39 | |
| 93 | 7460112 | Toán ứng dụng | D07 | 19.67 | |
| 94 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 17.39 | |
| 95 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 19.67 | |
| 96 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 18.4 | |
| 97 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; X26 | 19.45 | |
| 98 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 18.69 | |
| 99 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; X26 | 19.71 | |
| 100 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 17.77 | |
| 101 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 19.93 | |
| 102 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 20 | |
| 103 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; X26 | 20.66 | |
| 104 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 18.59 | |
| 105 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D07 | 20.65 | |
| 106 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; X26 | 21.11 | |
| 107 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; X06 | 18.39 | |
| 108 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 18.99 | |
| 109 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07 | 21.02 | |
| 110 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 20.37 | |
| 111 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A01 | 20 | |
| 112 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05 | 19.06 | |
| 113 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | B00 | 19.35 | |
| 114 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C02; C05; X09 | 17.55 | |
| 115 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | D01; D12 | 18.07 | |
| 116 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07 | 20.15 | |
| 117 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; X26 | 22.05 | |
| 118 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; D10; X01; X25 | 19.88 | |
| 119 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X21 | 19.53 | |
| 120 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.6 | |
| 121 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 19.27 | |
| 122 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; X26 | 20.18 | |
| 123 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; X06 | 17.66 | |
| 124 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 18.21 | |
| 125 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07 | 20.28 | |
| 126 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00 | 19.52 | |
| 127 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A01; X26 | 20.35 | |
| 128 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | C01; X06 | 17.76 | |
| 129 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D01 | 18.34 | |
| 130 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | D07 | 20.41 | |
| 131 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A02; A04 | 17.45 | |
| 132 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A01 | 18.13 | |
| 133 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | C01 | 15.74 | |
| 134 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A06 | 19.4 | |
| 135 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08 | 19.62 | |
| 136 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C02; C05; C08 | 17.71 | |
| 137 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D07 | 20.35 | |
| 138 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | D12 | 18.28 | |
| 139 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 18.8 | |
| 140 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A01; X26 | 19.79 | |
| 141 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; X06 | 17.29 | |
| 142 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 17.88 | |
| 143 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | D07 | 19.99 | |
| 144 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C03; C04; X70; X74 | 20.6 | |
| 145 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 20.39 | |
| 146 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 21.14 | |
| 147 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D07; X01; X25; X78 | 19.03 | |
| 148 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X17; X21 | 18.46 | |
| 149 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 19.3 | |
| 150 | 7810201 | Quản trị khách sạn | X17; X21 | 19.01 | |
| 151 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00 | 20.65 | |
| 152 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01 | 21.41 | |
| 153 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 17.65 | |
| 154 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A04; A06 | 19.25 | |
| 155 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; B02 | 19.52 | |
| 156 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C04; C13; X74 | 18.98 | |
| 157 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01; D10; D15 | 18.2 |
1. Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 22.5 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.1 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01 | 26.95 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D01 | 26.65 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T03; T05 | 26.5 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 26.5 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07 | 22.85 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 25.75 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02 | 23.9 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15 | 27.35 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14 | 27.45 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C20; D15 | 27.3 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.92 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.65 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | C00; C19; C20 | 27.15 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 22 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D14; D15 | 23.5 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14; D15 | 23.5 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 18 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C00; C19; D01 | 23.15 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; C00; C19; D01 | 23 | |
| 22 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D14; D15 | 15 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; D14; D15 | 18 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 17 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 20.25 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 17.75 | |
| 27 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00; A01; D01 | 18 | |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 18.75 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; D01 | 23.65 | |
| 30 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D12 | 15 | |
| 31 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; A02 | 15 | |
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 33 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 34 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 15 | |
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 16.5 | |
| 37 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 16 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 15 | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 21 | |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 16 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 15 | |
