video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
215 lượt search
NLN

Điểm chuẩn Trường Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) 2026

Mã trường: NLN 5.0 215 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
6 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; D08
7 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 20.50 A00; B00; B02; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
6 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 608.00
7 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 659.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
6 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 23.25 A00; B00; B03; C02; D07; D08
7 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 25.48 A00; B00; B02; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
6 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; D08
7 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 20.50 A00; B00; B02; D01; D07; D08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.