215 lượt search
Điểm chuẩn Trường Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) 2026
Trường Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 20.50 | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601.00 | ||
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601.00 | ||
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601.00 | ||
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601.00 | ||
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601.00 | ||
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 608.00 | ||
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 659.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 23.25 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 25.48 | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) | 20.50 | A00; B00; B02; D01; D07; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.