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D07 | 15 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 15 | |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07 | 15 | |
| 45 | 7620109 | Nông học | B00; B03; B04; C08 | 15 | |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14 | 20.25 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; DI4 | 19.85 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | 18.35 | |
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 15 | |
| 50 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C04; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 18 | NV1, 2, 3 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01 | 28.25 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; C19; D01; C20 | 26.75 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 29.5 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07 | 23 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 28.5 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02 | 28 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15 | 28.5 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14 | 28.25 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C20; C00; D15 | 27.25 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 28.75 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 28.5 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | C00; C19; C20 | 27.25 | NV1, HL lớp 12 Giỏi |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 24 | NV1 |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D14; D15 | 26.5 | NV1 |
| 16 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14; D15 | 19 | NV1, 2, 3 |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 20 | NV1 |
| 18 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C00; C19; D01 | 18.5 | NV1,2 |
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; C00; C19; D01 | 19 | NV1, 2, 3 |
| 20 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D14; D15 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 21 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; D01; D15 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 20 | NV1 |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 23 | NV1 |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 19 | NV1, 2 |
| 25 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00; A01; D01 | 19.5 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 19.5 | NV1,2 |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; D01 | 20 | NV1 |
| 28 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D12; D07 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu | A00; A01; A02 | 18 | NV1, 2, 3, 4 |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 31 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D90 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; K01 | 21 | |
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07; D90 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; K01 | 20 | NV1, 2 |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 22.5 | NV1 |
| 36 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; C02; D07 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 37 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 24.5 | NV1 |
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; K01; D07 | 19 | NV1, 2 |
| 39 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; K01; D07 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 40 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; K01; D07 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; K01; D07 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 43 | 7620109 | Nông học | B00; B03; B04; C08 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 44 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 45 | 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D14 | 23 | NV1 |
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | 23 | NV1 |
| 47 | 7850101 | QL tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 18 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
| 48 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C04; D01 | 19 | NV1, 2, 3, 4, 5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 650 | NV1, 2 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | NV1 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 750 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 650 | NV1 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 700 | NV1 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 650 | NV1 | |
| 7 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 650 | NV1 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 700 | NV1, 2, 3 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | 700 | NV1 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | NV1 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 700 | NV1 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 700 | NV1 | |
| 13 | 7340301CLC | Kế toán CLC | 700 | NV1 | |
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 700 | NV1 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 650 | NV1 | |
| 16 | 7440112 | Hóa học | 600 | NV1, 2 | |
| 17 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 600 | NV1 | |
| 18 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 700 | NV1, 2 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 600 | NV1, 2 | |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 750 | NV1 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 750 | NV1 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650 | NV1 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 700 | NV1 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 650 | NV1 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 750 | NV1 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | NV1, 2, 3 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650 | NV1, 2 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 600 | NV1, 2, 3, 4, 5 | |
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | NV1, 2, 3, 4, 5 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 700 | NV1 | |
| 31 | 7760101 | Công tác xã hội | 700 | NV1, 2 | |
| 32 | 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 700 | NV1, 2 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | NV1 | |
| 34 | 7850101 | QL tài nguyên và môi trường | 600 | NV1 | |
| 35 | 7850103 | Quản lý đất đai | 650 | NV1, 2 |
4. Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 22.5 | NV1 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23 | NV1, HL Lớp 12 Giỏi | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 22.5 | NV1 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25 | NV1, HL Lớp 12 Giỏi | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.5 | NV1 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 22.5 | NV1 | |
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.5 | NV1 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22.5 | NV1 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 22.5 | NV1 | |
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 22.5 | NV1 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.5 | NV1, HL Lớp 12 Giỏi | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.5 | NV1 | |
