Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Không quân
Video giới thiệu trường Sĩ quan Không quân
Giới thiệu
- Tên trường: Sĩ quan Không quân
- Tên tiếng Anh: Air Force Officer
- Mã trường:
+ Hệ đại học: KGH
+ Hệ cao đẳng: KGC
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Cổng 3 đường Biệt Thự, TP. Nha Trang, Khánh Hòa
- SĐT: 069.751295 – 069.751226 - 069751351
- Email: dannguyenthanhl972@gmail.com
- Website: http://tsqkq.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongsiquankhongquan
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
- Thi đánh giá năng lực ĐHQG TP. Hồ Chí Minh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
3.1 Đối tượng
- Thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
4.1 Đối tượng
- Xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
5.1 Đối tượng
- Thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL Bộ Quốc Phòng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) | A00; A01 | 16.85 | |
| 2 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | A00; A01 | 16.85 | |
| 3 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | A00; A01 | 18.6 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc | Q00 | 71 | |
| 2 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | Q00 | 71 | |
| 3 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | Q00 | 76 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc | 565 | ||
| 2 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | 565 | ||
| 3 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | 630 |
B. Điểm chuẩn Sĩ quan Không quân năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01 | 19.05 | Hệ cao đẳng, miền Bắc |
| 2 | 6510304 | Kỹ thuật hàng không | A00; A01 | 22.85 | Hệ cao đẳng, miền Nam |
| 3 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (Sĩ quan Dù - Tìm kiếm cứu nạn ĐK) | A00; A01 | 21.05 | Hệ đại học |
| 4 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | A00; A01 | 22.35 | Hệ đại học - Thí sinh miền Bắc |
| 5 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) | A00; A01 | 22.35 | Hệ đại học - Thí sinh miền Nam |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304 | Ngành Kỹ thuật hàng không | A00; A01 | 26.547 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Bắc |
| 2 | 6510304 | Ngành Kỹ thuật hàng không | A00; A01 | 26.391 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Nam |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | A00; A01 | 25.392 | Hệ ĐT Đại học |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304 | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.9 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Bắc | |
| 2 | 6510304 | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.125 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Nam | |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | 15.65 | Hệ ĐT Đại học |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Không quân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304 | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.9 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Bắc | |
| 2 | 6510304 | Ngành Kỹ thuật hàng không | 16.125 | Hệ ĐT Cao đẳng, miền Nam | |
| 3 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | 15.65 | Hệ ĐT Đại học |
C. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Không quân năm 2023 mới nhất
| 1 | 7860203 | Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự) | A00; A01 | 21.1 | Thí sinh nam cả nước |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6510304 | Kỹ thuật hàng không (Cao đẳng) - Thí sinh miền Bắc | 60 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 6510304 | Kỹ thuật hàng không (Cao đẳng) - Thí sinh miền Nam | 60 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (PCQS) - Thí sinh miền Bắc | 80 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7860203 | Chỉ huy tham mưu không quân (PCQS) - Thí sinh miền Nam | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


