409 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn (DQN) 2026
Trường Đại học Quy Nhơn (DQN) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 22.60 | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.55 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 23.48 | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.50 | A00; A01; D07; X26 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.75 | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.30 | A00; A01; C01; X06 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.50 | A00; B00; D07; C02 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.30 | B00; A02; D08; B03 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.15 | C00; D14; D15; D01; X78 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.35 | C00; X70; D14; C03 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.60 | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | |
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.10 | D01 | |
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.50 | A00; A01; A02; B00; D08 | |
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.80 | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | |
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | D01; D14; D15; A01 | |
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.30 | D01; D14; D15; A01 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | 22.90 | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | 19.90 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 19 | 7310109 | Kinh tế số | 16.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.90 | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.20 | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | |
| 22 | 7310608 | Đông phương học | 20.53 | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | |
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 21.15 | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 26 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 27 | 7340301 | Kế toán | 20.20 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 28 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | 15.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 19.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 30 | 7380101 | Luật | 20.60 | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 31 | 7440112 | Hóa học | 22.65 | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | |
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 33 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.60 | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 34 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.50 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.20 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 37 | 7480201TA | Công nghệ thông tin | 18.20 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.70 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 39 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.05 | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.30 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 41 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 42 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.30 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 43 | 7520201TA | Kỹ thuật điện | 20.30 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 44 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.70 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 45 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 46 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 16.00 | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | |
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.80 | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | |
| 48 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.70 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 49 | 7620901 | Nông học | 15.45 | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | |
| 50 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.00 | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | |
| 51 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 52 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.30 | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 53 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | |
| 54 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.80 | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 22.60 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.30 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 22.90 | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 19.90 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | 16.00 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.90 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.20 | ||
| 9 | 7310608 | Đông phương học | 20.53 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 21.15 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | ||
| 13 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | ||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 20.20 | ||
| 15 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | 15.00 | ||
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 19.00 | ||
| 17 | 7380101 | Luật | 20.60 | ||
| 18 | 7440112 | Hóa học | 22.65 | ||
| 19 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | ||
| 20 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.60 | ||
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | ||
| 22 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.50 | ||
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.20 | ||
| 24 | 7480201TA | Công nghệ thông tin | 18.20 | ||
| 25 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.70 | ||
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.05 | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.30 | ||
| 28 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | ||
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.30 | ||
| 30 | 7520201TA | Kỹ thuật điện | 20.30 | ||
| 31 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.70 | ||
| 32 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | ||
| 33 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 16.00 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.80 | ||
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.70 | ||
| 36 | 7620901 | Nông học | 15.45 | ||
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.00 | ||
| 38 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | ||
| 39 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.30 | ||
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | ||
| 41 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.80 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 22.60 | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | D01; D14; D15; A01 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.30 | D01; D14; D15; A01 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | 22.90 | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 19.90 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | 16.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.90 | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.20 | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | |
| 9 | 7310608 | Đông phương học | 20.53 | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 21.15 | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 13 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 20.20 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 15 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | 15.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | 19.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 17 | 7380101 | Luật | 20.60 | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 18 | 7440112 | Hóa học | 22.65 | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | |
| 19 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 20 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.60 | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 22 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.50 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.20 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 24 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.70 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.05 | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.30 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 27 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 28 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.30 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 29 | 7520201TA | Kỹ thuật điện | 20.30 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 30 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.70 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 32 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 16.00 | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.80 | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.70 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 35 | 7620901 | Nông học | 15.45 | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.00 | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | |
| 37 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.30 | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.80 | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 22.60 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.55 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 23.48 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.50 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.75 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.30 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.50 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.30 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.15 | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.35 | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.60 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.10 | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.50 | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.80 | ||
| 15 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | ||
| 16 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.30 | ||
| 17 | 7229030 | Văn học | 22.90 | ||
| 18 | 7310101 | Kinh tế | 19.90 | ||
| 19 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | 16.00 | ||
| 20 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.90 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.20 | ||
| 22 | 7310608 | Đông phương học | 20.53 | ||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 21.15 | ||
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | ||
| 25 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | ||
| 26 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | ||
| 27 | 7340301 | Kế toán | 20.20 | ||
| 28 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | 15.00 | ||
| 29 | 7340302 | Kiểm toán | 19.00 | ||
| 30 | 7380101 | Luật | 20.60 | ||
| 31 | 7440112 | Hóa học | 22.65 | ||
| 32 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | ||
| 33 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.60 | ||
| 34 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | ||
| 35 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.50 | ||
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.20 | ||
| 37 | 7480201TA | Công nghệ thông tin | 18.20 | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.70 | ||
| 39 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.05 | ||
| 40 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.30 | ||
| 41 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | ||
| 42 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.30 | ||
| 43 | 7520201TA | Kỹ thuật điện | 20.30 | ||
| 44 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.70 | ||
| 45 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | ||
| 46 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 16.00 | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.80 | ||
| 48 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.70 | ||
| 49 | 7620901 | Nông học | 15.45 | ||
| 50 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.00 | ||
| 51 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | ||
| 52 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.30 | ||
| 53 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | ||
| 54 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.80 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 22.60 | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 22.30 | M00 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.55 | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 23.48 | X01; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 21.80 | T00; T01; T02; T03; T04; T05 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.50 | A00; A01; D07; X26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.75 | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.30 | A00; A01; C01; X06 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.50 | A00; B00; D07; C02 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.30 | B00; A02; D08; B03 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.15 | C00; D14; D15; D01; X78 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.35 | C00; X70; D14; C03 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.60 | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.10 | D01 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.50 | A00; A01; A02; B00; D08 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.80 | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | D01; D14; D15; A01 | |
| 18 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.30 | D01; D14; D15; A01 | |
| 19 | 7229030 | Văn học | 22.90 | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế | 19.90 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 21 | 7310109 | Kinh tế số (dự kiến) | 16.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 22 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.90 | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 22.20 | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | |
| 24 | 7310608 | Đông phương học | 20.53 | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 21.15 | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.25 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 28 | 7340201TA | Tài chính – Ngân hàng | 20.50 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 29 | 7340301 | Kế toán | 20.20 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 30 | 7340301 ACCA | Kế toán (Định hướng ACCA) | 15.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 31 | 7340302 | Kiểm toán | 19.00 | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | |
| 32 | 7380101 | Luật | 20.60 | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | |
| 33 | 7440112 | Hóa học | 22.65 | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 17.25 | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 35 | 7460112 | Toán ứng dụng | 22.60 | A00; A01; D07; X26; D01 | |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.50 | A00; A01; D01; D07; X26 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.20 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 39 | 7480201TA | Công nghệ thông tin | 18.20 | A01; D01; D07; X25; X26 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.70 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 41 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21.05 | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.30 | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 20.30 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 45 | 7520201TA | Kỹ thuật điện | 20.30 | A00; A01; X06; C01; X07 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.70 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 48 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 16.00 | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | |
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.80 | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.70 | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | |
| 51 | 7620901 | Nông học | 15.45 | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | |
| 52 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.00 | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | |
| 53 | 7810103 | QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 54 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.30 | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | |
| 55 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | |
| 56 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.80 | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.