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | 22.5 | NV1 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.5 | NV1 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.5 | NV1 | |
| 16 | 7229030 | Văn học | 19.5 | NV1, 2 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | 22.5 | NV1 | |
| 18 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19 | NV1 | |
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.5 | NV1 | |
| 20 | 7310608 | Đông phương học | 22.5 | NV1 | |
| 21 | 7310630 | Việt Nam học | 22.5 | NV1 | |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.5 | NV1 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.5 | NV1 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 22.5 | NV1 | |
| 25 | 7340301CLC | Kế toán CLC | 22.5 | NV1 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | 22.5 | NV1 | |
| 27 | 7380101 | Luật | 22.5 | NV1 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học | 22.5 | NV1 | |
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu | 22.5 | NV1 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 22.5 | NV1 | |
| 31 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.5 | NV1 | |
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 22.5 | NV1 | |
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.5 | NV1 | |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.5 | NV1 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.5 | NV1 | |
| 36 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22.5 | NV1 | |
| 37 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 22.5 | NV1 | |
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 22.5 | NV1 | |
| 39 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.5 | NV1 | |
| 40 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 22.5 | NV1 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 22.5 | NV1 | |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 22.5 | NV1 | |
| 43 | 7620109 | Nông học | 22.5 | NV1 | |
| 44 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.5 | NV1 | |
| 45 | 7810103 | QTDV du lịch và lữ hành | 22.5 | NV1 | |
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 22.5 | NV1 | |
| 47 | 7850101 | QL tài nguyên và môi trường | 22.5 | NV1 | |
| 48 | 7850103 | Quản lý đất đai | 22.5 | NV1 |
C. Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quy Nhơn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M00 | 20.25 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01 | 24.45 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C00; C19; D01 | 24.5 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T03; T05 | 22.25 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 25.25 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07 | 19 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 23.5 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; A02 | 20 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15 | 25.25 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14 | 25.75 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A00; C00; D15 | 23.5 | |
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.75 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 19 | |
| 15 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử Địa lý | C00; C19; C20 | 24.25 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 19.5 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | 22.25 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14; D15 | 15 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 18.5 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C00; C19; D01 | 17.5 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | A00; C00; C19; D01 | 15 | |
| 22 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D14; D15 | 15 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; D01; D15 | 15 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 15 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 27 | 7340301CLC | Kế toán CLC | A00; A01; D01 | 15 | |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; D01 | 17.75 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 31 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 15 | |
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 15 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 22 | |
| 36 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; C02; D07 | 15 | |
| 37 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 21 | |
| 38 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 15 | |
| 39 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07 | 15 | |
| 40 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; D07 | 15 | |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 15 | |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07 | 15 | |
| 43 | 7620109 | Nông học | B00; B03; B04; C08 | 15 | |
| 44 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14 | 15 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D14 | 17.75 | |
| 46 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | 15 | |
| 47 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 15 | |
| 48 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C04; D01 | 15 |
Trường đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH QGTPHCM, ĐGNL Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 cụ thể như sau:
2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Quy Nhơn năm 2023


2. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực

3. Lưu ý:
Căn cứ điểm chuẩn và các điều kiện trên đây:
a) Để trúng tuyển chính thức, thí sinh đủ điều kiện phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Trường hợp không đủ điều kiện, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào Trường bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
Học phí
-
Các ngành ngoài sư phạm: Theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP, học phí dự kiến khoảng 6.000.000 - 7.000.000 VNĐ/học kỳ.
-
Các ngành sư phạm: Theo Nghị định 116/NĐ-CP, sinh viên sư phạm sẽ được miễn học phí và nhận hỗ trợ sinh hoạt phí hàng tháng.
-
Chương trình đào tạo chất lượng cao: Thông tin chi tiết về học phí sẽ được thông báo sau.
-
Chương trình đào tạo theo tín chỉ: Mức học phí trung bình khoảng 360.000 - 450.000 VNĐ/tín chỉ, tùy theo ngành.
-
Chương trình chất lượng cao: Dự kiến khoảng 10.000.000 - 14.000.000 VNĐ/học kỳ.
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành, chương trình xét tuyển |
Phương thức tuyển sinh |
Số lượng tuyển sinh |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
1,2,3,4 |
44 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
5 |
180 |
(Văn, Toán, NK GDMN) |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
1,4 |
250 |
(Văn, Anh, Toán) (Văn, Anh, Lý) (Văn, Anh, Hóa) (Văn, Anh, Sinh) (Văn, Anh, Sử) (Văn, Anh, Địa) |
|
4 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
1,4 |
20 |
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL) |
|
5 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
5 |
100 |
(Toán, Sinh, NK TDTT) (Toán, Văn, NK TDTT) (Văn, Sinh, NK TDTT) (Văn, Địa, NK TDTT) (Toán, Lý, NK TDTT) |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
1,4 |
100 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
1,4 |
