video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
409 lượt search
DQN

Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn (DQN) 2026

Mã trường: DQN 5.0 409 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.60 C00; X70; X74; X01; D01; C03
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.55 D01; D11; D12; D13; D14; D15
3 7140205 Giáo dục chính trị 23.48 X01; X70; X74; X78
4 7140209 Sư phạm Toán học 25.50 A00; A01; D07; X26
5 7140210 Sư phạm Tin học 22.75 A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
6 7140211 Sư phạm Vật lý 25.30 A00; A01; C01; X06
7 7140212 Sư phạm Hóa học 25.50 A00; B00; D07; C02
8 7140213 Sư phạm Sinh học 23.30 B00; A02; D08; B03
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.15 C00; D14; D15; D01; X78
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.35 C00; X70; D14; C03
11 7140219 Sư phạm Địa lý 24.60 C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.10 D01
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.50 A00; A01; A02; B00; D08
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24.80 C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.75 D01; D14; D15; A01
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.30 D01; D14; D15; A01
17 7229030 Văn học 22.90 C00; X70; D14; D15; X78; X74
18 7310101 Kinh tế 19.90 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
19 7310109 Kinh tế số 16.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
20 7310205 Quản lý nhà nước 21.90 D01; D11; D14; X01; X70; C00
21 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.20 C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
22 7310608 Đông phương học 20.53 C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
23 7310630 Việt Nam học 21.15 C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
24 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.50 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
26 7340201TA Tài chính – Ngân hàng 20.50 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
27 7340301 Kế toán 20.20 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
28 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) 15.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
29 7340302 Kiểm toán 19.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
30 7380101 Luật 20.60 D01; D11; D14; X01; X70; C00
31 7440112 Hóa học 22.65 A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
32 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25 A00; A01; D07; X26; D01
33 7460112 Toán ứng dụng 22.60 A00; A01; D07; X26; D01
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A01; D01; D07; X25; X26
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.50 A00; A01; D01; D07; X26
36 7480201 Công nghệ thông tin 18.20 A01; D01; D07; X25; X26
37 7480201TA Công nghệ thông tin 18.20 A01; D01; D07; X25; X26
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.70 A00; A01; X06; C01; X07
39 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.05 A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
40 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 21.30 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
41 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.51 A00; A01; X06; C01; X07
42 7520201 Kỹ thuật điện 20.30 A00; A01; X06; C01; X07
43 7520201TA Kỹ thuật điện 20.30 A00; A01; X06; C01; X07
44 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.70 A00; A01; X06; C01; X07; X08
45 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH 21.35 A00; A01; X06; C01; X07; X08
46 7520401 Vật lý kỹ thuật 16.00 A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
47 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.80 B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
48 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.70 A00; A01; X06; C01; X07; X08
49 7620901 Nông học 15.45 A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
50 7760101 Công tác xã hội 22.00 C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
51 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành 20.65 X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
52 7810201 Quản trị khách sạn 20.30 X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
53 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
54 7850103 Quản lý đất đai 15.80 X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.60
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.75
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.30
4 7229030 Văn học 22.90
5 7310101 Kinh tế 19.90
6 7310109 Kinh tế số (dự kiến) 16.00
7 7310205 Quản lý nhà nước 21.90
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.20
9 7310608 Đông phương học 20.53
10 7310630 Việt Nam học 21.15
11 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.50
13 7340201TA Tài chính – Ngân hàng 20.50
14 7340301 Kế toán 20.20
15 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) 15.00
16 7340302 Kiểm toán 19.00
17 7380101 Luật 20.60
18 7440112 Hóa học 22.65
19 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25
20 7460112 Toán ứng dụng 22.60
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00
22 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.50
23 7480201 Công nghệ thông tin 18.20
24 7480201TA Công nghệ thông tin 18.20
25 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.70
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.05
27 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 21.30
28 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.51
29 7520201 Kỹ thuật điện 20.30
30 7520201TA Kỹ thuật điện 20.30
31 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.70
32 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH 21.35
33 7520401 Vật lý kỹ thuật 16.00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.80
35 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.70
36 7620901 Nông học 15.45
37 7760101 Công tác xã hội 22.00
38 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành 20.65
39 7810201 Quản trị khách sạn 20.30
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00
41 7850103 Quản lý đất đai 15.80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.60 C00; X70; X74; X01; D01; C03
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.75 D01; D14; D15; A01
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.30 D01; D14; D15; A01
4 7229030 Văn học 22.90 C00; X70; D14; D15; X78; X74
5 7310101 Kinh tế 19.90 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
6 7310109 Kinh tế số (dự kiến) 16.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
7 7310205 Quản lý nhà nước 21.90 D01; D11; D14; X01; X70; C00
8 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.20 C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
9 7310608 Đông phương học 20.53 C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
10 7310630 Việt Nam học 21.15 C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
11 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.50 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
13 7340201TA Tài chính – Ngân hàng 20.50 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
14 7340301 Kế toán 20.20 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
15 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) 15.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
16 7340302 Kiểm toán 19.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
17 7380101 Luật 20.60 D01; D11; D14; X01; X70; C00
18 7440112 Hóa học 22.65 A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
19 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25 A00; A01; D07; X26; D01
20 7460112 Toán ứng dụng 22.60 A00; A01; D07; X26; D01
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A01; D01; D07; X25; X26
22 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.50 A00; A01; D01; D07; X26
23 7480201 Công nghệ thông tin 18.20 A01; D01; D07; X25; X26
24 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.70 A00; A01; X06; C01; X07
25 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.05 A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
26 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 21.30 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
27 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.51 A00; A01; X06; C01; X07
28 7520201 Kỹ thuật điện 20.30 A00; A01; X06; C01; X07
29 7520201TA Kỹ thuật điện 20.30 A00; A01; X06; C01; X07
30 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.70 A00; A01; X06; C01; X07; X08
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH 21.35 A00; A01; X06; C01; X07; X08
32 7520401 Vật lý kỹ thuật 16.00 A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
33 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.80 B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.70 A00; A01; X06; C01; X07; X08
35 7620901 Nông học 15.45 A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
36 7760101 Công tác xã hội 22.00 C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
37 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành 20.65 X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
38 7810201 Quản trị khách sạn 20.30 X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
40 7850103 Quản lý đất đai 15.80 X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.60
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.55
3 7140205 Giáo dục chính trị 23.48
4 7140209 Sư phạm Toán học 25.50
5 7140210 Sư phạm Tin học 22.75
6 7140211 Sư phạm Vật lý 25.30
7 7140212 Sư phạm Hóa học 25.50
8 7140213 Sư phạm Sinh học 23.30
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.35
11 7140219 Sư phạm Địa lý 24.60
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.10
13 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.50
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24.80
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.75
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.30
17 7229030 Văn học 22.90
18 7310101 Kinh tế 19.90
19 7310109 Kinh tế số (dự kiến) 16.00
20 7310205 Quản lý nhà nước 21.90
21 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.20
22 7310608 Đông phương học 20.53
23 7310630 Việt Nam học 21.15
24 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25
25 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.50
26 7340201TA Tài chính – Ngân hàng 20.50
27 7340301 Kế toán 20.20
28 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) 15.00
29 7340302 Kiểm toán 19.00
30 7380101 Luật 20.60
31 7440112 Hóa học 22.65
32 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25
33 7460112 Toán ứng dụng 22.60
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.50
36 7480201 Công nghệ thông tin 18.20
37 7480201TA Công nghệ thông tin 18.20
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.70
39 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.05
40 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 21.30
41 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.51
42 7520201 Kỹ thuật điện 20.30
43 7520201TA Kỹ thuật điện 20.30
44 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.70
45 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH 21.35
46 7520401 Vật lý kỹ thuật 16.00
47 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.80
48 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.70
49 7620901 Nông học 15.45
50 7760101 Công tác xã hội 22.00
51 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành 20.65
52 7810201 Quản trị khách sạn 20.30
53 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00
54 7850103 Quản lý đất đai 15.80

