Đề án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Video giới thiệu trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
Giới thiệu
- Tên trường: Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận
- Mã trường: NLS
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: Số 8 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- SĐT: 0259.2472.252 - 0259.3500.579
- Email: phnt@hcmuaf.edu.vn - pvhien@hcmuaf.edu.vn
- Website: http://phnt.hcmuaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/NongLamUniversityInNinhThuan/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
- Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.
- Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
- Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).
- Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Quy chế
- Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Quy chế
Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:
Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
5.1 Quy chế
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.2 Thời gian xét tuyển
- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2025 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 17 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 16 | |
| 6 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16 | |
| 7 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19.13 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19.13 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 19.13 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 18 | |
| 6 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 18 | |
| 7 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20.25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||
| 6 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 | ||
| 7 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 17 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 16 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 6 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 16 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 7 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 | Học bạ THPT và CCQT |
| 2 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 3 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, X25 | 19.13 | Học bạ THPT và CCQT |
| 4 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, X25 | 17 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 5 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, X25 | 19.13 | Học bạ THPT và CCQT |
| 6 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D01, X25 | 17 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 7 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D07 | 19.13 | Học bạ THPT và CCQT |
| 8 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D07 | 17 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 9 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | 18 | Học bạ THPT và CCQT |
| 10 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01 | 16 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 11 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D07, D08 | 18 | Học bạ THPT và CCQT |
| 12 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | A01, D07, D08 | 16 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 13 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | D07, D08 | 20.25 | Học bạ THPT và CCQT |
| 14 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | D07, D08 | 18 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 20.25 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 21.25 | |
| 3 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7340101N | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 15 | |
| 5 | 7340301N | Kế toán | A00; A01; D01 | 15 | |
| 6 | 7480201N | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07 | 15 | |
| 7 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00; A01; A02; D90 | 15 | |
| 8 | 7640101N | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (PHNT) | A01; D01; D14; D15 | 18 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (PHNT) | A00; A01; D01 | 18 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (PHNT) | A00; A01; D01 | 18 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (PHNT) | A00; A01; D07 | 18 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PHNT) | A00; A01; A02; D90 | 18 | |
| 6 | 7640101N | Thú y (PHNT) | A00; B00; D07; D08 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 3 | 7340301N | Kế toán | 600 | ||
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 600 | ||
| 6 | 7640101N | Thú y | 600 |
Học phí
1. Phân hiệu áp dụng mức học phí của trường Đại học công lập do Bộ giáo dục & Đào tạo quy định.
2. Phân hiệu có nhiều chính sách hỗ trợ Sinh viên như: Miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tìm các nguồn tài trợ học bổng từ các đơn vị bên ngoài.
3. Sinh viên sẽ được hỗ trợ tối đa trong công tác học tập cũng như các hoạt động ngoại khóa như: Sinh viên tình nguyện, mùa hè xanh, đội công tác vì cộng đồng, …
4. Bên cạnh đó, Sinh viên còn được xét vào ở KTX với giá chỉ khoảng 40.000đ/tháng hoặc được các tình nguyện viên giới thiệu các chỗ ở an ninh.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết HợpCCQT | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | ||||
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | (A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 42 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | ||||
| CCQT | A01, D01, X25 | ||||
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | ||||
| CCQT | A01, D07 | ||||
| 5 | 7620109N | Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | ||||
| CCQT | A01, D07, D08 | ||||
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | ||||
| CCQT | D07, D08 |