120 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Văn, Tin) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Anh, Tin) |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
1,4 |
51 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Tin) |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
1,4 |
36 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
1,4 |
25 |
(Toán, Sinh, Hóa) (Toán, Sinh, Lý) (Toán, Sinh, Anh) (Toán, Sinh, Văn) |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ Văn |
1,4 |
120 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
1,4 |
54 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Sử, Toán) |
|
13 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
1,4 |
80 |
(Văn, Địa, Sử) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Địa, Toán) (Toán, Địa, Anh) (Toán, Địa, Giáo dục KT và PL) (Toán, Địa, Sinh) (Toán, Địa, Sử) (Toán, Địa, Hóa) |
|
14 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
1,4 |
200 |
(Toán, Văn, Anh) |
|
15 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
1,4 |
70 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Sinh) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Sinh, Anh) |
|
16 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
1,4 |
85 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Sử, Toán) (Văn, Địa, Toán) |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
1,2,3,4 |
261 |
(Toán, Văn, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Toán, Lý, Anh) |
|
18 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
1,2,3,4 |
58 |
(Toán, Văn, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Toán, Lý, Anh) |
|
19 |
7229030 |
Văn học |
1,2,3,4 |
57 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Địa, Anh) (Văn, Anh, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) |
|
20 |
7310101 |
Kinh tế |
1,2,3,4 |
99 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
21 |
7310109 |
Kinh tế số |
1,2,3,4 |
45 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
22 |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
1,2,3,4 |
61 |
(Văn, Toán, Anh) (Văn, Lý, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Địa) |
|
23 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
1,2,3,4 |
64 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Sử, Anh) |
|
24 |
7310608 |
Đông phương học |
1,2,3,4 |
102 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn , Địa, Anh) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Sử, Tiếng Trung) |
|
25 |
7310630 |
Việt Nam học |
1,2,3,4 |
63 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Toán, Địa) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) |
|
26 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
1,2,3,4 |
249 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
27 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
1,2,3,4 |
94 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
28 |
7340301 |
Kế toán |
1,2,3,4 |
257 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh , Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
29 |
7340301AC |
Kế toán ( Định hướng ACCA) |
1,2,3,4 |
30 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
30 |
7340302 |
Kiểm toán |
1,2,3,4 |
49 |
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Địa) (Toán, Anh, Sử) |
|
31 |
7380101 |
Luật |
1,2,3,4 |
106 |
(Văn, Toán, Anh) (Văn, Lý, Anh) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Địa) |
|
32 |
7440112 |
Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm) |
1,2,3,4 |
56 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Sử) (Toán, Hóa, Địa) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
1,2,3,4 |
45 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) (Toán, Văn, Anh) |
|
34 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
1,2,3,4 |
58 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) (Toán, Văn, Anh) |
|
35 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
1,2,3,4 |
60 |
(Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) |
|
36 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
1,2,3,4 |
53 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Tin, Anh) |
|
37
|
7480201 |
Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng) |
1,2,3,4 |
182 |
(Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Tin) |
|
38 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
1,2,3,4 |
137 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
39 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
1,2,3,4 |
56 |
(Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) (Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Sử) |
|
40 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
1,2,3,4 |
159 |
(Toán, Anh, Văn) (Toán, Anh, Lý) (Toán, Anh, Hóa) (Toán, Anh, Tin) (Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử) (Toán, Anh, Địa) |
|
41 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
1,2,3,4 |
40 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
42 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
1,2,3,4 |
144 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
43 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch) |
1,2,3,4 |
100 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
44 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
1,2,3,4 |
85 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
45 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật |
1,2,3,4 |
62 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Sinh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Công nghệ) (Toán, Lý, Văn) |
|
46 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
1,2,3,4 |
143 |
(Toán, Hóa, Sinh) (Toán, Hóa, Địa) (Toán, Hóa, Sử) (Toán, Hóa, Lý) (Toán, Hóa, Anh) (Toán, Hóa, Tin) (Toán, Hóa, Văn) (Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL) |
|
47 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
1,2,3,4 |
109 |
(Toán, Lý, Hóa) (Toán, Lý, Anh) (Toán, Lý, Tin) (Toán, Lý, Văn) (Toán, Lý, Công nghệ) |
|
48 |
7620109 |
Nông học |
1,2,3,4 |
43 |
(Toán, Sinh, Lý) (Toán, Sinh, Hóa) (Toán, Sinh, Sử) (Toán, Sinh, Văn) (Toán, Sinh, Anh) (Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Sinh, Tin) (Toán, Sinh, Công nghệ) (Toán, Sinh, Địa) |
|
49 |
7760101 |
Công tác xã hội |
1,2,3,4 |
52 |
(Văn, Sử, Địa) (Văn, Sử, Giáo dục KT và PL) (Văn, Sử, Anh) (Văn, Toán, Anh) (Văn, Toán, Địa) (Văn, Toán, Sử) (Văn, Toán, Giáo dục KT và PL) (Văn, Giáo dục KT và PL, Anh) (Văn, Địa, Giáo dục KT và PL) |
|
50 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1,2,3,4 |
125 |
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Văn, Sử) (Toán, Văn, Địa) (Toán, Văn, Hóa) (Toán, Văn, Lý) (Toán, Văn, Tin) |
|
51 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
1,2,3,4 |
99 |
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL) (Toán, Văn, Anh) (Toán, Văn, Sử) (Toán, Văn, Địa) (Toán, Văn, Hóa) (Toán, Văn, Lý) (Toán, Văn, Tin) |
|
52 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
1,2,3,4 |
112 |
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Văn) (Địa, Toán, Sinh) (Địa, Văn, Anh) (Địa, Toán, Lý) (Địa, Toán, Anh) (Địa, Văn, Sinh) (Địa, Toán, Hóa) |
|
53 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
1,2,3,4 |
123 |
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Giáo dục KT và PL) (Địa, Toán, Văn) (Địa, Toán, Sinh) (Địa, Văn, Anh) (Địa, Toán, Lý) (Địa, Toán, Anh) (Địa, Văn, Sinh) (Địa, Toán, Hóa) |


