ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.96
D01; D09; D14; D15
2
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.63
D07
3
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
24.24
A01
4
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
25.33
A00
5
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
25.66
C01; C02; C03; C04
6
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.50
D01; D09; D14; D15
7
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.17
D07
8
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.78
A01
9
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
26.87
A00
10
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
27.20
C01; C02; C03; C04
11
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.50
D01; D09; D14; D15
12
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.17
D07
13
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.78
A01
14
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
21.87
A00
15
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
22.20
C01; C02; C03; C04
16
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22.00
D01; D09; D14; D15
17
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
21.67
D07
18
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22.28
A01
19
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
23.37
A00
20
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
23.70
C01; C02; C03; C04
21
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.09
D07
22
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.70
A01
23
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
24.79
A00
24
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
25.12
C01; C02; C03; C04
25
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.42
D01; D09; D14; D15
26
DKS-LUAT
Luật
24.92
A00
27
DKS-LUAT
Luật
25.25
C01; C02; C03; C04
28
DKS-LUAT
Luật
23.55
D01; D09; D14; D15
29
DKS-LUAT
Luật
23.22
D07
30
DKS-LUAT
Luật
23.83
A01
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.96
2
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.50
3
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.50
4
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22.00
5
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.42
6
DKS-LUAT
Luật
23.55
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.96
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
2
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.50
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
3
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.50
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
4
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22.00
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
5
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.42
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
6
DKS-LUAT
Luật
23.55
A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.96
Q00
2
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.50
Q00
3
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.50
Q00
4
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22.00
Q00
5
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.42
Q00
6
DKS-LUAT
Luật
23.55
Q00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
DKS-KS1
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)
23.96
Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
2
DKS-KS2
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
25.50
Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
3
DKS-KS3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)
20.50
Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
4
DKS-KS4
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)
22.00
Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
5
DKS-LKT
Luật Kinh Tế
23.42
Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
6
DKS-LUAT
Luật
23.55
Điểm đã được quy đổi, xét học bạ và điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.