Đề án tuyển sinh trường Đại học Quang Trung
Video giới thiệu trường Đại học Quang Trung
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quang Trung
- Tên tiếng Anh: Quang Trung University (QTU)
- Mã trường: DQT
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 327 đường Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP. Quy nhơn, tỉnh Bình Định
- SĐT: 0256 2210 687
- Email: dhqt@quangtrung.edu.vn - phongdtts@qtu.edu.vn
- Website: http://qtu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhquangtrung/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và Nhà trường quy định.
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
– Với trường hợp có 2 môn và chứng chỉ ngoại ngữ áp dụng:
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ + Điểm ưu tiên (nếu có)
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ:
| Chứng chỉ | Điểm quy đổi |
| IELTS 4.0 | 7 |
| IELTS 4.5 | 8 |
| IELTS 5.0 | 9 |
| IELTS ≥6.5 | 10 |
* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2.2 Quy chế
a./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có cả môn Toán và môn Văn
Điều kiện xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Văn + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.
b./ Trường hợp tổ hợp xét tuyển chỉ có môn Toán hoặc môn Văn
Điều kiện xét tuyển
Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán hoặc môn Văn) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn tự chọn 2] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.
Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Công nghệ Thông tin với tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) phải đảm bảo điều kiện về điểm xét tuyển như sau:
Điểm xét tuyển = {[( Điểm TBC 6 học kỳ của môn Toán) × 2 + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Lý + Điểm TBC 6 học kỳ của môn Hóa] ÷ 4} × 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 18 điểm.
* Lưu ý: Thí sinh xét tuyển phải đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Điểm xét tuyển = [(Điểm TBC 6 học kỳ môn 1 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 2 + Điểm TBC 6 học kỳ môn 3) + (Điểm thi TN THPT môn 1 +Điểm thi TN THPT môn 2 +Điểm thi TN THPT môn 3)] /2 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Quy chế
a. Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Đối tượng, hồ sơ, thời gian đăng ký, lệ phí tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trong Quy chế tuyển sinh.
b. Các trường hợp khác:
– Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.
– Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, căn cứ vào dự án, đề tài và ngành thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, Hiệu trưởng xem xét và quyết định ngành tuyển thẳng cho thí sinh.
– Thí sinh tham gia và đạt giải các cuộc thi về khởi nghiệp sáng tạo do Trường Đại học Quang Trung tổ chức.
* Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký nguyện vọng 1 về Trường trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT, mã trường DQT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 | 14 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 | 13 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 14 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 | 13 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 | 17 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 | 14 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D14; D15; D66; D84; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A01; C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 18 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22 | 18 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D13; D07; D08; D12 | 18.5 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | 18 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 500 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | 500 | ||
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | 500 | ||
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 500 | ||
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 500 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A09; C14; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C14; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; C08; D13 | 15 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C02; D01 | 16 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A09; C04; D10 | 15 | |
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | A09; B08; C08; D01 | 15 | |
| 10 | 7720301 | Điều Dưỡng | B00; B03; C08; D13 | 19 | |
| 11 | 7720701 | Y tế Công cộng | B00; B03; C08; D13 | 15 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn - Nhà hàng | C00; D01; D14; D15 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A09; C14; D01 | 18 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C14; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; C14; D10 | 18 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C14; D10 | 18 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; C08; D13 | 18 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C02; D01 | 18 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A09; C04; D10 | 18 | |
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | A09; B08; C08; D01 | 18 | |
| 10 | 7720301 | Điều Dưỡng | B00; B03; C08; D13 | 18 | |
| 11 | 7720701 | Y tế Công cộng | B00; B03; C08; D13 | 18 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; D01; D14; D15 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 500 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | 500 | ||
| 10 | 7720301 | Điều Dưỡng | 500 | ||
| 11 | 7720701 | Y tế Công cộng | 500 | ||
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 500 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quang Trung năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quang Trung chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; C08; D13 | 19 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C02; D01 | 16 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C14; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A09; D10; C04 | 15 | |
| 7 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A09; B08; C08; D01 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A09; C14; D01 | 15 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; C08; D13 | 15 | |
| 11 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B03; C08; D13 | 15 | |
| 12 | 7810203 | Quản trị khách sạn nhà hàng | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 15 |
- Theo kết quả học bạ THPT lớp 12: tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển >=18 điểm (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng).
- Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG –HCM tổ chức năm 2023: từ 500 điểm trở lên.
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Quang Trung 2023
Trường Đại học Quang Trung thông báo điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) và kết quả thi đánh giá năng lực.
a. Điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023.

