video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
DKS

Điểm chuẩn Đại học Kiểm sát Hà Nội năm 2025 mới nhất

Mã trường: DKS 5.0 4.5 K lượt xem 11 tháng trước

Đại học Kiểm sát Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.96 D01; D09; D14; D15
2 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.63 D07
3 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 24.24 A01
4 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.33 A00
5 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 25.66 C01; C02; C03; C04
6 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.50 D01; D09; D14; D15
7 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.17 D07
8 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.78 A01
9 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 26.87 A00
10 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 27.20 C01; C02; C03; C04
11 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.50 D01; D09; D14; D15
12 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.17 D07
13 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.78 A01
14 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 21.87 A00
15 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 22.20 C01; C02; C03; C04
16 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.00 D01; D09; D14; D15
17 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 21.67 D07
18 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.28 A01
19 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 23.37 A00
20 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 23.70 C01; C02; C03; C04
21 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.09 D07
22 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.70 A01
23 DKS-LKT Luật Kinh Tế 24.79 A00
24 DKS-LKT Luật Kinh Tế 25.12 C01; C02; C03; C04
25 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.42 D01; D09; D14; D15
26 DKS-LUAT Luật 24.92 A00
27 DKS-LUAT Luật 25.25 C01; C02; C03; C04
28 DKS-LUAT Luật 23.55 D01; D09; D14; D15
29 DKS-LUAT Luật 23.22 D07
30 DKS-LUAT Luật 23.83 A01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.96
2 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.50
3 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.50
4 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.00
5 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.42
6 DKS-LUAT Luật 23.55

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.96 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
2 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.50 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
3 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.50 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
4 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
5 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.42 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
6 DKS-LUAT Luật 23.55 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.96 Q00
2 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.50 Q00
3 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.50 Q00
4 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.00 Q00
5 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.42 Q00
6 DKS-LUAT Luật 23.55 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 DKS-KS1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) 23.96 Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
2 DKS-KS2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) 25.50 Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
3 DKS-KS3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) 20.50 Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
4 DKS-KS4 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) 22.00 Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
5 DKS-LKT Luật Kinh Tế 23.42 Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
6 DKS-LUAT Luật 23.55 Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.