Đề án tuyển sinh trường Đại học Phan Thiết

Video giới thiệu trường Đại học Phan Thiết

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Phan Thiết
  • Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet (UPT)
  • Mã trường: DPT
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: 

+ Cơ sở 1: 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận

+ Cơ sở 2: 02 Đại lộ Võ Nguyên Giáp, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận

+ SĐT: 0252 246 13 73 0252 246 13 72 0252 628 38 38

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

  • Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) trong năm 2026 và những năm trước;
  • Đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30;
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Nhà trường;
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Phan Thiết xét tuyển dựa trên 04 phương thức:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mô tả cụ thể 04 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

  • Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển.
  • Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ).
  • Riêng đối với Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Luật, Luật Kinh tế: thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ giáo dục quy định.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ).

  • Điểm xét tuyển là điểm trung bình của 3 môn học cả năm lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp xét tuyển; có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ.
  • Điểm xét tuyển = ((ĐTB môn 1 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 2 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12) + (ĐTB môn 3 Lớp 10 + Lớp 11 + Lớp 12))/3 >= 15.0
  • Điểm xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.
  • Đối với Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả học tập cả năm 12 được đánh giá mức Khá (học lực xếp từ loại Khá trở lên) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16.5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên; Điểm xét tuyển đạt từ 19 điểm trở lên.
  • Đối với Ngành Luật, Luật Kinh tế: Kết quả học tập cả năm 12 được đánh giá mức Giỏi (học lực xếp từ loại Giỏi trở lên) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18.0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Điểm xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức.

  • Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 quy đổi về thang điểm 30 để xét tuyển theo quy định của Trường.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  • Trường Đại học Phan Thiết xét tuyển thẳng thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 15  
3 7340202 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01 15  
5 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
6 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 15  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 15  
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A04; C01; D01; D07 15  
10 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; C01; D01; D07 15  
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; C01; D01; D07 15  
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; D07; D08 17  
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 15  
14 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15  
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C0; C04; D01; D07; D10; X78 15  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01 15  
5 7380101 Luật C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
6 7380107 Luật kinh tế C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 18 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 15  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 15  
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A04; C01; D01; D07 15  
10 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A04; C01; D01; D07 15  
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; C01; D01; D07 15  
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; D07; D08 19 Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 15  
14 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15  
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 15  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   500  
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng   500  
4 7340301 Kế toán   500  
5 7380101 Luật   550  
6 7380107 Luật kinh tế   550  
7 7480201 Công nghệ thông tin   500  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   500  
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí   500  
10 7520130 Kỹ thuật ô tô   500  
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng   500  
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   550  
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   500  
14 7810201 Quản trị khách sạn   500  
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   500  

B. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
5 7380101 Luật C00; D14; D66; D84 15  
6 7380107 Luật Kinh tế C00; D14; D66; D84 15  
7 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D01 15  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 15  
9 7520103 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; C01 15  
10 7520130 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; C01 15  
11 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
12 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19  
13 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
14 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) A00; A01; C00; D01 15  
15 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống A00; A01; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; D66 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; C04 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01; A01; C04 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
4 7340301 Kế toán A00; D01; A01; C04 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
5 7380101 Luật C00; D14; D84; D66 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
6 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
10 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 6.5 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
13 7801103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01; A01; C00 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
14 7810201 Quản trị khách sạn A00; D01; A01; C00 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; C00 6 ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí

3. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh   500  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng   500  
4 7340301 Kế toán   500  
5 7380101 Luật   500  
6 7380107 Luật Kinh tế   500  
7 7480201 Công nghệ Thông tin   500  
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   500  
9 7520103 Kỹ thuật Cơ khí   500  
10 7520130 Kỹ thuật Ô tô   500  
11 7580201 Kỹ thuật Xây dựng   500  
12 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học   550  
13 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành   500  
14 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa)   500  
15 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống   500  
C. Điểm chuẩn  Đại học Phan Thiết năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật C00; D14; D66; D84 15  
2 7380107 Luật Kinh tế C00; D14; D66; D84 15  
3 7340101 Quản tri Kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
5 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng A00; A01; C01; D01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
7 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
8 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) A00; A01; C00; D01 15  
9 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 15  
10 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; C01; D01 15  
11 7320104 Truyền thông Đa Phương tiện A01; C00; D01; D15 15  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
13 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01 15  
14 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
15 7520103 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; A02; C01 15  
16 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; D07; D08 19

Diem trung tuyen Dai hoc Phan Thiet nam 2023

Học phí

Học phí dự kiến của trường Đại học Phan Thiết năm học 2025 - 2026 như sau:

  • Các ngành Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin: 450.000 đồng/ tín chỉ.
  • Các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kinh tế quốc tế: 420.000 đồng/ tháng.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
2 7220201 Tiếng Anh thương mại 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
3 7220201 Tiếng Anh du lịch 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78
5 7340101 Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78
6 7340301 Marketing 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01
10 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01
11 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
12 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
13 7380107 Luật thương mại quốc tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78
14 7480201 Công nghệ Thông tin 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D10; D07; D00; X15
Học Bạ A00; A01; C01; D01; D10; D07; D90; X15
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78
16 7520103 Kỹ thuật Cơ khí 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
17 7520103 Cơ khí chế tạo máy 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
18 7520103 Robot và trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
19 7520103 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
20 7520130 Kỹ thuật Ô tô 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
21 7520130 Cơ điện tử ô tô 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
22 7520130 Công nghệ ô tô điện 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01
23 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng cầu đường 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C01; D01
25 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; B00; D07; D08
26 7801103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 Học Bạ C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
27 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPT C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15
28 7810201 Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78
29 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