Điều kiện: Tốt nghiệp THPT.
b. Lưu ý
Căn cứ điểm chuẩn và điều kiện trên, thí sinh cần lưu ý một số nội dung sau:
a) Để trúng tuyển chính thức, thí sinh đủ điều kiện phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Trường hợp không đủ điều kiện, thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT vào Trường bằng phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2025 - 2026
Trong bối cảnh nhiều trường đại học công bố chính sách học phí mới cho năm học 2025, Trường Đại học Quang Trung (QTU) đã đưa ra mức học phí vừa đảm bảo chất lượng đào tạo vừa tạo điều kiện tài chính phù hợp cho người học.
Nhóm ngành có mức học phí 8,5 triệu đồng/kỳ
+ Điều dưỡng
+ Quản trị Khách sạn – Nhà hàng
+ Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Nhóm ngành có mức học phí 7,8 triệu đồng/kỳ
+ Quản trị Kinh doanh
+ Công nghệ Thông tin
+ Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
+ Ngôn ngữ Anh
+ Kế toán
+ Tài chính – Ngân hàng
Nhà trường khẳng định phương châm “Cơ sở xịn xò, học xong có việc ngay”, đồng thời đẩy mạnh công tác tuyển sinh với nhiều hoạt động truyền thông nhằm thu hút tân sinh viên thể hiện quyết tâm nâng cao uy tín và thương hiệu đào tạo.
Có thể thấy mức học phí dự kiến của QTU năm 2025 khá hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học ngoài công lập, dao động từ 7,8 – 8,5 triệu đồng/kỳ. Đây là mức chi phí vừa phải, giúp sinh viên dễ tiếp cận hơn với chương trình đào tạo chất lượng. Bên cạnh đó, việc nhà trường nhấn mạnh cam kết đầu ra và môi trường học tập hiện đại cũng cho thấy sự nỗ lực trong việc cân bằng giữa học phí và giá trị mang lại. Nhìn chung, chính sách học phí này được đánh giá là thân thiện, phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều gia đình, đồng thời tạo động lực để sinh viên yên tâm theo học lâu dài.
B. Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2024 - 2025
Trường Đại học Quang Trung (QTU) đã công bố thông báo số 61 về việc thu học phí học kỳ I năm học 2024 – 2025 đối với sinh viên hệ đại học chính quy. Theo đó, mức học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký của từng ngành học, dao động từ khoảng 5,7 triệu đồng đến hơn 12,4 triệu đồng/học kỳ, tùy theo chương trình đào tạo.
Chi tiết một số mức học phí tiêu biểu:
+ Ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: từ 5,72 triệu đồng đến 12,48 triệu đồng/kỳ, tùy lớp và số tín chỉ.
+ Ngành Công nghệ Thông tin: khoảng 8,82 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Quản trị Kinh doanh: từ 8,19 triệu đồng đến 9,01 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Quản trị Khách sạn – Nhà hàng và Quản trị Dịch vụ Du lịch – Lữ hành: khoảng 8,19 – 9,01 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Tài chính – Ngân hàng: dao động từ 7,20 triệu đồng đến 9,31 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Ngôn ngữ Anh: khoảng 7,35 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Điều dưỡng: dao động từ 7,35 triệu đồng đến 9,01 triệu đồng/kỳ.
Ngoài ra, mức học phí tín chỉ riêng lẻ được quy định là 490.000 đồng/tín chỉ cho các ngành thuộc khối Kinh tế, Du lịch và Ngoại ngữ.
So với mặt bằng chung của nhiều trường đại học ngoài công lập, học phí của Trường Đại học Quang Trung năm học 2024 – 2025 được đánh giá là ở mức trung bình – dễ tiếp cận, dao động trong khoảng 7 – 9 triệu đồng/kỳ đối với phần lớn ngành học. Đây là mức hợp lý, vừa đảm bảo nguồn lực đầu tư cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy, vừa không tạo gánh nặng quá lớn cho sinh viên và phụ huynh.
Đặc biệt, việc nhà trường công khai chi tiết mức học phí theo từng ngành, từng lớp và tín chỉ cho thấy sự minh bạch, rõ ràng, giúp sinh viên dễ dàng lên kế hoạch tài chính trong suốt quá trình học tập. Nhìn chung, chính sách học phí của QTU năm 2024 – 2025 thể hiện sự cân bằng giữa khả năng chi trả của sinh viên và cam kết nâng cao chất lượng đào tạo của trường.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 30 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22 |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 |
| 9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 130 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |