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý Giáo dục 22.60 C00; X70; X74; X01; D01; C03
2 7140201 Giáo dục mầm non 22.30 M00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.55 D01; D11; D12; D13; D14; D15
4 7140205 Giáo dục chính trị 23.48 X01; X70; X74; X78
5 7140206 Giáo dục thể chất 21.80 T00; T01; T02; T03; T04; T05
6 7140209 Sư phạm Toán học 25.50 A00; A01; D07; X26
7 7140210 Sư phạm Tin học 22.75 A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
8 7140211 Sư phạm Vật lý 25.30 A00; A01; C01; X06
9 7140212 Sư phạm Hóa học 25.50 A00; B00; D07; C02
10 7140213 Sư phạm Sinh học 23.30 B00; A02; D08; B03
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.15 C00; D14; D15; D01; X78
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.35 C00; X70; D14; C03
13 7140219 Sư phạm Địa lý 24.60 C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.10 D01
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.50 A00; A01; A02; B00; D08
16 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24.80 C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.75 D01; D14; D15; A01
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.30 D01; D14; D15; A01
19 7229030 Văn học 22.90 C00; X70; D14; D15; X78; X74
20 7310101 Kinh tế 19.90 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
21 7310109 Kinh tế số (dự kiến) 16.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
22 7310205 Quản lý nhà nước 21.90 D01; D11; D14; X01; X70; C00
23 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.20 C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14
24 7310608 Đông phương học 20.53 C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65
25 7310630 Việt Nam học 21.15 C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01
26 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
27 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.50 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
28 7340201TA Tài chính – Ngân hàng 20.50 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
29 7340301 Kế toán 20.20 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
30 7340301 ACCA Kế toán (Định hướng ACCA) 15.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
31 7340302 Kiểm toán 19.00 X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09
32 7380101 Luật 20.60 D01; D11; D14; X01; X70; C00
33 7440112 Hóa học 22.65 A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09
34 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25 A00; A01; D07; X26; D01
35 7460112 Toán ứng dụng 22.60 A00; A01; D07; X26; D01
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A01; D01; D07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.50 A00; A01; D01; D07; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin 18.20 A01; D01; D07; X25; X26
39 7480201TA Công nghệ thông tin 18.20 A01; D01; D07; X25; X26
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.70 A00; A01; X06; C01; X07
41 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 21.05 A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05
42 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 21.30 D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 19.51 A00; A01; X06; C01; X07
44 7520201 Kỹ thuật điện 20.30 A00; A01; X06; C01; X07
45 7520201TA Kỹ thuật điện 20.30 A00; A01; X06; C01; X07
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.70 A00; A01; X06; C01; X07; X08
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH 21.35 A00; A01; X06; C01; X07; X08
48 7520401 Vật lý kỹ thuật 16.00 A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01
49 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.80 B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.70 A00; A01; X06; C01; X07; X08
51 7620901 Nông học 15.45 A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16
52 7760101 Công tác xã hội 22.00 C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74
53 7810103 QL dịch vụ du lịch và lữ hành 20.65 X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
54 7810201 Quản trị khách sạn 20.30 X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02
55 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
56 7850103 Quản lý đất đai 15.80 X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.